Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
Removed / left-side focus
  • Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng 1. Đối tượng: a) Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh; b) Giáo viên, học sinh trường năng khiếu thể dục thể thao cấp tỉnh; c) Học sinh các đội tuyển tham gia Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc; d) Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành, thị, xã, p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau: 1. Huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: a) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 300.000 đồng/người/ngày; b) Huấn luyện viên đội tuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
  • 1. Huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước:
  • a) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 300.000 đồng/người/ngày;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng
  • a) Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh;
  • b) Giáo viên, học sinh trường năng khiếu thể dục thể thao cấp tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: d) Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành, thị, xã, phường, thị trấn trong tỉnh; Right: đ) Huấn luyện viên đội tuyển của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 120.000 đồng/người/ngày;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh. a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.000...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển, đội tuyển trẻ của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu
  • Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển, đội tuyển trẻ của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên...
  • Huấn luyện viên, vận động viên bị tai nạn hoặc chết không khi tập luyện, thi đấu thì được đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên bồi thường một lần theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao
  • 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh.
  • a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.000 đồng/người/ngày.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên: a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng. b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 3.600.000đồng/người/tháng. c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 2.700.000 đồng/ngườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế được hưởng mức thưởng theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế được hưởng mức thưởng theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng tối đa bằng 50% mức thưởng quy định tại Khoản 1 Điều này.
  • 3. Mức thưởng đối với huấn luyện viên trực tiếp đào tạo vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao bằng mức thưởng đối với vận động viên.
Removed / left-side focus
  • 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên:
  • a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng.
  • b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 3.600.000đồng/người/tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao Right: Điều 3. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó chi trả. 2. Chế độ chi đối với cấp tỉnh được bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách thể dục thể thao hàng năm theo chế độ hiện hành của Nhà nước về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước: a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chi trả tiền công, tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tiền khám, chữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách thể dục thể thao hàng năm theo chế độ hiện hành của Nhà nước về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chi trả tiền công, tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tiền khám, chữa bệnh, tai nạn, tiền trợ cấp và tiền bồi thường theo quy định cho huấn luyện viên, vận...
  • đội tuyển trẻ quốc gia
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí chi trả thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó chi trả.
  • 2. Chế độ chi đối với cấp tỉnh được bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguồn kinh phí Right: Điều 4. Kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh. 2. Thường trực, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
  • 2. Thường trực, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của HĐND tỉnh về chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện vi...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...