Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 7
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định việc xác định đơn giá thuê đất đối với các trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội và những trường hợp thuộc đối tượng thuê đất theo quy định của Luật đất đai năm 2003 đang sử dụng đất chưa được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất. Những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại điều 3, điều 4 của quyết định này nhân với giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. Giá đất của từng trường hợp sử dụng đất thuê được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định của Luật đất đai...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội; Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại điều 3, điều 4 của quyết định này nhân với giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê.
  • Giá đất của từng trường hợp sử dụng đất thuê được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định của Luật đất đai 2003 và Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội
  • Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội
  • Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại điều 3, điều 4 của quyết định này nhân với giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê.
  • Giá đất của từng trường hợp sử dụng đất thuê được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định của Luật đất đai 2003 và Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của...
Target excerpt

Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội; Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch đầu tư, Lao động Thương...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất một năm 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất bằng quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tại thời điểm xác định giá thuê đất chưa có dự án đầu tư xây dựng mới, tiếp tục sử dụng nguyên trạng công trình trên đất, không được khấu trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với những trường hợp thuê đất trước 01/01/2006 theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ 1. Trường hợp xác định lại đơn giá thuê đất: 1.1. Nếu đơn giá thuê đất đang thực hiện có mức trong khung quy định từ 0,5% đến 2% giá đất của năm xác định lại theo mục đích sử dụn...

Open section

Điều 9

Điều 9: Phân bổ số phí thu được như sau: + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận, huyện; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ Thành phố; + 10% dự phòng rủi ro ở cấp Thành phố.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với những trường hợp thuê đất trước 01/01/2006 theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ
  • 1. Trường hợp xác định lại đơn giá thuê đất:
  • Nếu đơn giá thuê đất đang thực hiện có mức trong khung quy định từ 0,5% đến 2% giá đất của năm xác định lại theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân thành phố quy định ban hành hàng năm th...
Added / right-side focus
  • Điều 9: Phân bổ số phí thu được như sau:
  • + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường;
  • + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận, huyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với những trường hợp thuê đất trước 01/01/2006 theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ
  • 1. Trường hợp xác định lại đơn giá thuê đất:
  • Nếu đơn giá thuê đất đang thực hiện có mức trong khung quy định từ 0,5% đến 2% giá đất của năm xác định lại theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân thành phố quy định ban hành hàng năm th...
Target excerpt

Điều 9: Phân bổ số phí thu được như sau: + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận, huyện; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ Thành phố; + 10% dự phòng rủi ro ở cấp Thàn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Quyết định này được giữ ổn định trong 5 năm. Khi hết thời hạn ổn định sẽ xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định hiện hành tại thời điểm xác định lại.

Open section

Điều 3

Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu - chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-UB ngày 20/5/1997...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Quyết định này được giữ ổn định trong 5 năm.
  • Khi hết thời hạn ổn định sẽ xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định hiện hành tại thời điểm xác định lại.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu
  • chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Quyết định này được giữ ổn định trong 5 năm.
  • Khi hết thời hạn ổn định sẽ xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định hiện hành tại thời điểm xác định lại.
Target excerpt

Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu - chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Diện tích đất cho thuê hàng năm Đối với diện tích đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất hàng năm để quản lý, không được xây dựng công trình hoặc không có công trình kiên cố trên đất; Đơn giá thuê đất được xác định bằng 50% đơn giá quy định nêu tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất Đơn giá thuê đất được tạm tính theo quy định tại Điều 3 Quyết định này. Tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất có trách nhiệm liên hệ cơ quan có thẩm quyền để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền xác định đơn giá cho từng trường hợp thuê đất 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm chuyển thông tin địa chính và bản sao các hồ sơ có liên quan làm căn cứ để Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch các quận, huyện, thành phố trực thuộc tổ chức xác định đơn giá thuê đất cho...

Open section

Điều 7

Điều 7: Thời hạn và mức cho vay: - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay. - Thời hạn cho vay từ 06 tháng đến 36 tháng; nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, phí và lập...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm chuyển thông tin địa chính và bản sao các hồ sơ có liên quan làm căn cứ để Sở Tà...
  • Hàng năm, căn cứ danh sách các tổ chức, cá nhân đang thực hiện hợp đồng thuê đất do Cơ quan Thuế cung cấp, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố trực thuộc tổ chức xác định lại đ...
Added / right-side focus
  • Điều 7: Thời hạn và mức cho vay:
  • - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay.
  • - Thời hạn cho vay từ 06 tháng đến 36 tháng; nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, phí và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện, thành phố trực thuộc có trách nhiệm chuyển thông tin địa chính và bản sao các hồ sơ có liên quan làm căn cứ để Sở Tà...
  • Hàng năm, căn cứ danh sách các tổ chức, cá nhân đang thực hiện hợp đồng thuê đất do Cơ quan Thuế cung cấp, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố trực thuộc tổ chức xác định lại đ...
Target excerpt

Điều 7: Thời hạn và mức cho vay: - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay. - T...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 201/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 108/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây).

Open section

Điều 10

Điều 10: Sử dụng phí thu từ hoạt động cho vay của Quỹ: - Mức phí thu được dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý Quỹ, văn phòng phẩm, bổ sung mua sắm tài sản của Quỹ, chi cho công tác bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ, mở hội nghị chuyên đề sơ kết,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 201/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 108/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của U...
Added / right-side focus
  • Điều 10: Sử dụng phí thu từ hoạt động cho vay của Quỹ:
  • - Mức phí thu được dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý Quỹ, văn phòng phẩm, bổ sung mua sắm tài sản...
  • + Chi lương cho cán bộ của Quỹ (đối với cán bộ không thuộc biên chế của Hội Nông dân các cấp). Việc chi lương do Ban thường vụ Hội nông dân thành phố quyết định theo các qui định hiện hành của Nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 201/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 108/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của U...
Target excerpt

Điều 10: Sử dụng phí thu từ hoạt động cho vay của Quỹ: - Mức phí thu được dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý Quỹ, văn p...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố trực thuộc; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý tài chính đối với "Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội".
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/6/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Chương I : Chương I : NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đổi tên Quỹ Hỗ trợ Nông dân và Người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội thành Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quỹ). Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội là Quỹ tài chính của địa phương, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ trước pháp luật, tự chủ về tài chính, bảo toàn vốn và không phải nộp thuế...
Điều 2 Điều 2: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội không hoạt động kinh doanh vì mục đích lợi nhuận, hoạt động của Quỹ vì mục tiêu hỗ trợ nông dân, phát triển sản xuất, nâng cao mức sống.
Điều 4 Điều 4: Năm tài chính hoạt động của Quỹ được tính từ 01/01 đến 31/12 hàng năm.
Chương II : Chương II : NỘI DUNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA QUỸ