Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) nộp lệ phí trước bạ lần đầu trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) nộp lệ phí trước bạ lần đầu trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) nộp lệ phí trước bạ lần đầu là 10% trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND thành phố ban hành theo từng thời kỳ. Trường hợ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) nộp lệ phí trước bạ lần đầu là 10% trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ.
  • Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND thành phố ban hành theo từng thời kỳ.
  • Trường hợp giá ghi trên hoá đơn cao hơn giá do UBND thành phố quy định thì lấy theo giá ghi trên hoá đơn.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của Luật quản lý Thuế; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ và Thông tư số 34/2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ và Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng... Right: Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 08 năm 2013 và thay thế Quyết định số 39/2011/ QĐ-UBND ngày 31/12/2011 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả ô tô bán tải vừa chở người vừa chở hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 08 năm 2013 và thay thế Quyết định số 39/2011/ QĐ-UBND ngày 31/12/2011 của UBND thành phố Đà Nẵng quy đị... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp thông tin bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình, thủ tục cấp phép xây dựng công trình cáp thông tin; lập, phê duyệt và tổ chức triển khai hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin; dùng chung hạ tầng kỹ thuật và sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp thông tin treo trên địa bàn thành p...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân tham gia lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng; đúng với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH CÁP THÔNG TIN
Điều 4. Điều 4. Điều kiện lắp đặt cáp treo 1. Cáp thông tin đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thông tin không đ...
Điều 5. Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau: 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo nhiều hơn 01 (một) tủ/hộp cáp. 2. Không đi mới cáp thông tin...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với công trình cáp ngầm 1. Công trình cáp chôn trực tiếp hoặc cáp ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Trên cáp ngầm phải được gắn thẻ sở hữu tại các vị trí: Bể cáp, hố ga; tủ/hộp cáp. Thẻ sở hữu cáp ngầm được quy định tại Hì...