Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
Right document
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
36/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
- Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ rừng là tổ chức nhà nước gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp nhà nước. 2. Chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước gồm các đơn vị, doanh nghiệp không thuộc quy định tại khoản 1 của Điều này. 3....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư liên tịch này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ rừng là tổ chức nhà nước gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 2. Điều kiện thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 2. Điều kiện thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các đối tượng cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo hợp đồng thỏa thuận tự nguyện đối với trường hợp chi trả tr...
- Left: 1. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. Right: Quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả trực tiếp 1. Mức chi trả và phương thức chi trả thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 2. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 3. Bên cung ứng và bên sử dụng dị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả 1. Hệ số K Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng). 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR Tiền uỷ thác của các nhà máy thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu được chi trả theo quy định sau: a) Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, Sơn La: D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả
- Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng).
- 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR
- Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả trực tiếp
- 1. Mức chi trả và phương thức chi trả thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
- 2. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả gián tiếp 1. Nhận ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng a) Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng của những khu rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho Quỹ bảo vệ và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác 1. Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh: Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng. 2. Đối với các nhà máy thủy điện có diện tích l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác
- Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh:
- Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả gián tiếp
- 1. Nhận ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng
- a) Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng của những khu rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho Quỹ bảo vệ và phát...
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI; THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI; THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng, thời gian lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng gồm: Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh; Tổ chức chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp huyện; Tổ chức chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã; chủ rừng là tổ chức...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR. Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR
- 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR.
- Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia c...
- Điều 6. Đối tượng, thời gian lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng gồm: Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- Tổ chức chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp huyện
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuẩn bị lập kế hoạch thu, chi 1. Trung ương Hàng năm Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam tổ chức thực hiện các công việc sau: a) Xác định diện tích rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng các lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, lập danh sách các đối tượng sử dụng dịch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý
- 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán
- - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừng tái sinh cho cá...
- Điều 7. Chuẩn bị lập kế hoạch thu, chi
- 1. Trung ương
- Hàng năm Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam tổ chức thực hiện các công việc sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng 1. Đánh giá tình hình thực hiện thu, chi tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 6 tháng đầu năm, dự kiến thực hiện cả năm; so sánh với kết quả thực hiện năm trước; đánh giá tình hình thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định 99/2010/NĐ-CP, nêu rõ những k...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán 1. Nguồn thu hàng năm - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam. - Thu từ các nhà máy thủy điện trong tỉnh. - Thu từ các khoản kết dư, chuyển nguồn từ năm trước chuyền sang. - Thu lãi từ tiền gửi Ngân hàng. - Các khoản thu khác nếu có. 2. Phân bổ nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán
- 1. Nguồn thu hàng năm
- - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam.
- Điều 8. Nội dung kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đánh giá tình hình thực hiện thu, chi tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 6 tháng đầu năm, dự kiến thực hiện cả năm
- so sánh với kết quả thực hiện năm trước
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm gửi tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm kể tiếp theo mẫu biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với các đối tượng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập và giao kế hoạch hàng năm Tháng 12 hàng năm, Quỹ BV&PTR lập báo cáo ước tình hình thực hiện năm trước, xây dựng kế hoạch cho năm sau báo cáo Ban Kiểm soát Quỹ thẩm định trình Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết nghị trong tháng 12 cùng năm báo cáo Sở Tài chính, UBND tỉnh và gửi Quỹ BV&PTR Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập và giao kế hoạch hàng năm
- Tháng 12 hàng năm, Quỹ BV&PTR lập báo cáo ước tình hình thực hiện năm trước, xây dựng kế hoạch cho năm sau báo cáo Ban Kiểm soát Quỹ thẩm định trình Hội đồng quản lý Quỹ ra quyết nghị trong tháng 1...
- Điều 9. Trình tự lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối với đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng
- Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm gửi tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm kể tiếp theo mẫu biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt N...
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức chi quản lý Định mức chi quản lý tại các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức nhà nước, mức hỗ trợ chi phí quản lý cho tổ chức chi trả cấp huyện, xã như sau: 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC. 2. Chủ rừ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quy chế này áp dụng từ kế hoạch năm 2015 và thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Lai Châu; bãi bỏ Công văn số 341/LN- SNN-STC ngày 12/8/2013 của liên Sở Nông nghiệp & PTNT và Tài chính; những nội dung không quy định trong quy định này thì áp dụng theo các quy định hiện hành củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này áp dụng từ kế hoạch năm 2015 và thay thế Quyết định số 632/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Lai Châu
- bãi bỏ Công văn số 341/LN
- SNN-STC ngày 12/8/2013 của liên Sở Nông nghiệp & PTNT và Tài chính
- Định mức chi quản lý tại các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức nhà nước, mức hỗ trợ chi phí quản lý cho tổ chức chi trả cấp huyện, xã như sau:
- 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC.
- 2. Chủ rừng là tổ chức nhà nước, các tổ chức quản lý rừng không phải là chủ rừng thực hiện theo qui định về chế độ tài chính áp dụng đối với từng loại hình tổ chức.
- Left: Điều 10. Định mức chi quản lý Right: Điều 10. Điều khoản thi hành
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, phê duyệt kế hoạch thu, chi hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý 1. Kế hoạch thu, chi hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý và các nội dung chi phí quản lý khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 5 của Thông tư này. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán chi hoạt động nghiệp vụ cho Quỹ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu
- Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
- Điều 11. Lập, phê duyệt kế hoạch thu, chi hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý
- 1. Kế hoạch thu, chi hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý và các nội dung chi phí quản lý khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 5 của Thông tư này.
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán chi hoạt động nghiệp vụ cho Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh kế hoạch, dự toán 1. Trường hợp kết thúc quý II hàng năm mà Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức nhà nước chưa thu được hoặc chưa thu đủ tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch đã được duyệt, thì được áp dụng bằng mức trích kinh phí của kế hoạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng. - Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng. - Quỹ BV& PTR tỉnh. - Các cơ quan quản lý: UBND các cấp, Ban Chỉ đạo về kế hoạch Bảo vệ & phát triển rừng và thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh, huyện, xã; cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng
- - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 12. Điều chỉnh kế hoạch, dự toán
- 1. Trường hợp kết thúc quý II hàng năm mà Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức nhà nước chưa thu được hoặc chưa thu đủ tiền chi trả dị...
- sau khi kết thúc năm kế hoạch, lập kế hoạch điều chỉnh, trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mở tài khoản 1. Việc mở tài khoản của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC. 2. Khuyến khích các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản, các hộ nhận khoán bảo vệ rừng mở các tài khoản tiền gửi tại các Chi nhánh ngân hàng để tiếp nhận tiền chi trả dịch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ viết tắt - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng. - BQLRPH: Ban Quản lý rừng phòng hộ. - DVMTR: Dịch vụ môi trường rừng. 2. Chi trả dịch vụ môi trường rừng: Là bên sử dụng DVMTR trả tiền cho bên cung cấp DVMTR. 3. Người cung cấp DVMTR: Là các chủ rừng; các Ban Quản lý rừng phòng hộ. 4. Người sử dụng DVMT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các từ viết tắt
- - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng.
- Điều 13. Mở tài khoản
- 1. Việc mở tài khoản của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC.
- 2. Khuyến khích các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản, các hộ nhận khoán bảo vệ rừng mở các tài khoản tiền gửi tại các Chi nhánh ngân hàng để tiếp nhận tiền chi trả dịch v...
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức kế toán 1. Tổ chức công tác kế toán và bộ máy kế toán a) Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng phải tổ chức công tác kế toán và bố trí nhân sự làm kế toán để quản lý nguồn kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: mức tạm ứng, số lần tiền tạm ứng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Căn cứ kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh toán chi phí quản lý đối với Tổ chức chi trả cấp huyện, cấp xã 1. Căn cứ kế hoạch, dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chuyển tiền tạm ứng chi phí quản lý cho các Tổ chức chi trả cấp huyện và Tổ chức chi trả cấp xã. Mức tạm ứng căn cứ theo quyết định phê duyệt kế hoạch, dự toán c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức lập báo cáo quyết toán và cơ quan thẩm định a) Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các cấp, tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 85/2012/TT-BTC. b) Chủ rừng là tổ chức nhà nước lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm toán Khuyến khích các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, các chủ rừng thực hiện kiểm toán độc lập báo cáo quyết toán tài chính hàng năm nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng. Nguồn kinh phí thực hiện kiểm toán độc lập từ kinh phí được trích cho các hoạt động ủy thác, chi phí quản lý và được lập cùng kỳ kế hoạch, dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ báo cáo 1. Hàng năm chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng nhưng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng có trách nhiệm lập báo cáo kết quả thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo mẫu số biểu 9 ban hành kèm theo Thông tư này, gửi Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 2. Quỹ bảo vệ và phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra, giám sát các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 2. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, Tổ chức chi trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý tài sản Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các cấp, chủ rừng là tổ chức nhà nước, tổ chức quản lý rừng không phải là chủ rừng: tài sản hình thành từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng được quản lý sử dụng theo qui định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Đối với các tổ chức khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị 1. Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan tổ chức tổng kết, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thực hiện Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương a) Chỉ đạo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.