Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ vui chơi, giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ vui chơi, giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý hoạt động của
  • cảng, bến thủy nội địa
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa được phân loại thành cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông và bến dân sinh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ, vui chơi giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ, vui chơi giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định về việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa.
  • 2. Cảng, bến thủy nội địa được phân loại thành cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông và bến dân sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp, dỡ hàng hóa; phục vụ đóng mới, sửa chữa phương tiện thuỷ hoặc thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công an Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công an Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp, dỡ hàng hóa; phục vụ đóng mới, sửa chữa phương tiện thuỷ hoặc thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hoá; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng hàng hoá a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào an toàn, thuận lợi; b) Vù...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý hoạt động bến thủy nội địa 1. Kinh doanh phục vụ hành khách tại các bến thủy nội địa là hoạt động kinh doanh có điều kiện. 2. Bến thủy nội địa chỉ được hoạt động khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý hoạt động bến thủy nội địa
  • 1. Kinh doanh phục vụ hành khách tại các bến thủy nội địa là hoạt động kinh doanh có điều kiện.
  • 2. Bến thủy nội địa chỉ được hoạt động khi đảm bảo các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hoá; cảng, bến hành khách
  • 1. Đối với cảng hàng hoá
  • b) Vùng nước cảng không chồng lấn với luồng chạy tàu thuyền;
Rewritten clauses
  • Left: có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào an toàn, thuận lợi Right: có địa hình, thủy văn ổn định đảm bảo cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi.
  • Left: g) Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này công bố cảng thủy nội địa. Right: đ) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi. 2. Có đường, cầu cho người, phương tiện giao th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý phương tiện 1. Mọi phương tiện khi đưa vào hoạt động phải được đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm) hoặc kê khai điều kiện an toàn (đối với phương tiện phải kê khai) theo quy định; phương tiện khi đưa vào hoạt động phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Đối với tàu cao tốc Ngoài việc bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý phương tiện
  • 1. Mọi phương tiện khi đưa vào hoạt động phải được đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm) hoặc kê khai điều kiện an toàn (đối với phương tiện phải kê khai) theo quy định
  • phương tiện khi đưa vào hoạt động phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Rewritten clauses
  • Left: có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi. Right: 3. Đối với phương tiện kinh doanh vận tải khách du lịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hoạt động đối với bến dân sinh 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thuỷ văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào thuận lợi, an toàn. 2. Vùng nước bến không được chồng lấn với luồng chạy tàu thuyền; 3. Lắp đặt báo hiệu đường thuỷ nội địa theo quy định.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ 1. Đối với thuyền viên a) Đủ 16 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. b) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe và phải được kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm. c) Có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với chức danh, loại phương tiện. 2. Đối với người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ
  • 1. Đối với thuyền viên
  • a) Đủ 16 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện hoạt động đối với bến dân sinh
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thuỷ văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào thuận lợi, an toàn.
  • 2. Vùng nước bến không được chồng lấn với luồng chạy tàu thuyền;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II CÔNG BỐ CẢNG THỦY NỘI ĐỊA, CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG QUẢN LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ
Removed / left-side focus
  • CÔNG BỐ CẢNG THỦY NỘI ĐỊA, CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa; cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. 2. Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam công bố cảng thuỷ n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Thành phố 1. Sở Giao thông vận tải a) Có trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông vận tải, an toàn giao thông đường thủy nội địa; cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa và giấy phép hoạt động của phương tiện theo quy định; phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trong việc thỏa th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Thành phố
  • a) Có trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông vận tải, an toàn giao thông đường thủy nội địa
  • phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trong việc thỏa thuận lắp đặt sàn nổi, cầu nổi trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa; cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
  • Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam công bố cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài nằm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đ...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải: Right: 1. Sở Giao thông vận tải
  • Left: a) Công bố cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài Right: cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa và giấy phép hoạt động của phương tiện theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa 1. Đối với cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài a) Trong quá trình chuẩn bị đầu tư, ngoài việc thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam hoặc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã 1. Tổ chức, chỉ đạo các phòng, ban trực thuộc và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa tại địa phương; 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
  • Tổ chức, chỉ đạo các phòng, ban trực thuộc và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, bảo đảm trật tự an toàn giao thông đ...
  • 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Sở Quy hoạch Kiến trúc phát triển bến thủy nội địa phù hợp với quy hoạch giao thông đường thủy nội địa địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa
  • 1. Đối với cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài
  • a) Trong quá trình chuẩn bị đầu tư, ngoài việc thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Cục Đường thuỷ nội địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa 1. Đối với cảng không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài a) Sau khi hoàn thành việc xây dựng cảng, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Chi cục Đường thuỷ nội địa thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam (đối với cảng thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền công bố của Cụ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc kê khai phương tiện thô sơ tại các bến thủy nội địa trên địa bàn, định kỳ hàng năm báo cáo về Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và Sở Giao thông vận tải; thực hiện các nhiệm vụ được giao theo phân cấp quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc kê khai phương tiện thô sơ tại các bến thủy nội địa trên địa bàn, định kỳ hàng năm báo cáo về Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và Sở Giao thông vận tải
  • thực hiện các nhiệm vụ được giao theo phân cấp quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa
  • 1. Đối với cảng không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài
  • a) Sau khi hoàn thành việc xây dựng cảng, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Chi cục Đường thuỷ nội địa thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam (đối với cảng thuỷ n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến hàng hóa, bến hành khách 1. Thủ tục chấp thuận xây dựng bến a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ bao gồm: - Đơn đề nghị chấp thuận mở bến...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ bến thủy nội địa 1. Thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận mở bến và cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa (phụ lục 1 kèm theo) . 2. Trường hợp cho tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ bến thủy nội địa
  • Thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận mở bến và cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quả...
  • 2. Trường hợp cho tổ chức, cá nhân thuê bến thủy nội địa phải ký kết hợp đồng với chủ khai thác bến theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến hàng hóa, bến hành khách
  • 1. Thủ tục chấp thuận xây dựng bến
  • a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông 1. Thủ tục chấp thuận mở bến khách ngang sông a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ bao gồm: - Đơn đề nghị chấp thuận mở bến...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ khai thác bến thủy nội địa 1. Duy trì điều kiện an toàn công trình, vùng nước bến theo quy định. 2. Nghiêm cấm sử dụng phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định. 3. Trang bị áo phao, phao cứu sinh, dụng cụ nổi cá nhân, đảm bảo đầy đủ về số lượng và chất lượng. 4. Hướng dẫn và yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của chủ khai thác bến thủy nội địa
  • 1. Duy trì điều kiện an toàn công trình, vùng nước bến theo quy định.
  • 2. Nghiêm cấm sử dụng phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông
  • 1. Thủ tục chấp thuận mở bến khách ngang sông
  • a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa 1. Đối với cảng không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài a) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Chi cục Đường thuỷ nội địa thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam (đối với cảng thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền công bố của Cục Đường thuỷ nội địa Việt Na...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ phương tiện và người sử dụng khai thác phương tiện. 1. Chủ phương tiện. a) Khi đưa phương tiện vào hoạt động phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, phương tiện phải được đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm) hoặc kê khai điều kiện an toàn (đối với phương tiện phải kê khai), mua bảo hiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ phương tiện và người sử dụng khai thác phương tiện.
  • 1. Chủ phương tiện.
  • a) Khi đưa phương tiện vào hoạt động phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, phương tiện phải được đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm) hoặc kê khai điều kiện an toàn (đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa
  • 1. Đối với cảng không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài
  • a) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Chi cục Đường thuỷ nội địa thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam (đối với cảng thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền công bố c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông 1. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa a) Tổ chức, cá nhân gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp. Hồ sơ bao gồm: - Đối với trường hợp cấ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của thuyền viên và người lái phương tiện 1. Chịu trách nhiệm về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình của phương tiện; nghiêm cấm chở quá khả năng khai thác của phương tiện theo quy định. 2. Thông báo kịp thời cho khách du lịch về điều kiện thời tiết bất thường hay có sự cố bất thường trên phương tiện hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của thuyền viên và người lái phương tiện
  • 1. Chịu trách nhiệm về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình của phương tiện; nghiêm cấm chở quá khả năng khai thác của phương tiện theo quy định.
  • 2. Thông báo kịp thời cho khách du lịch về điều kiện thời tiết bất thường hay có sự cố bất thường trên phương tiện hoặc trong khu vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông
  • 1. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa
  • a) Tổ chức, cá nhân gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa 01 bộ hồ sơ qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp. Hồ sơ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn cảng, bến thủy nội địa . 1. Cảng, bến thuỷ nội địa bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau: a) Điều kiện về địa hình, thủy văn biến động không bảo đảm an toàn cho hoạt động của cảng, bến thủy nội địa; b) Chủ cảng, bến chấm dứt hoạt động; c) Có yêu cầu đình chỉ hoạt động...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực tiếp. 2. Tham gia đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho người và tài sản của hành khách trong suốt hành trình. 3. Tham gia cứu nạn khi phương tiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện
  • 1. Thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực tiếp.
  • 2. Tham gia đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho người và tài sản của hành khách trong suốt hành trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn cảng, bến thủy nội địa .
  • 1. Cảng, bến thuỷ nội địa bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:
  • a) Điều kiện về địa hình, thủy văn biến động không bảo đảm an toàn cho hoạt động của cảng, bến thủy nội địa;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY; TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương 3.

Chương 3. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY; TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA
left-only unmatched

Mục 1. THỦ TỤC PHƯƠNG TIỆN THỦY VÀO VÀ RỜI VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN HÀNG HÓA; CẢNG, BẾN HÀNH KHÁCH

Mục 1. THỦ TỤC PHƯƠNG TIỆN THỦY VÀO VÀ RỜI VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN HÀNG HÓA; CẢNG, BẾN HÀNH KHÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Phương tiện vào cảng bến: a) Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của hành khách 1. Mua vé hành khách và trả cước phí vận tải hành lý mang theo quá mức quy định (nếu có). 2. Khai đúng tên, địa chỉ của mình và trẻ em đi kèm khi người kinh doanh vận tải lập danh sách hành khách. 3. Chấp hành tuyệt đối nội quy vận chuyển và hướng dẫn về an toàn của thuyền trưởng hoặc người lái phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của hành khách
  • 1. Mua vé hành khách và trả cước phí vận tải hành lý mang theo quá mức quy định (nếu có).
  • 2. Khai đúng tên, địa chỉ của mình và trẻ em đi kèm khi người kinh doanh vận tải lập danh sách hành khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách
  • 1. Phương tiện vào cảng bến:
  • a) Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí tại các hồ, đầm, sông suối trên địa bàn Thành phố khi bị phát hiện vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa; Luật Xử lý vi phạm hành ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí tại các hồ, đầm, sông suối trên địa bàn Thành phố khi bị phát...
  • Luật Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa
  • Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.
left-only unmatched

Mục 2. CHẾ ĐỘ HOA TIÊU

Mục 2. CHẾ ĐỘ HOA TIÊU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chế độ hoa tiêu bắt buộc Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường. Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Công an Thành phố và các sở, ban, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các quận, huyện thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành Thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • Công an Thành phố và các sở, ban, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chế độ hoa tiêu bắt buộc
  • Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường.
  • Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu. 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần phải điều chỉnh, sửa đổi, các sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn kịp thời phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần phải điều chỉnh, sửa đổi, các sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấ...
  • 1. Thủ tục chấp thuận xây dựng bến
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường
  • 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đ...
  • 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủy bỏ việc xin hoa tiêu, thì phải báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan biết ít nhất 03 giờ trước thời điểm dự kiến đón h...
left-only unmatched

Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY TẠI VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY TẠI VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại cảng, bến. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí tại các hồ, đầm, sông, suối trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến hành khách; sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí tại các hồ, đầm, sông, suối trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân đang hoạt độ...
  • Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện bị nạn phải lập tức phát tín hiệu cấp cứu theo quy định và tiến hành ngay các biện pháp cứu người, tài sả...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách 1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí. 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chốn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến hành khách là bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên, xuống phương tiện thủy để thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí (sau đây gọi là bến thủy nội địa). 2. Chủ bến là tổ chức, cá nhân đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bến hành khách là bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên, xuống phương tiện thủy để thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí (sau đây gọi là...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách
  • 1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí.
  • 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chống lụt bão; chấp hành lệnh điều động của Cảng vụ trong các trường hợp khẩn cấp.
left-only unmatched

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ CẢNG, BẾN VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ CẢNG, BẾN VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa 1. Thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận và công bố cảng, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12 và Điều 13 của Thông tư này. 2. Trường hợp cho thuê cảng, bến thuỷ nội địa phải ký kết hợp đồng với c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Việc quản lý, khai thác bến thủy nội địa phải bảo đảm trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường; bảo đảm sự đồng bộ về hạ tầng, mỹ quan, cảnh quan và môi trường; bảo đảm sự hoạt động bình thường cho hệ thống hạ tầng đã có; tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; phục vụ phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Việc quản lý, khai thác bến thủy nội địa phải bảo đảm trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường
  • bảo đảm sự đồng bộ về hạ tầng, mỹ quan, cảnh quan và môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận và công bố cảng, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12 và Điều 13 củ...
  • 2. Trường hợp cho thuê cảng, bến thuỷ nội địa phải ký kết hợp đồng với chủ khai thác cảng, bến theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết.
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của chủ khai thác cảng, bến thủy nội địa 1. Đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách a) Duy trì điều kiện an toàn công trình, vùng nước cảng, bến theo quy định; b) Không xếp hàng hóa hoặc đón trả hành khách xuống phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định; c) Không xếp hàng hóa qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khảo sát, thi công công trình, nạo vét, trục vớt chướng ngại vật hoặc làm các công việc khác trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa và bảo vệ môi trường. 2. Chấp hành sự điều động của Cảng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 4.

Chương 4. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam 1. Xây dựng quy hoạch tổng thể cảng thủy nội địa phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt đồng thời theo dõi tổ chức thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Xây dựng quy hoạch cảng thuỷ nội địa địa phương phù hợp với tổng thể quy hoạch phát triển giao thông đường thuỷ nội địa trình ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định của Thông tư này đối với các cảng, bến thủy nội địa và bến dân sinh thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực của các Quyết định công bố cảng, Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đã cấp 1. Các Quyết định công bố cảng thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đã được cấp theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 01 năm 2005 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.