Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 01/2013/QĐ-UBND quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
01/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
45/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 01/2013/QĐ-UBND quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Quyết định 01/2013/QĐ-UBND quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: Cấp nhà Đơn vị tính Đơn giá mới - Biệt thự đồng/m 2 3.025.000 - Nhà cấp I đồng/m 2 2.420.000 - Nhà cấp II đồng/m 2 1.815.000 - Nhà cấp III đồng/m 2 1.452.000 - Nhà cấp IV đồng/m 2 968.000 - Nhà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Ban hành Quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
- - Nhà vật liệu tạm
- - Biểu giá trên là đơn giá xây dựng 1m 2 .
Left
Điều 2.
Điều 2. Biểu giá trên được áp dụng để thu lệ phí trước bạ, thuế xây dựng đối với các công trình xây dựng hoặc các công trình vật kiến trúc hiện hữu đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng không có dự toán, không có hợp đồng và không thực hiện quyết toán công trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá lớn: giảm từ 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Qu...
- Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá lớn:
- giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với Bảng giá được ban hành kèm theo Quyết định này thì Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
- Biểu giá trên được áp dụng để thu lệ phí trước bạ, thuế xây dựng đối với các công trình xây dựng hoặc các công trình vật kiến trúc hiện hữu đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng không có d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định... Right: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 29/2...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các phụ lục đính kèm: 1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá. 8. Giá đất tại huyện Vĩnh Thuận 2. Giá đất tại huyện Châu Thành. 9. Giá đất tại huyện Hòn Đất. 3. Giá đất tại huyện Tân Hiệp. 10. Giá đất tại huyện Kiên Lương. 4. Giá đất tại huyện Giồng Riềng. 11. Giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các phụ lục đính kèm:
- 1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá. 8. Giá đất tại huyện Vĩnh Thuận
- 2. Giá đất tại huyện Châu Thành. 9. Giá đất tại huyện Hòn Đất.
- Điều 4. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections