Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ
49/2013/TT-BTC
Right document
Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1949/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ Right: Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc, bản đồ do Nhà nước quản lý tại Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ thuộc Cục Đo đạc và bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường; các đơn vị có chức năng tiếp nhận, lưu trữ, quản lý và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: Mức thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các hồ sơ, tài liệu liên quan đến đất đai (không bao gồm các trường hợp đã thu phí khai thác và sử dụng tư liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
- Mức thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các hồ sơ, tài liệu liên quan đến đất đai (không bao gồm các trường hợp đã thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc, bản đồ do Nhà nước quản lý tại Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ thuộc Cục Đo đạc...
- 2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có khai thác, sử dụng tư liệu đo đạc bản đồ tại Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ thuộc Cục Đo đạc và bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Left: các đơn vị có chức năng tiếp nhận, lưu trữ, quản lý và cung cấp thông tin, tư liệu đo đạc Right: bản đồ liên quan đến đất đai do các đơn vị có chức năng tiếp nhận, lưu trữ, quản lý và cung cấp thông tin, tư liệu đo đạc
- Left: bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Right: bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thu): 200.000 đồng/hồ sơ/lần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước. - Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí.
- - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước.
- - Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
- Điều 2. Mức thu
- 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ có trách nhiệm: a) Mở tài khoản "tạm giữ tiền phí" tại Kho bạc nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. - Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số tiền còn lại 80% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
- 1. Phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- a) Mở tài khoản "tạm giữ tiền phí" tại Kho bạc nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được.
- Left: 2. Đơn vị thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ có trách nhiệm: Right: Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Left: bản đồ được trích để lại 60% trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước. Số tiền còn lại 40% nộp ngân sách nhà nước theo qui định của Mục lục ngân sách hiện hành. Right: - Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số tiền còn lại 80% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư nà y có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2013. Thay thế Thông tư số 110/2008/TT-BTC ngày 21/11/2008 và Thông tư số 92/2012/TT-BTC ngày 04/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đất đai tại Quyết định số 3391/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đất đai tại Quyết định số 3391/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Ủy b...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư nà y có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2013. Thay thế Thông tư số 110/2008/TT-BTC ngày 21/11/2008 và Thông tư số 92/2012/TT-BTC ngày 04/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản...
- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Unmatched right-side sections