Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
  • 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Hội đồng quản lý Quỹ; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh và các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ, huy động các nguồn vốn trung hạn và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn. 2. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy thác hỗ trợ đầu tư từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chức năng của Quỹ
  • 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ, huy động các nguồn vốn trung hạn và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy thác hỗ trợ đầu tư từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
  • a) Bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng sông, lòng suối;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản... Right: Thực hiện điều phối, hỗ trợ, chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Điều 8, Điều 16 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và các chương trình,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ: a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc, nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước, nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. b) Tổ chức xét, chọn chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
  • 1. Nhiệm vụ của Quỹ:
  • a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc, nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước, nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sác...
Removed / left-side focus
  • 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
  • 4. Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là một yếu tố trong giá thành sản phẩm có sử dụng dịch vụ môi trường rừng và không thay thế thuế tài nguyên hoặc các khoản phải nộp khác theo quy định của ph...
  • 5. Đảm bảo công khai, dân chủ, khách quan, công bằng; phù hợp với hệ thống luật pháp của Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng Right: kiểm tra việc nộp tiền chi trả của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. Right: đ) Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn.
  • Left: 3. Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thông qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng là tiền của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ủy thác cho Quỹ để trả cho các chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường r... Right: e) Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, xác định trách nhiệm của mỗi bê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Ngân sách cấp tỉnh cấp ban đầu khi thành lập Quỹ. 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Nguồn thu từ các hợp đồng nhận uỷ thác của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng uỷ thác cho Quỹ để chi trả cho các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Nguồn tài chính hình thành Quỹ
  • 1. Ngân sách cấp tỉnh cấp ban đầu khi thành lập Quỹ.
  • 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Chi trả trực tiếp:
  • b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng không cần thôn...
Rewritten clauses
  • Left: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. Right: 3. Nguồn thu từ các hợp đồng nhận uỷ thác của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng uỷ thác cho Quỹ để chi trả cho các chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và nội dung hỗ trợ, chi trả 1. Đối tượng, nội dung hỗ trợ a) Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản trong tỉnh có kế hoạch, chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại điểm b Điều này. b) Các nội dung được hỗ trợ: Căn cứ điều kiện cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và nội dung hỗ trợ, chi trả
  • 1. Đối tượng, nội dung hỗ trợ
  • a) Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản trong tỉnh có kế hoạch, chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại điểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
  • 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Số tiền nhận được từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và nhận từ bên chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh được sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số tiền nhận được từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và nhận từ bên chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh được sử dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
  • a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
  • b) Các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện được nhận hỗ trợ, chi trả từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng. 1. Đối với các hoạt động thuộc Điểm a, Khoản 1, Điều 7 của Điều lệ này đảm bảo các điều kiện sau: - Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện được nhận hỗ trợ, chi trả từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
  • 1. Đối với các hoạt động thuộc Điểm a, Khoản 1, Điều 7 của Điều lệ này đảm bảo các điều kiện sau:
  • - Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phù hợp với nội dung được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và được cấp có thẩm quyền quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
  • Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
  • 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP.
  • 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT xây dựng cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tuỳ theo từng loại chương trình, dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức bộ máy Cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lai Châu và Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức bộ máy
  • Cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lai Châu và Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 của UBND tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
  • a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Tổ chức nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Được sử dụng con dấu của Quỹ trong việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ. 3. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ. 4. Trình Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ
  • 1. Tổ chức nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực do Nhà nước giao cho Quỹ.
  • 2. Được sử dụng con dấu của Quỹ trong việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
  • 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Tổ chức thực hiện các hoạt động của Hội đồng Quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 12 Điều lệ này. 3. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các văn bản thuộc thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ.
  • 2. Tổ chức thực hiện các hoạt động của Hội đồng Quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 12 Điều lệ này.
  • 3. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản lý Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
  • Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
  • Đối với các tỉnh có diện tích rừng và đất lâm nghiệp lớn thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét cho phép thành lập chi nhánh Quỹ bảo vệ và phát triển rừng đến cấp huyện để thực hiện chi trả tiền ủy t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Khi cần thiết Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
  • Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ.
  • Khi cần thiết Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, hoặc theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, trưởng ban Kiể...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây:
  • a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt; Ban Kiểm soát có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Sở Nông nghiệp & PTNT; Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh về những hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát
  • Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt; Ban Kiểm soát có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Sở Nông nghiệp & PTNT
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.
  • a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên, bộ phận trong Ban quản lý Quỹ (Bộ máy điều hành). 1. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ. a) Giám đốc là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Hội đồng quản lý Quỹ và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên, bộ phận trong Ban quản lý Quỹ (Bộ máy điều hành).
  • 1. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ.
  • a) Giám đốc là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Hội đồng quản lý Quỹ và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ, việc b...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng
  • a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn. 2. Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí hoạt động, chế độ lương, phụ cấp của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Ban quản lý Quỹ. 1. Kinh phí hoạt động Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ từ chi phí quản lý của Quỹ. 2. Cán bộ viên chức Ban quản lý quỹ được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng đối với đơn vị sự nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kinh phí hoạt động, chế độ lương, phụ cấp của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Ban quản lý Quỹ.
  • 1. Kinh phí hoạt động Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ từ chi phí quản lý của Quỹ.
  • 2. Cán bộ viên chức Ban quản lý quỹ được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán...
  • Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, xác định trách nhiệm của mỗi b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định này; xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chế độ tài chính, kế toán 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành. 2. Bộ phận kế toán của quỹ được tổ chức theo quy định của pháp luật về kế toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chế độ tài chính, kế toán
  • 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành.
  • 2. Bộ phận kế toán của quỹ được tổ chức theo quy định của pháp luật về kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Ng...
  • xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
  • VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được Quỹ bảo vệ và...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ với các tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý tranh chấp
  • Mọi tranh chấp giữa Quỹ với các tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
  • a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang...
  • b) Được Quỹ bảo vệ và phát triển rừng thông báo kết quả chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đến các chủ rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định này; b) Được cung cấp thông tin...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức lại, giải thể 1. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các phòng, ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức lại, giải thể
  • 1. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • 2. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các phòng, ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT đề nghị trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
  • a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo q...
  • b) Được cung cấp thông tin về các giá trị dịch vụ môi trường rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA QUỸ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA QUỸ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây: a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng (gọi tắt là Nghị định số 05/2008/NĐ-CP) và Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây:
  • a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện c...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Địa vị pháp lý của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu (sau đây gọi tắt là Quỹ) là một tổ chức tài chính Nhà nước, trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT do Uỷ ban nhân tỉnh Lai Châu quyết định thành lập (theo Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 và Quyết định số 1143/QĐ-U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Địa vị pháp lý của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu
  • Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu (sau đây gọi tắt là Quỹ) là một tổ chức tài chính Nhà nước, trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT do Uỷ ban nhân tỉnh Lai Châu quyết định thành lập (theo Quy...
  • 2. Tên gọi của Quỹ: Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai th...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Kinh phí Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm: 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. b) Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Mục đích thành lập Quỹ
  • a) Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Kinh phí
  • Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm:
  • 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, tiếp tục thực hiện thí điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VI Chương VI XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ