Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
83/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
- 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- Left: Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các khu rừng trong lưu vực có cung cấp dịch vụ môi trường rừng được hưởng dịch vụ khi có đầy đủ các hồ sơ thanh toán theo quy định. 2. Tiền dịch vụ môi trường rừng phải được sử dụng đúng mục đích phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng, đảm bảo có hiệu quả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các khu rừng trong lưu vực có cung cấp dịch vụ môi trường rừng được hưởng dịch vụ khi có đầy đủ các hồ sơ thanh toán theo quy định.
- 2. Tiền dịch vụ môi trường rừng phải được sử dụng đúng mục đích phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng, đảm bảo có hiệu quả.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rùng đối với chủ rừng là tổ chức 1. Hồ sơ thanh toán: Các chủ rừng là tổ chức chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính); b) Bản sao bản cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hàng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ thanh toán: Các chủ rừng là tổ chức chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm:
- a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính);
- b) Bản sao bản cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hàng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
- 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
- a) Bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng sông, lòng suối;
- Left: Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rùng đối với chủ rừng là tổ chức
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng 1. Hồ sơ thanh toán: Tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính); b) Kế hoạch ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
- 1. Hồ sơ thanh toán: Tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng chuẩn bị 01 bộ hồ sơ, gồm:
- a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính);
- 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
- 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
- 3. Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thông qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng là tiền của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ủy thác cho Quỹ để trả cho các chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường r...
- Left: Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng Right: b) Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, trình tự thủ tục thanh toán của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng 1. Hồ sơ thanh toán: UBND cấp huyện tổng hợp hồ sơ và gửi 01 bộ hồ sơ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, gồm: a) Tờ trình đề nghị thanh toán (bản chính); b) Bản cam kết bảo vệ rừng của chủ rừng là hộ gia đì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ, trình tự thủ tục thanh toán của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng
- 1. Hồ sơ thanh toán:
- UBND cấp huyện tổng hợp hồ sơ và gửi 01 bộ hồ sơ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, gồm:
- Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Chi trả trực tiếp:
- a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi phí quản lý 1. Chi phí quản lý đối với Quỹ cấp tỉnh a) Số tiền được điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và tiền nhận ủy thác từ các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh được trích 10% trên tổng số tiền thực nhận ủy thác trong năm (bao gồm cả tiền lãi thu được từ số tiền bên sử dụng dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chi phí quản lý
- 1. Chi phí quản lý đối với Quỹ cấp tỉnh
- a) Số tiền được điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và tiền nhận ủy thác từ các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh được trích 10% trên tổng số tiền thực nhậ...
- Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
- 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Số tiền Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chuyển trả cho dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng sử dụng như sau: 1. Đối với chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước được quản lý, sử dụng theo đúng quy định của pháp luật quản lý tài chính hiện hành đối với loại hình tổ chức đó và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Số tiền Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chuyển trả cho dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng sử dụng như sau:
- 1. Đối với chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước được quản lý, sử dụng theo đúng quy định của pháp luật quản lý tài chính hiện hành đối với loại hình tổ chức đó và chi cho công tác quản lý, bảo...
- 2. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn sử dụng toàn bộ số tiền trên để quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và nâng cao đời sống, ổn định đời sống sản xuất.
- 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
- a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
- b) Các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng
- Left: Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 8. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Right: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: Căn cứ kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng được UBND tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ liên quan, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng: - Tờ trình xin tạm ứng; - Kế hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: Căn cứ kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng được UBND tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ liên quan, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và...
- a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng:
- - Tờ trình xin tạm ứng;
- Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
- Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
- Trường hợp mức chi trả chưa được quy định tại Nghị định này thì bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận mức chi trả.
- Left: Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 9. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết toán thu Sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012; gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh để tổng hợp theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyết toán thu
- Sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/T...
- gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh để tổng hợp theo quy định.
- Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán chi Chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng khóa sổ kế toán, lập và nộp báo cáo quyết toán theo quy định về quản lý tài chính đối với từng loại hình tổ chức đó để xét duyệt; đồng thời, nộp 01 bản báo cáo quyết toán về cho Quỹ tổng hợp. 1. Quyết toán chi phí quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyết toán chi
- Chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng khóa sổ kế toán, lập và nộp báo cáo quyết toán theo quy định về quản lý tài chính đối với từng loại h...
- đồng thời, nộp 01 bản báo cáo quyết toán về cho Quỹ tổng hợp.
- 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
- a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
- Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất thủy điện bán cho bên mua điện theo hợp đồng mua bán điện;
- Left: Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Right: 2. Quyết toán chi trả dịch vụ môi trường rừng
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh a) Chủ trì lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh. Xác định số tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng hàng năm cho các chủ rừng; tổng hợp kế hoạch thu, chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh, gửi Sở N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
- a) Chủ trì lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh. Xác định số tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng hàng năm cho các chủ rừng
- Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
- Left: 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng. Right: c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị liên quan thực hiện việc nghiệm thu, đánh giá chất lượng, kết quả thực hiện cam kết bảo vệ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng hàng...
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
- Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân, các chủ rừng có hoạt động liên quan đến cung cấp, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm: 1. Các chủ rừng là tổ chức được nhà nước giao rừng; 2. Các tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân, các chủ rừng có hoạt động liên quan đến cung cấp, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:
- 1. Các chủ rừng là tổ chức được nhà nước giao rừng;
- Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây:
- a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng;
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn. 2. Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định này; xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
- Left: VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Right: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được Quỹ bảo vệ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định này; b) Được cung cấp thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây: a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kinh phí Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm: 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, tiếp tục thực hiện thí điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.