Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 13/2012/QĐ-UBND
13/2012/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định 13/2012/QĐ-UBND
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh: Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh:
- Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ, cụ thể như sau:
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
- Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ, cụ thể như sau:
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
- 2. Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch được duyệt mà không sử dụng phần mặt đất.
- Left: Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) tỷ lệ % nhân (x) với mức giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân thành phố quy định hoặc quyết định. (Đơn vị tính: đồng/m 2 /năm). Đơn giá thuê đất được ổn định 5 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất. Hết thời hạn ổn định 5 năm, Cơ quan Thuế căn cứ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đơn giá thuê đất
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) tỷ lệ % nhân (x) với mức giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân thành phố quy định hoặc quyết định. (Đơn vị tính: đồng/m 2 /năm).
- Đơn giá thuê đất được ổn định 5 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 2. Đơn giá thuê đất
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) tỷ lệ % nhân (x) với mức giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân thành phố quy định hoặc quyết định. (Đơn vị tính: đồng/m 2 /năm).
- Đơn giá thuê đất được ổn định 5 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê mặt nước 1. Tỷ lệ để tính đơn giá cho thuê mặt nước để khai thác cát là 1,5% giá đất phi nông nghiệp còn lại (chuyên dùng) do Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại khu vực mặt nước. 2. Tỷ lệ để tính đơn giá cho thuê mặt nước để xây dựng cầu cảng, bến bãi neo đậu là 1% giá đất phi nông nghiệp còn lại (chuyên dùng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố, Kho bạc Nhà nước Cần Thơ thực hiện quy trình thủ tục thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo Thông tư Liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . 1. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày kể từ ngày ký và thay thế: a) Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ; b) Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Thanh Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections