Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Removed / left-side focus
  • Về thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau: STT DANH MỤC KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (đồng) 1 Các loại cát khác m 3 3.000 2 Đất khai thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
  • yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (Đơn vị: đồng/hồ sơ) TT Các trường hợp nộp lệ phí, phí Mức thu 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 50.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 40.000 4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 10.000...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí 1. Đối với phí chợ Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau: “3. Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với phí chợ
  • Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như...
  • Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại, có thể áp dụng mức thu cao hơn nhưng tối đa không quá 02 (hai) lần mức thu quy đị...
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
  • Các trường hợp nộp lệ phí, phí
  • Đăng ký giao dịch bảo đảm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí, lệ phí Right: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí
  • Left: (Đơn vị: đồng/hồ sơ) Right: Đối với người
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí, lệ phí Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện, thị xã thuộc thành phố (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất). UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố; Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố
  • Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố.
  • Bãi bỏ Mục II, Phần A (Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm), Mục II, Phần B (Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm) tại Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2007/NQ...
Removed / left-side focus
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện, thị xã thuộc thành phố (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất).
  • UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cư trú tại các xã ở xa huyện lỵ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ quan thu phí, lệ phí Right: Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí, lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn việc thu, nộp, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
  • Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa
  • tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được
  • Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí, lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hiệu lực Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./. CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian hiệu lực
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011
  • có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 4/2/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 09/1/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 09/1/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã;Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.