Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình
  • trên địa bàn thành phố Cần Thơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Xác định chủ đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định 12/CP 1. Đối với dự án do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư thì người quyết định đầu tư giao cho đơn vị quản lý, sử dụng công trình làm chủ đầu tư. Trường hợp ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Xác định chủ đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định 12/CP
  • 1. Đối với dự án do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư thì người quyết định đầu tư giao cho đơn vị quản lý, sử dụng công trình làm chủ đầu tư.
  • Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện để tổ chức triển khai thực hiện dự án thì người quyết định đầu tư giao ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày kể từ ngày ký; đồng thời thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền và phân cấp nhiệm vụ cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Điều 10 Nghị định 12/CP 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sau khi tiếp nhận hồ sơ dự án của chủ đầu tư, đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại khoản 3 Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Điều 10 Nghị định 12/CP
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sau khi tiếp nhận hồ sơ dự án của chủ đầu tư, đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại khoản 3...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày kể từ ngày ký
  • đồng thời thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền và phân cấp nhiệm vụ cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Sơn QUY ĐỊNH Cấp giấy phép...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại Điều 13 Nghị định 12/CP 1. Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình để trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp cần thiết thì chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại Điều 13 Nghị định 12/CP
  • 1. Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình để trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, địa phương và cá nhân có...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Thanh Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ (trừ các trạm thu, phát sóng thông tin di động - BTS có quy định riêng); 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phá dỡ công trình xây dựng quy định tại Điều 32 Nghị định 12/CP 1. Thẩm quyền quyết định phá dỡ công trình: a) Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định phá dỡ công trình để giải phóng mặt bằng theo quy hoạch xây dựng và các công trình phải cưỡng chế phá dỡ theo quy định của pháp luật. b) Chủ đầu tư dự án, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phá dỡ công trình xây dựng quy định tại Điều 32 Nghị định 12/CP
  • 1. Thẩm quyền quyết định phá dỡ công trình:
  • a) Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định phá dỡ công trình để giải phóng mặt bằng theo quy hoạch xây dựng và các công trình phải cưỡng chế phá dỡ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ (trừ các trạm thu, phát sóng thông tin di động - BTS có quy định riêng);
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ thực hiện theo quy định này, các quy định của Nhà nước và thành phố có liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện đầu tư xây dựng các công trình chấp hành đúng theo quy định của pháp luật; 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan; sử dụng hiệu quả đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án quy định tại Điều 33 và Điều 35 của Nghị định 12/CP 1. Chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án là hình thức chủ đầu tư ký hợp đồng thuê một pháp nhân khác làm Tư vấn quản lý dự án. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải cử cán bộ phụ trách, đồng thời phân giao nhiệm vụ cho các đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án quy định tại Điều 33 và Điều 35 của Nghị định 12/CP
  • Chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án là hình thức chủ đầu tư ký hợp đồng thuê một pháp nhân khác làm Tư vấn quản lý dự án.
  • Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải cử cán bộ phụ trách, đồng thời phân giao nhiệm vụ cho các đơn vị thuộc bộ máy của mình thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và quản lý việc thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện đầu tư xây dựng các công trình chấp hành đúng theo quy định của pháp luật;
  • 3. Làm căn cứ để kiểm tra, giám sát, xử lý các vi phạm về trật tự xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan; sử dụng hiệu quả đất đai xây dựng công trình; Right: 2. Tư vấn quản lý dự án phải có đủ năng lực phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định tại Nghị định số 12/CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Right: QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
left-only unmatched

Mục 1. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục 1. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ những công trình quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Những công trình dưới đây không phải xin phép xây dựng: a) Công trình bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng cô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chuyển tiếp về thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo 1. Trước ngày Nghị định 12/CP có hiệu lực, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý chuyển tiếp về thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo
  • Trước ngày Nghị định 12/CP có hiệu lực, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thự...
  • Các bước tiếp theo thực hiện theo quy định của Nghị định 12/CP và quy định của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ những công trình quy định tại Khoản 2 Điều này.
  • 2. Những công trình dưới đây không phải xin phép xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm 1. Việc xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã công bố quy hoạch xây dựng được duyệt (tỷ lệ: 1/2000, 1/500), nhưng chưa có chủ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao để triển khai thực hiện dự án theo quy hoạch, chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền thì chủ đầu tư có giấy tờ hợp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công trình không phải xin giấy phép xây dựng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 12/CP Công trình không phải xin giấy phép xây dựng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 12/CP, bao gồm: 1. Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt; 2. Công trình thuộc dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công trình không phải xin giấy phép xây dựng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 12/CP
  • Công trình không phải xin giấy phép xây dựng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 12/CP, bao gồm:
  • 2. Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, thủ trưởng cấp Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; trừ công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm
  • 1/2000, 1/500), nhưng chưa có chủ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao để triển khai thực hiện dự án theo quy hoạch, chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền thì chủ đầu tư có giấy tờ...
  • 2. Quy mô công trình được cấp Giấy phép xây dựng tạm
Rewritten clauses
  • Left: Việc xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã công bố quy hoạch xây dựng được duyệt (tỷ lệ: Right: 1. Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Đối với các trung tâm xã, cụm xã nếu có hướng phát triển thành đô thị, nhưng chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt, giao Ủy ban nhân dân huyện ban hành quy định cụ thể để làm căn cứ cho việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo quy định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giấy phép xây dựng tạm quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định 12/CP 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. 2. Căn cứ tính chất, đặc điểm và thời gian thực hiện quy hoạch xây dựng của từng khu vực, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện.
  • Căn cứ tính chất, đặc điểm và thời gian thực hiện quy hoạch xây dựng của từng khu vực, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm phù hợp với tình hì...
  • Trong nội dung giấy phép xây dựng tạm phải ghi rõ thời gian được phép tồn tại của công trình, hết thời hạn quy định trong giấy phép xây dựng tạm nếu Nhà nước chưa giải phóng mặt bằng thì công trình...
Removed / left-side focus
  • Đối với các trung tâm xã, cụm xã nếu có hướng phát triển thành đô thị, nhưng chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt, giao Ủy ban nhân dân huyện ban hành quy định cụ thể để làm căn cứ cho việc cấp gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Right: Điều 5. Giấy phép xây dựng tạm quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định 12/CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: a) Tên chủ đầu tư; b) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; c) Loại, cấp công trình; d) Cốt xây dựng công trình (theo quy hoạch xây dựng được duyệt); đ) Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; e) Bảo vệ môi trường và an toàn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn 1. Đối với các trung tâm xã, cụm xã nếu có hướng phát triển thành đô thị, nhưng chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt, thì Uỷ ban nhân dân huyện phải đưa ra các quy định để làm căn cứ cho việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo quy định. 2. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các trung tâm xã, cụm xã nếu có hướng phát triển thành đô thị, nhưng chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt, thì Uỷ ban nhân dân huyện phải đưa ra các quy định để làm căn cứ cho việc cấp giấ...
  • 2. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định 12/CP được thực hiện theo mẫu tại Phụ lục số 5 của Thông tư này.
  • Sơ đồ mặt bằng công trình phải thể hiện rõ các kích thước và diện tích chiếm đất của ngôi nhà, các công trình trên lô đất, khoảng cách tới các công trình xung quanh và các điểm đấu nối điện, thông...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a) Tên chủ đầu tư;
  • b) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung giấy phép xây dựng Right: Điều 6. Về Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
left-only unmatched

Mục 2. CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục 2. CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng; 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết và quy hoạch đất để xây dựng công trình (nếu có) được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan (nếu có); 3. Quy chuẩn, Tiêu chuẩn, Quy phạm về kiến tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/CP Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức cấp giấy phép xây dựng hoặc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/CP
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức cấp giấy phép xây dựng hoặc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng;
  • 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết và quy hoạch đất để xây dựng công trình (nếu có) được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt, trừ các trường hợp quy định tại Điểm d, khoản 2, Điều 3 của Quy định này; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; khoản lùi; mật độ xây dựng; thiết kế đô thị (nếu có); các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 24 Nghị định 12/CP 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp về: vị trí xây dựng công trình, cốt nền xây dựng công trình; các chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; diện tích xây dựng; tổng diện tích sàn; chiều cao cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp về: vị trí xây dựng công trình, cốt nền xây dựng công trình
  • tổng diện tích sàn
  • chiều cao công trình
Removed / left-side focus
  • 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt, trừ các trường hợp quy định tại Điểm d, khoản 2, Điều 3 của Quy định này;
  • thiết kế đô thị (nếu có)
  • các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình Right: Điều 8. Điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 24 Nghị định 12/CP
  • Left: 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng Right: các chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
  • Left: mật độ xây dựng Right: diện tích xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định số 60/CP ngày 05/7/1994 của C...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý xây dựng đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định 12/CP Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 của Nghị định 12/CP, trước khi khởi công xây dựng chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo ngày khởi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý xây dựng đối với các công trình được miễn giấy phép xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định 12/CP
  • Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 của Nghị định 12/CP, trước khi khởi công xây dựng chủ đầu tư phải gửi văn bản t...
  • Đối với công trình phải lập dự án thì ngoài các tài liệu nêu trên, còn phải gửi văn bản tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng
  • 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp;
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định số 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thiết kế để xét cấp Giấy phép xây dựng Hồ sơ thiết kế để xét cấp Giấy phép xây dựng phải được lập, phê duyệt dự án, văn bản góp ý của cơ quan quản lý công trình chuyên ngành (đối với công trình theo quy định phải lập dự án đầu tư) và do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện: 1. Đối với tổ chức thực hiện thi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án quy định tại Điều 33 và Điều 34 của Nghị định 12/CP 1. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án là hình thức chủ đầu tư sử dụng bộ máy của cơ quan, đơn vị mình để trực tiếp tổ chức quản lý thực hiện dự án hoặc giao cho Ban quản lý dự án do mình thành lập ra để tổ chức quản lý thực hiện dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án quy định tại Điều 33 và Điều 34 của Nghị định 12/CP
  • Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án là hình thức chủ đầu tư sử dụng bộ máy của cơ quan, đơn vị mình để trực tiếp tổ chức quản lý thực hiện dự án hoặc giao cho Ban quản lý dự án do mình thành lập ra...
  • Chủ đầu tư không thành lập Ban quản lý dự án mà sử dụng bộ máy hiện có của mình để trực tiếp tổ chức quản lý thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ thiết kế để xét cấp Giấy phép xây dựng
  • Hồ sơ thiết kế để xét cấp Giấy phép xây dựng phải được lập, phê duyệt dự án, văn bản góp ý của cơ quan quản lý công trình chuyên ngành (đối với công trình theo quy định phải lập dự án đầu tư) và do...
  • 1. Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình
left-only unmatched

Mục 3. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục 3. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ đô thị 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (01 bộ) theo mẫu số 1 kèm theo Quy định này. Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng Các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Nghị định 12/CP có hiệu lực thuộc đối tượng phải xin giấy phép xây dựng, nếu đã nộp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trước khi Nghị định 12/CP có hiệu lực thì không phải làm lại hồ sơ xin cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng
  • Các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Nghị định 12/CP có hiệu lực thuộc đối tượng phải xin giấy phép xây dựng, nếu đã nộp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ đô thị
  • 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (01 bộ) theo mẫu số 1 kèm theo Quy định này.
  • Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu số 3 (01 bộ) kèm theo Quy định này. Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng; 2. Bản sao một...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chuyển tiếp về điều kiện năng lực đối với những người tham gia quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Những cá nhân tham gia quản lý dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định 12/CP kể từ ngày 01/01/2010 phải có chứng nhận nghiệp vụ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý chuyển tiếp về điều kiện năng lực đối với những người tham gia quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Những cá nhân tham gia quản lý dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định 12/CP kể từ ngày 01/01/2010 phải có chứng nhận nghiệp vụ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  • 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu số 3 (01 bộ) kèm theo Quy định này.
  • Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại Điều 10, Điều 11 của Quy định này, đối với các loại công trình sau đây, chủ đầu tư cần bổ sung thêm giấy tờ 1. Đối với các công trình xây dựng nhà cao tầng: Phải có kết quả thẩm duyệt thiết kế đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ; bảo đảm môi trường; yêu cầu có biện pháp thi công đảm bảo an t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại Điều 10, Điều 11 của Quy định này, đối với các loại công trình sau đây, chủ đầu tư cần bổ sung thêm giấy tờ
  • 1. Đối với các công trình xây dựng nhà cao tầng: Phải có kết quả thẩm duyệt thiết kế đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ
  • bảo đảm môi trường
left-only unmatched

Mục 4. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục 4. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng các công trình sau: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (quy định tại QCVN 03:2009/BXD). - Đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I chủ đầu tư xây dựng công trình phải gửi hồ sơ đến Sở Xây dựng đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/5/2009. Những quy định trước đây về xác định chủ đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp giấy phép xây dựng; phá dỡ công trình; tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trái với những quy định tại Nghị định 12/CP và Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/5/2009. Những quy định trước đây về xác định chủ đầu tư
  • thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng các công trình sau:
  • a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (quy định tại QCVN 03:2009/BXD).
  • - Đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I chủ đầu tư xây dựng công trình phải gửi hồ sơ đến Sở Xây dựng để thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng Right: cấp giấy phép xây dựng
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1. Phân công cán bộ, công chức có đủ trình độ, năng lực, đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ qua lớp đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về cấp Giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền tổ chức, phụ trách lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng. 2. Niêm yết công khai điều kiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ

Mục 5. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lập hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng thì liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính (bộ phận một cửa) của Ủy ban nhân dân các quận, huyện hoặc Bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính của Sở Xây dựng để được hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ cử cán bộ có đủ năng lực, chuyên môn để tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung và quy cách hồ sơ, phân loại ghi vào sổ theo dõi. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm tra hồ sơ, cấp giấy phép xây dựng và thu phí, lệ phí 1. Căn cứ vào hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, các ý kiến thỏa thuận, chứng chỉ quy hoạch (nếu có), Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng thẩm tra hồ sơ, kiểm tra tại thực địa để giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thời hạn cấp Giấy phép xây dựng Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với nhà ở riêng lẻ thì thời hạn cấp Giấy phép xây dựng không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý và lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng 1. Cơ quan cấp phép xây dựng phải tổ chức lưu trữ hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ và Thông tư 02/2006/TT-BXD ngày 17/5/2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình xây dựng; Thông tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6. GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục 6. GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Gia hạn Giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng (01 bộ) bao gồm: a) Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng; b) Bản chính Giấy phép xây dựng đã đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cấp lại Giấy phép xây dựng Trường hợp Giấy phép xây dựng bị thất lạc hoặc hư hỏng, Chủ đầu tư có thể xin cấp lại Giấy phép xây dựng. 1. Hồ sơ xin cấp lại Giấy phép xây dựng (01 bộ): Đơn xin cấp lại Giấy phép xây dựng của Chủ đầu tư (chủ nhà) được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại. 2. Thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng khi thay đổi thiết kế 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng phần công trình, công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

Mục 7. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Yêu cầu cơ quan cấp Giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp Giấy phép xây dựng. 2. Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm Pháp luật trong việc cấp Giấy phép xây dựng. 3. Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8. QUẢN LÝ VIỆC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 (ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG)

Mục 8. QUẢN LÝ VIỆC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 (ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý các công trình xây dựng thuộc dự án 1. Việc khởi công xây dựng công trình chỉ được thực hiện khi đã hội đủ các yếu tố được quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng, bao gồm: Có mặt bằng xây dựng; có văn bản góp ý thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý công trình chuyên ngành đạt yêu cầu (trường hợp công trình theo quy định p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, chủ đầu tư căn cứ quy mô, tính chất của dự án và điều kiện hoàn cảnh thực tế của cơ quan, đơn vị mình để lựa chọn hình thức, mô hình tổ chức quản lý thực hiện dự án sau đây cho phù hợp. Đối với dự án sử dụng ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  • Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, chủ đầu tư căn cứ quy mô, tính chất của dự án và điều kiện hoàn cảnh thực tế của cơ quan, đơn vị mình để lựa chọn hình thức, mô hình tổ chức quản lý th...
  • Đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác thì chỉ khuyến khích tham khảo, áp dụng.
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thanh tra, kiểm tra xây dựng công trình 1. Tất cả các hoạt động làm trái hoặc không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ Quy định này đều coi là vi phạm. 2. Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra xử lý của chính quyền các cấp và các cơ quan quản lý nhà nước theo từng lĩnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm về xây dựng công trình, nhà ở được quy định Luật Xây dựng; Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính; Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07/12/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị; Nghị định số 23/2009/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền. a) Hư­ớng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho Ủy ban nhân dân quận, huyện; b) Cung cấp đầy đủ hồ sơ quy hoạch chi tiết được duyệt, thiết kế đô thị, kiến trúc các khu vực cho Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã (gọi chung là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan 1. Sở Nội vụ Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn, nâng cao năng lực quản lý và cấp Giấy phép xây dựng (đặc biệt là cấp xã), quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền trên địa bàn quản lý và sự hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn của Sở Xây dựng. 2. Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo Giấy phép xây dựng trên địa bàn quản lý (kể cả công trình thuộc diện không phải xin Giấy phép xây dựng tại Khoản 2, Điều 3 và Mục 8 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý chuyển tiếp Sở Xây dựng tiếp tục thẩm tra, cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành. Rà soát, chuyển giao cho Ủy ban nhân dân quận, huyện hồ sơ và Giấy phép xây dựng của các công trình đã cấp theo thẩm quyền tại Quyết định số 02/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giao Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có điều gì chưa phù hợp cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.