Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 27
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn Thành phố Đà Nẵ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân thành phố phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe taxi. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (sau đây gọi là đơn vị taxi) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 3. Nhân viên lái xe taxi; 4. Hành khách đi xe taxi; 5. Các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Những khái niệm chung Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe taxi là loại xe ôtô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này. 2. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi là kinh doanh vận tải...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bản. 2. Xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải ghi rõ số lượng hành khách; trường hợp xe vận tải hành khách với cự ly từ 10...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Những khái niệm chung
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe taxi là loại xe ôtô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 2. Xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải ghi rõ số lượng hành khách
  • trường hợp xe vận tải hành khách với cự ly từ 100 ki lô mét trở lên phải kèm theo danh sách hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những khái niệm chung
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe taxi là loại xe ôtô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi là kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô có lịch trình và hành trình theo yêu cầu của hành khách Right: 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bản.
Target excerpt

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bả...

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đăng ký về Sở Giao thông vận tải để được kiểm tra đủ điều kiện kinh doanh vận tải theo quy định của Chính phủ và được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, theo loại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đăng ký khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đăng ký về Sở Giao thông vận tải để được kiểm tra đủ điều kiện kinh doanh vận tải theo quy định...
  • Việc phát triển doanh nghiệp taxi được thực hiện theo Điều 1, Quyết định số 6046/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt Đề án điều chỉnh quy hoạch...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đăng ký khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đăng ký về Sở Giao thông vận tải để được kiểm tra đủ điều kiện kinh doanh vận tải theo quy định...
  • Việc phát triển doanh nghiệp taxi được thực hiện theo Điều 1, Quyết định số 6046/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt Đề án điều chỉnh quy hoạch...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với đơn vị taxi Đơn vị taxi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6, 11 và 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doan...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi. 2. Có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn trên nóc xe; hộp đèn phải được bật sáng khi xe không có khách và...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện đối với đơn vị taxi
  • Đơn vị taxi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6, 11 và 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều N...
  • 1. Nơi đỗ xe của đơn vị taxi có thể thuộc quyền sở hữu của đơn vị hoặc hợp đồng thuê địa điểm đỗ xe có thời hạn ít nhất là 02 (hai) năm;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.
  • 2. Có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn trên nóc xe; hộp đèn phải được bật sáng khi xe không có khách và tắt khi trên xe có khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với đơn vị taxi
  • Đơn vị taxi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6, 11 và 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều N...
  • 1. Nơi đỗ xe của đơn vị taxi có thể thuộc quyền sở hữu của đơn vị hoặc hợp đồng thuê địa điểm đỗ xe có thời hạn ít nhất là 02 (hai) năm;
Target excerpt

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bá...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi Người lái xe taxi phải có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ và khoản 4 Điều 11 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP và các điều kiện sau: 1. Là công dân Việt Nam có giấy phép lái xe từ hạng B2 trở lên và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm số lượng, chất lượng và niên hạn sử dụng của phương tiện phù hợp với hình thức kinh doanh: a) Có phương án kinh doanh, trong đó bảo đảm thời gian...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi
  • Người lái xe taxi phải có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ và khoản 4 Điều 11 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP và các điều kiện sau:
  • 1. Là công dân Việt Nam có giấy phép lái xe từ hạng B2 trở lên và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm lái xe ô tô;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi
  • Người lái xe taxi phải có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ và khoản 4 Điều 11 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP và các điều kiện sau:
  • 1. Là công dân Việt Nam có giấy phép lái xe từ hạng B2 trở lên và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm lái xe ô tô;
Target excerpt

Điều 11. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm số lượng, chất lượng và n...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với xe taxi 1. Xe có đăng ký và gắn biển số của địa phương do Công an thành phố Đà Nẵng cấp. 2. Được kiểm định an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường theo quy định. 3. Có đủ các loại giấy tờ theo quy định của pháp luật; 4. Niên hạn sử dụng xe taxi theo Nghị định số 91/2009/NĐ-CP, Nghị định số 93/2012/NĐ-CP không quá 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị taxi 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng taxi của đơn vị mình. 2. Có trách nhiệm tuân thủ pháp luật sự điều hành của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi; thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định. 3. Có tinh thần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ và quyền lợi của lái xe taxi 1. Nghĩa vụ của người lái xe taxi: a) Khi làm nhiệm vụ lái xe taxi phải mặc đồng phục, đeo biển tên, thắt cà vạt theo quy định của doanh nghiệp và mang theo các loại giấy tờ quy định của pháp luật và “Giấy chứng nhận kết quả tập huấn lái xe taxi”. b) Khi nhận xe taxi để vận chuyển người lái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền lợi và nghĩa vụ của hành khách đi xe 1. Quyền lợi của hành khách đi xe: a) Được hưởng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi. b) Có quyền phản ảnh và góp ý gửi đến đơn vị taxi hoặc Sở Giao thông vận tải nhận xét của mình về chất lượng phương tiện; thái độ phục vụ, ứng xử của lái xe ... c) Được yêu cầu bồi thường thiệt hại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi tại một số địa điểm tập trung một lượng lớn hành khách Quản lý, khai thác và điều hành hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi tại Sân bay Quốc tế Đà Nẵng, Ga đường sắt, các bến xe, bệnh viện, siêu thị, resort, khách sạn … thực hiện theo quy định này và quy chế phối hợp quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và có trách nhiệm, quyền hạn: 1. Quản lý phương tiện, doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia hoạt động vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cấp đăng ký kinh doanh, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp theo quy định, định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố. 2. Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi, cần lấy ý kiến của Sở Giao thông vận tải trước khi cấp đăng ký kinh doanh. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Sở Tài chính 1. Hướng dẫn các đơn vị taxi về phương án xây dựng giá cước; đăng ký giá cước. 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan xây dựng, đề xuất những vấn đề liên quan đến thuế đối với các đơn vị taxi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải xây dựng phương án quản lý và đào tạo đội ngũ lái xe taxi và nhân viên điều hành nhằm không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ đối với khách du lịch, đặc biệt là các khu di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh tại Đà Nẵng. 2. Có trách nhiệm bố trí, sắp xếp phiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Công an thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan trong công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố. 2. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông kiểm tra, cấp đăng ký xe ô tô, biển số xe cho các đơn vị taxi sau khi được Sở Giao thông vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cảng Hàng không Sân bay Quốc tế Đà Nẵng 1. Chỉ đạo lực lượng an ninh sân bay thường xuyên phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý các vi phạm về an ninh trật tự, an toàn giao thông trong khu vực sân bay. 2. Nghiên cứu, tìm hiểu công tác bảo đảm an ninh trật tự tại các sân bay khác trong nước, chủ động báo cáo, đề xuất tăng cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm đối với đơn vị taxi, lái xe taxi, Thủ trưởng của đơn vị taxi Đơn vị taxi, lái xe taxi, Thủ trưởng của đơn vị taxi tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2010/NĐ-CP và Nghị định số 71/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm đối với các cá nhân tham gia công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra về hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi Các cá nhân tham gia công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra về hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định hiện hành của Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Triển khai thực hiện 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành thành phố; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, đơn vị có liên quan biết. Yêu cầu từng đơn vị taxi có văn bản cam kết thực hiện đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ báo cáo 1. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố giải quyết các vướng mắc (nếu có). 2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề mới, các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc sử dụng xe ô tô vận tải hành khách, hàng hóa có thu tiền.
Chương II Chương II KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Điều 4. Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố địn h 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến và ngược lại với lịch trình, hành trình phù hợp do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô bao gồm: tu...
Điều 5. Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng, đón trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị , phạm vi tỉnh hoặc trong phạm vi giữa 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt liền kề thuộc...
Điều 8. Điều 8. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch là kinh doanh vận tải khách theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch. 2. Khi vận chuyển khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận chuyển khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản phô tô có xác nhận của đơn vị kinh d...