Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng điêu khắc Chăm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí tham quan Bảo tàng Điêu khắc Chăm là các tổ chức, cá nhân (kể cả trong và ngoài nước) đến tham quan Bảo tàng. Trẻ em (dưới 16 tuổi) được miễn nộp phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí tham quan Bảo tàng Điêu khắc Chăm cụ thể như sau: STT Đối tượng Mức thu 1 Người lớn 30.000 đồng/lượt người 2 Học sinh, sinh viên (từ 16 tuổi trở lên) 5.000 đồng/lượt người

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảo tàng Điêu khắc Chăm có trách nhiệm tổ chức thu phí tham quan Bảo tàng, thực hiện niêm yết công khai mức thu phí tại địa điểm tham quan và sử dụng chứng từ thu phí theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí Bảo tàng Điêu khắc Chăm thành phố Đà Nẵng được trích để lại 70% tổng số tiền phí tham quan thu được để chi phí phục vụ công tác thu phí, các hoạt động nghiệp vụ thường xuyên của đơn vị, trong đó sử dụng ít nhất 10% tổng số tiền thu phí được trích để lại nêu trên để chi cho công tác bảo quản, phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và bãi bỏ Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hoá: Bảo tàng Điêu khắc Chăm và Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 về sửa đổi Điều 3, Điều 4 của Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới tác động của trọng lực; sạt lở đất cũng bao gồm dòng bù...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và bãi bỏ Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham...
  • Bảo tàng Điêu khắc Chăm và Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 về sửa đổi Điều 3, Điều 4 của Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và bãi bỏ Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham...
  • Bảo tàng Điêu khắc Chăm và Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 về sửa đổi Điều 3, Điều 4 của Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng hiểm họa do sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét.
Điều 4. Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa; mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu. 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật,...
Điều 6. Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án; b) Thu thập thông tin sơ bộ về sạt lở đất, lũ quét thông qua địa phương và hiện trạng, đặc biệt tại các k...
Điều 7. Điều 7. Mạng lưới điều tra 1. Yêu cầu a) Điều tra hiện trạng, thành lập các bản đồ, sơ đồ thành phần phục vụ cho công tác phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét đảm bảo tính toàn diện trên khu vực điều tra; b) Đảm bảo không bỏ sót điểm sạt lở đất, lũ quét đã xảy ra hoặc có nguy cơ sạt lở đất, lũ quét; c) Thu thập đủ...