Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
40/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Về quy định, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 5318/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về đề nghị quy định, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe môtô, thống nhất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng:
- Thông qua nội dung Tờ trình số 5318/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về đề nghị quy định, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng một số loại...
- 1. Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe môtô, thống nhất:
- a) Mức thu phí sử dụng đường bộ: đối với xe mô tô loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 là 50.000 đồng/năm/phương tiện; đối với xe mô tô loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 là 100.000 đồng/năm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. H ình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng Thực hiện chi trả ủy thác thông qua hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. H ình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Thực hiện chi trả ủy thác thông qua hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013./.
Unmatched right-side sections