Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 17:2011/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2013 QCVN 17:2011/BGTVT

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 17:2011/BGTVT
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2013 QCVN 17:2011/B...
Removed / left-side focus
  • Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 17:2011/BGTVT
Rewritten clauses
  • Left: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2013 QCVN 17:2011/B... Right: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”
Target excerpt

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 17:2011/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải. 1. Điểm 1.5.15 Mục 1.5. Giải thích từ ngữ, Chương 1. Quy định chung, I. Quy định chung - được s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”; Mã số đăng ký: QCVN 17:2011/BGTVT.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 17:2011/BGTVT
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải.
  • 1. Điểm 1.5.15 Mục 1.5. Giải thích từ ngữ, Chương 1. Quy định chung, I. Quy định chung - được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Mã số đăng ký: QCVN 17:2011/BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 17:2011/BGTVT
  • 1. Điểm 1.5.15 Mục 1.5. Giải thích từ ngữ, Chương 1. Quy định chung, I. Quy định chung - được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “1.5.15 Nước đã qua xử lý bao gồm nước thải đã qua xử lý và nước lẫn dầu đã qua xử lý. Nước thải đã qua xử lý là nước thải được xử lý đảm bảo đáp ứng các quy định của QCVN 14:2008/BTNMT
Rewritten clauses
  • Left: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”;
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia “Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa”; Mã số đăng ký: QCVN 17:2011/BGTVT.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục: Đăng kiểm Việt Nam, Đường thủy nội địa Việt Nam, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Thông tư này thay thế cho Quyết định số 50/2006/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2006 và có hiệu lực thi hành sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.