Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
16/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
22/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản là xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. (Đính kèm Bảng giá tính lệ phí trước bạ)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- (Đính kèm Bảng giá tính lệ phí trước bạ)
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản là xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể về nguyên tắc tính lệ phí trước bạ và ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ: 1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với tổ chức, cá nhân có các loại tài sản là xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: - Trường hợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quy định cụ thể về nguyên tắc tính lệ phí trước bạ và ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ:
- Giá tính lệ phí trước bạ đối với tổ chức, cá nhân có các loại tài sản là xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản với cơ quan...
- - Trường hợp giá thực tế của tài sản ghi trên hóa đơn bán hàng, hợp đồng mua bán cao hơn Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh quy định hoặc cơ quan được ủy quyền ban hành bảng giá thì thu the...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2008...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Chánh QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Công Chánh
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Bảng giá tối thiể... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành; UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xây dựng, tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản về quản lý, bảo vệ khoáng sản, quy định đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản. 2. Tiếp nhận và tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành
- UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xây dựng, tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản về quản lý, bảo vệ khoáng sản, quy định đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản, khu vực...
- Điều 4. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections