Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2011 - 2015
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (gọi tắt là đơn vị) trực thuộc Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan thuộc Bộ Tài chính trong giai đoạn 2011-2015 theo Quyết định số 16/2011/QĐ-TTg ngày 10/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (gọi tắt là đơn vị) trực thuộc Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan thuộc Bộ Tài chính trong giai đoạn 20...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  • 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Về biên chế 1. Biên chế quản lý hành chính của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được xác định trong phạm vi tổng số biên chế hành chính được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế hành chính, biên chế sự nghiệp cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan phù hợp với chức năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Về biên chế
  • Biên chế quản lý hành chính của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được xác định trong phạm vi tổng số biên chế hành chính được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính.
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế hành chính, biên chế sự nghiệp cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định, trên cơ sở chủ động tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • Tài sản cố định hữu hình:
  • là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu nh...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào thì cả hệ thống không thể hoạt động được, nếu thoả mãn đồng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan được phân bổ hàng năm theo mức ổn định là 1,9% trên dự toán thu ngân sách nhà nước hàng năm do Quốc hội quyết định, Thủ tướng Chính phủ giao Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan thực hiện và được tổng hợp trong dự toán thu - chi ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động
  • 1. Kinh phí hoạt động của Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan được phân bổ hàng năm theo mức ổn định là 1,9% trên dự toán thu ngân sách nhà nước hàng năm do Quốc hội quyết định, Thủ tướng Chính phủ...
  • chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính trình Chính phủ, trình Quốc hội quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định:
  • Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu...
  • a) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a) TSCĐ hữu hình mua sắm: Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ): là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nguồn kinh phí khác Ngoài nguồn kinh phí được giao quy định tại Điều 3 Thông tư này, hàng năm Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau: 1. Kinh phí ngân sách nhà nước giao: - Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ; - Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức theo chương trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nguồn kinh phí khác
  • Ngoài nguồn kinh phí được giao quy định tại Điều 3 Thông tư này, hàng năm Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan còn được sử dụng các nguồn kinh phí sau:
  • 1. Kinh phí ngân sách nhà nước giao:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định:
  • 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình:
  • a) TSCĐ hữu hình mua sắm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định: 1. Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan). Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng kinh phí hoạt động 1. Nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này được phân bổ và giao dự toán cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan đảm bảo: Chi đầu tư xây dựng tối thiểu 10%, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị tối thiểu 25% và chi hoạt động thường xuyên tối đa 65% trên tổng dự toán chi được giao. 2. Nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng kinh phí hoạt động
  • Nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này được phân bổ và giao dự toán cho Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan đảm bảo:
  • Chi đầu tư xây dựng tối thiểu 10%, chi mua sắm hiện đại hóa trang thiết bị tối thiểu 25% và chi hoạt động thường xuyên tối đa 65% trên tổng dự toán chi được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định:
  • Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan).
  • Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo dõi TSCĐ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp: Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a) Đối với t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn, mức chi, chế độ chi 1. Đối với các chế độ, tiêu chuẩn, mức chi đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chủ động hướng dẫn các đơn vị thuộc hệ thống tổ chức thực hiện cho phù hợp với hoạt động của đơn vị. 2. Đối với các khoản chi đặc thù, Tổng cục trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn, mức chi, chế độ chi
  • Đối với các chế độ, tiêu chuẩn, mức chi đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chủ động hướng dẫn các đơn vị thuộc hệ thống tổ chức...
  • Đối với các khoản chi đặc thù, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào tình hình cụ thể và khả năng nguồn kinh phí, trên cơ sở vận dụng các tiêu chuẩn, mức chi quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp:
  • Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau:
  • 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Đầu tư nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định: 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để đầu tư nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của TSCĐ đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ. 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định không được tính tăng nguyên giá TSCĐ mà được hạch toá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được Hàng năm, số kinh phí tiết kiệm từ chi thường xuyên quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (sau khi đã bảo đảm bố trí đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ đã hoàn thành và các nhiệm vụ chưa hoàn thành phải chuyển sang năm sau thực hiện), Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được sử dụng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được
  • Hàng năm, số kinh phí tiết kiệm từ chi thường xuyên quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (sau khi đã bảo đảm bố trí đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ đã hoàn thành và các nhiệm vụ ch...
  • 1. Sử dụng để bố trí cho các công trình đầu tư xây dựng đã đủ thủ tục, cần đẩy nhanh tiến độ nhưng vốn đầu tư xây dựng chưa đáp ứng được; mua sắm tài sản hiện đại hóa trang thiết bị đáp ứng yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Đầu tư nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định:
  • 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để đầu tư nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của TSCĐ đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
  • 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định không được tính tăng nguyên giá TSCĐ mà được hạch toán trực tiếp hoặc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh trong kỳ, nhưng tối đa không quá 3 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý TSCĐ: 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định phải theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với tài sản cố định đi thuê: a) TSCĐ thuê hoạt động: - Doanh nghiệp đi thuê phải có trách nhiệm quản lý, sử dụng TSCĐ theo các quy đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí bảo đảm hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được bảo đảm kinh phí hoạt động từ nguồn kinh phí nhà nước giao quy định tại Điều 3 của Thông tư này; được áp dụng chế độ chi tiêu theo quy định tại Thông tư này và thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí bảo đảm hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp
  • Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan được bảo đảm kinh phí hoạt động từ nguồn kinh phí nhà nước giao quy định tại Điều 3 của Thông tư này
  • được áp dụng chế độ chi tiêu theo quy định tại Thông tư này và thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý TSCĐ:
  • 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định phải theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Đối với tài sản cố định đi thuê:
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ: 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây: - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh. - TSCĐ khấu hao chưa hết bị mất. - TSCĐ khác do doanh nghiệp quản lý mà không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí (bao gồm cả kinh phí chi thường xuyên và kinh phí đầu tư xây dựng) thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí (bao gồm cả kinh phí chi thường xuyên và kinh phí đầu tư xây dựng) thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ:
  • 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây:
  • - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định hữu hình: 1. Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định. 2. Đối với tài sản cố...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính (cấp I) chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với hệ thống Thuế, hệ thống Hải quan theo quy định tại Quyết định số 16/2011/QĐ-TTg ngày 10/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Bộ Tài chính (cấp I) chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với hệ thống Thuế, hệ thống Hải quan theo quy định tại Quyết định số 16/2011/QĐ-TTg ng...
  • Trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính (cấp I), Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện đối với các đơn vị thuộc hệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định hữu hình:
  • Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thờ...
  • 2. Đối với tài sản cố định đã qua sử dụng, thời gian trích khấu hao của tài sản cố định được xác định như sau:
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình: 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm. 2. Đối với TSCĐ vô hình là giá trị quyền sử dụng đất có thời hạn, quyền sử dụng đất thuê, thời gian trích khấu hao là thời gian được phép sử dụng đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt: 1. Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T); Dự án hợp đồng hợp tác kinh doanh (B.C.C), thì thời gian trích khấu hao tài sản cố định được xác định từ thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng đến khi k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định: 1. Các phương pháp trích khấu hao: a) Phương pháp khấu hao đường thẳng. b) Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh. c) Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm. 2. Căn cứ khả năng đáp ứng các điều kiện áp dụng quy định cho từng phương pháp trích khấu hao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Kể từ năm tính thuế 2013, tiết k điểm 2.2 khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.