Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội
41/2011/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
45/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
- yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí, lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (Đơn vị: đồng/hồ sơ) TT Các trường hợp nộp lệ phí, phí Mức thu 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 50.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 40.000 4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 10.000...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Mức thu phí, lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- (Đơn vị: đồng/hồ sơ)
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí, lệ phí Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện, thị xã thuộc thành phố (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất). UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐNDTP; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
- Điều 3. Cơ quan thu phí, lệ phí
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện, thị xã thuộc thành phố (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất).
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí, lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố: 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ: Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố:
- 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ:
- Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng tiền mặt từ cá nhân,...
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được
- Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí, lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý thu tiền phạt. 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể: a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể:
- a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây dựng, thanh tra môi trường, chiến sỹ c...
- b) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước quận, huyện.
- Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
- Left: Điều 5. Chứng từ thu phí Right: Điều 5. Quản lý thu tiền phạt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 4/2/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau: a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp. b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm. c) 20% để chi mua sắm, thuê trang thiết bị trực tiếp phục vụ cho công tác thanh tra, ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau:
- a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp.
- b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm.
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 4/2/2004 của Bộ Tài chính.
- Left: Điều 6. Xử lý vi phạm Right: Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 09/1/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 09/1/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí cun...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng. 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau: a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người. b) Các lực lượng tham gia phối hợp xử lý vi phạm đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau:
- a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người.
- b) Các lực lượng tham gia phối hợp xử lý vi phạm được hưởng theo mức bồi dưỡng không quá 20.000 đồng/người/ngày.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 09/1/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên đị...
- Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 09/1/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội. Các nội dung khác không quy địn...
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã;Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. 1. Lập dự toán: Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ chi tiêu tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực.
- 1. Lập dự toán:
- Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
Unmatched right-side sections