Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 32
Instruction matches 32
Left-only sections 22
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Added / right-side focus
  • Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, cho thuê nhà ở sinh viên và cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm: a) Nhà ở công vụ; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, cho thuê nhà ở sinh viên và cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP...
  • 2. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ và việc bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước.
Added / right-side focus
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm:
  • a) Nhà ở công vụ;
  • b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn vốn từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước);
Removed / left-side focus
  • 2. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ và việc bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, cho thuê nhà ở sinh viên và cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP... Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy đị...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu), đối tượng thuê nhà ở sinh viên và đối tượng thuê, mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2 .Các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu), đối tượng thuê nhà ở sinh viên và đối tượng thuê, mua nhà ở cũ thuộc sở...
  • 2 .Các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, trừ trường hợp quản lý, sử dụng nhà ở công vụ.
Added / right-side focus
  • 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu), đối tượng thuê nhà ở sinh viên và đối tượng thuê, mua nhà ở cũ thuộc sở...
Rewritten clauses
  • Left: 2 .Các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, trừ trường hợp quản lý, sử dụng nhà ở công vụ. Right: 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nh...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có trách nhiệm báo cáo định kỳ về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo các nội dung sau đây: a) Báo cáo về số liệu nhà ở, bao gồm: loại nhà ở (nhà biệt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này; b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có trách nhiệm báo cáo định kỳ về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo các nội dung sau đây:
  • a) Báo cáo về số liệu nhà ở, bao gồm: loại nhà ở (nhà biệt thự, nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư)
Added / right-side focus
  • a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này;
  • b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở đối với nhà ở đang quản lý;
  • c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương đang quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • a) Báo cáo về số liệu nhà ở, bao gồm: loại nhà ở (nhà biệt thự, nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư)
  • số lượng nhà ở và diện tích sử dụng của từng loại nhà ở
  • số lượng hợp đồng thuê nhà ở
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 1. Các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có trách nhiệm báo cáo định kỳ về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo các nội dung sau đây: Right: a) Các cơ quan quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nhà ở định kỳ vào tháng 12 hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Xây dựng;
  • Left: tổng số nhà ở và tổng số diện tích sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đang được giao quản lý Right: 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình sử dụng, khai thác vận hành, bảo đảm an toàn, an ninh và vệ sinh môi trường cho người sử dụng theo quy định của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Việc quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình sử dụng, khai thác vận hành, bảo đảm an toàn, an ninh và vệ sinh môi trường cho người sử dụng theo quy định của Nghị định số 3...
  • 2. Việc quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải do đơn vị có chức năng về quản lý vận hành nhà ở thực hiện và được lựa chọn thông qua hình thức chỉ định hoặc đấu thầu theo quy định của Th...
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau:
  • a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương (không bao gồm nhà ở xã hội th...
  • b) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đầu tư xây dựng, nhà ở sinh viên do các cơ sở giáo dục trự...
Removed / left-side focus
  • Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình sử dụng, khai thác vận hành, bảo đảm an toàn, an ninh và vệ sinh môi trường cho người sử dụng theo quy định của Nghị định số 3...
  • 3. Người thuê, thuê mua nhà ở ngoài trách nhiệm trả tiền thuê, thuê mua nhà ở còn phải nộp chi phí quản lý vận hành nhà ở theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở
  • riêng đối với nhà ở sinh viên thì chi phí quản lý vận hành nhà ở được tính vào giá thuê nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 2. Việc quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải do đơn vị có chức năng về quản lý vận hành nhà ở thực hiện và được lựa chọn thông qua hình thức chỉ định hoặc đấu thầu theo quy định của Th... Right: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là tổ chức hoặc doanh nghiệp có chức năng và năng lực chuyên môn về quản lý, vận hành nhà ở, được cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều...
Target excerpt

Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Khi có một trong các trường hợp thuộc diện bị thu hồi nhà ở quy định tại Điều 23 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở có văn b...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu hồi nhà ở khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Cho thuê nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
  • a) Khi có một trong các trường hợp thuộc diện bị thu hồi nhà ở quy định tại Điều 23 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở có văn bản nêu rõ lý do yêu cầu người thuê, thuê...
Added / right-side focus
  • 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này.
  • 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu hồi nhà ở khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Cho thuê nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
  • a) Khi có một trong các trường hợp thuộc diện bị thu hồi nhà ở quy định tại Điều 23 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở có văn bản nêu rõ lý do yêu cầu người thuê, thuê...
  • Trường hợp người thuê, thuê mua hoặc mua nhà ở không bàn giao lại nhà ở theo thời hạn quy định tại Điểm này thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở báo cáo cơ quan quản lý nhà ở đề nghị thu hồi nhà ở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu h...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và Điểm m Khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hàn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này; b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải l...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và Điểm m Khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
  • b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở (bao gồm người đại diện đứng tên trong hợp đồng và các thành viên khác có tên trong hợp đồng thuê nhà);
  • c) Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở chỉ xét một lần cho người thuê. Trường hợp thuê nhiều nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thì chỉ được hưởng miễn, giảm tiền thuê đối với một nhà ở;
Removed / left-side focus
  • b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách nhà nước (là những người trong biên chế nhà nước) và các đối tượng đang làm vi...
  • c) Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước, kể cả những người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu;
  • d) Công nhân làm việc tại khu công nghiệp, cụm khu công nghiệp và các cơ sở sản xuất, dịch vụ ngoài khu công nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: Right: 2. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở bao gồm:
  • Left: a) Người có công với cách mạng quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và Điểm m Khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Right: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được xét duyệt thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở quy định tại Khoản 2 và có điều kiện về cư trú quy định tại Khoản 3 Điều này. Trường hợp là đối tượng thu nhập thấp thì ngoài điều kiện quy định tại...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối tượng được xét duyệt thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở quy định tại Khoản 2 và có điều kiện về cư trú quy định tại Khoản 3 Điều này. Trườ...
  • nếu là đối tượng thuê mua nhà ở xã hội thì phải có thêm điều kiện quy định tại Khoản 5 Điều này.
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
  • b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được xét duyệt thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở quy định tại Khoản 2 và có điều kiện về cư trú quy định tại Khoản 3 Điều này. Trườ...
  • nếu là đối tượng thuê mua nhà ở xã hội thì phải có thêm điều kiện quy định tại Khoản 5 Điều này.
  • 2. Điều kiện khó khăn về nhà ở quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: - Chưa được thuê, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước hoặc chưa được thuê, thuê mua, mua nhà ở xã hội; Right: 2. Điều kiện được thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
Target excerpt

Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi ng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: 1. Đơn đăng ký thuê, thuê mua nhà ở theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Một trong các giấy tờ xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở theo quy định sau đây: a...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký thuê, thuê mua nhà ở theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây:
  • 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để quản lý theo quy định của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký thuê, thuê mua nhà ở theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Target excerpt

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, t...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Người có nhu cầu thuê, thuê mua nhà ở xã hội nộp 02 bộ hồ sơ quy định tại Điều 8 của Thông tư này tại đơn vị được giao quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước nơi có nhà ở: 01 bộ lưu tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ và 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này. Trường hợp quỹ nhà ở xã hội không đủ để bố trí cho các đối tượng đăn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này.
  • Trường hợp quỹ nhà ở xã hội không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện được thuê hoặc thuê mua thì thực hiện lựa chọn đối tượng theo phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đ...
Added / right-side focus
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.
  • 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng ký kết với cơ quan quản lý nhà ở và theo các quy định tại Nghị định này.
  • 3. Xây dựng, ban hành Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng và phổ biến nội dung Bản nội quy này cho người thuê, người thuê mua, người sử dụng nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này.
  • Trường hợp quỹ nhà ở xã hội không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện được thuê hoặc thuê mua thì thực hiện lựa chọn đối tượng theo phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đ...
  • 2. Thang điểm được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2. Hợp đồng thuê nhà ở được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục VI, hợp đồng thuê mua nhà ở được lập theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua nhà ở). Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • 2. Hợp đồng thuê nhà ở được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục VI, hợp đồng thuê mua nhà ở được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua...
  • Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợp đồng thuê nhà với người thuê hoặc ký với cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ.
  • a) Tên và địa chỉ của các bên;
Removed / left-side focus
  • 2. Hợp đồng thuê nhà ở được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục VI, hợp đồng thuê mua nhà ở được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Thời hạn thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
  • sau khi cơ quan quản lý nhà ở có ý kiến bằng văn bản thì các bên ký gia hạn hợp đồng thuê nhà ở theo thời hạn nêu trên
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 1. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. Right: 2. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • Left: a) Đối với trường hợp thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì hợp đồng thuê có thời hạn là 05 năm. Khi hợp đồng thuê nhà ở hết hạn, đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm kiểm tra, nếu bê... Right: đối với thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì phải ghi rõ số tiền người thuê mua phải trả lần đầu bằng 20% giá trị nhà ở thuê mua và số tiền phải thanh toán trong các lần tiếp theo
Target excerpt

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kế...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: 1. Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở: là toàn bộ chi phí hợp pháp để thực hiện đầu tư xây dựng công trình nhà ở đưa vào khai thác sử dụng theo quy định hiện hành về...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề. Trường hợp không có đủ chỗ ở để bố trí theo yêu cầu thì thự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở:
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp...
  • sinh viên vùng sâu, vùng xa, ngoại tỉnh
  • sinh viên học giỏi
Removed / left-side focus
  • Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở:
  • là toàn bộ chi phí hợp pháp để thực hiện đầu tư xây dựng công trình nhà ở đưa vào khai thác sử dụng theo quy định hiện hành về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nội dung chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Công thức xác định: Trong đó: - G t : là giá cho thuê 1m² sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/ m²/tháng). - V đ : là chi phí đầu tư xây dựng của công trình nhà ở được phân bổ hàng năm theo nguyên tắc bảo toàn vốn (đồng/năm). Công thức xác định V đ : Theo đó: +...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phương pháp xác định giá thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Công thức xác định: Trong đó: - G tm : là giá thuê mua 1m² sử dụng căn hộ tính theo tháng (đồng/ m²/tháng); - A: là hệ số biểu thị tỉ lệ giữa giá trị còn lại của căn hộ (sau khi đã trừ số tiền thanh toán lần đầu) so với giá trị ban đầu của căn hộ thuê mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở lựa chọn đơn vị có năng lực chuyên môn về quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định hoặc đấu thầu để thực hiện quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước. 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện các quyền và trách nhiệm t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Cơ quan quản lý nhà ở lựa chọn đơn vị có năng lực chuyên môn về quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định hoặc đấu thầu để thực hiện quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện các quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.
  • 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng ký kết với cơ quan quản lý nhà ở và theo các quy định tại Nghị định này.
  • 3. Xây dựng, ban hành Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng và phổ biến nội dung Bản nội quy này cho người thuê, người thuê mua, người sử dụng nhà ở.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý nhà ở lựa chọn đơn vị có năng lực chuyên môn về quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định hoặc đấu thầu để thực hiện quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện các quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • 3. Đối với nhà ở xã hội là nhà chung cư thì cơ quan quản lý nhà ở phải tổ chức thành lập Ban quản trị nhà ở xã hội. Việc thành lập Ban quản trị nhà ở xã hội được quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận...

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở SINH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở sinh viên 1. Nhà ở sinh viên chỉ dùng để bố trí cho học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề thuê để ở trong thời gian học tập. 2. Trường hợp có nhiều sinh viên cùng nộp đơn đề nghị thuê nhà ở s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên 1. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư xây dựng mới theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng thuê nhà ở sinh viên 1. Hợp đồng thuê nhà ở sinh viên phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Hợp đồng thuê nhà ở sinh viên có thời hạn 01 năm. Khi hợp đồng thuê nhà ở hết hạn mà sinh viên có nhu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở sinh viên Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở sinh viên được quy định như sau: 1. Giá thuê nhà ở sinh viên được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và chi phí bảo trì nhà ở, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất; 2. Chi phí qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung các chi phí cấu thành giá thuê nhà ở sinh viên 1. Chi phí quản lý, vận hành nhà ở sinh viên bao gồm: a) Chi phí tiền lương và các khoản phụ cấp lương, chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các khoản trích nộp khác từ quỹ lương cho bộ máy thuộc đơn vị quản lý vận hành nhà ở sinh viên. Chi phí tiền lương được xác đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên 1. Công thức xác định: Trong đó - G t : là giá thuê nhà ở cho 1 sinh viên trong 1 tháng (đồng/sinh viên/tháng). - Q l : là chi phí quản lý, vận hành của dự án hàng năm (đồng/năm). - B t : là chi phí bảo trì công trình bình quân năm (đồng/năm). - T dv : là các khoản thu từ kinh doan...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Quyền của bên thuê nhà ở: a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Được sử dụng phần diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê để cho bản thân và các thành viên trong gia đình ở; trường hợp là nhà ở sinh viên thì chỉ sử dụng cho bản thân sinh viê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên
  • 1. Công thức xác định:
  • - G t : là giá thuê nhà ở cho 1 sinh viên trong 1 tháng (đồng/sinh viên/tháng).
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Quyền của bên thuê nhà ở:
  • a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên
  • 1. Công thức xác định:
  • - G t : là giá thuê nhà ở cho 1 sinh viên trong 1 tháng (đồng/sinh viên/tháng).
Target excerpt

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Quyền của bên thuê nhà ở: a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Được sử dụng phần diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viên 1. Đối với nhà ở sinh viên được đầu tư xây dựng mới theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg thì cơ quan quản lý nhà ở (nếu là nhà ở sinh viên thuộc Bộ, ngành trực thuộc trung ương) hoặc Sở Xây dựng địa phương quyết định lựa chọn đơn vị có năng lực chuyên môn để thực hiện quản lý vận hành nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở sinh viên 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở sinh viên. 2. Chuyển nhượng, chuyển đổi hoặc cho thuê lại phần diện tích đã thuê. 3. Đưa người khác vào ở trong phòng ở thuê của mình; tiếp khách trong phòng quá giờ quy định. 4. Tạo ra hoặc tàng trữ, sử dụng các loại vũ khí,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 QUẢN LÝ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định dưới đây thì thực hiện quản lý cho thuê và bán theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này: a) Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở mà cơ quan, tổ chức đã phân phối, bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (n...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này; b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định dưới đây thì thực hiện quản lý cho thuê và bán theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này:
  • a) Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở mà cơ quan, tổ chức đã phân phối, bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (ngày ban hành Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ v...
Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây:
  • a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này;
  • b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng nhà ở công vụ, quy hoạch xây dựng công trình trọng điểm của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định dưới đây thì thực hiện quản lý cho thuê và bán theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này:
  • b) Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng để ở trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 (ngày ban hành Quyết định số 09/...
  • 2. Đối với nhà ở cũ quy định tại Khoản 1 Điều này mà thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân theo Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội về nhà đất do Nhà nước đã quản lý...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán
  • Left: a) Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở mà cơ quan, tổ chức đã phân phối, bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (ngày ban hành Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ v... Right: d) Nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đang bố trí làm nhà ở và thuộc diện phải thực hiện xử lý, sắp xếp lại nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
Target excerpt

Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Việc lập hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được áp dụng trong trường hợp người đang sử dụng nhà ở chưa có hợp đồng thuê nhà ở hoặc có hợp đồng thuê nhà ở nhưng không phải là người đứng tên trong hợp đồng thuê (do nhận chuyển quyền thuê nhà ở). Hồ sơ đề nghị thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp người đang sử dụng nhà ở có giấy tờ liên quan đến nhà ở cũ (như Quyết định phân phối bố trí nhà ở hoặc giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở) nhưng chưa có hợp đồng thuê nhà thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Người đề nghị thuê nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ q...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua n...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Trường hợp người đang sử dụng nhà ở có giấy tờ liên quan đến nhà ở cũ (như Quyết định phân phối bố trí nhà ở hoặc giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở) nhưng chưa có hợp đồng thuê nhà thì thực hiệ...
  • a) Người đề nghị thuê nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ quy định tại Điều 25 của Thông tư này tại đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định):
Added / right-side focus
  • 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau:
  • a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua nhà ở và nhà ở đó không có tranh chấp, khiếu kiện;
  • b) Nếu nhà ở cũ thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân theo Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội về nhà đất do Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp người đang sử dụng nhà ở có giấy tờ liên quan đến nhà ở cũ (như Quyết định phân phối bố trí nhà ở hoặc giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở) nhưng chưa có hợp đồng thuê nhà thì thực hiệ...
  • a) Người đề nghị thuê nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ quy định tại Điều 25 của Thông tư này tại đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định):
  • 01 bộ lưu tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ và 01 bộ chuyển cho cơ quan quản lý nhà ở (nếu đơn vị quản lý vận hành là cơ quan tiếp nhận hồ sơ) hoặc 01 bộ chuyển cho đơn vị quản lý vận hành (nếu cơ quan q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán
Target excerpt

Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Ngườ...

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 27.

Điều 27. Xác định giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 15 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giá thuê nhà ở được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất. 2. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Xác định giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Đối với trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 15 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giá thuê nhà ở được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của...
  • 2. Đối với trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 15 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giá thuê nhà ở được thực hiện theo giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất.
  • Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng trong thời gian tối thiểu là 20 (hai mươi) năm, kể từ n...
Removed / left-side focus
  • Đối với trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 15 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giá thuê nhà ở được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của...
  • 2. Đối với trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 15 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giá thuê nhà ở được thực hiện theo giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Xác định giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: 6. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ thể phương pháp xác định giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Điều này.
Target excerpt

Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Hợp đồng thuê nhà ở cũ có thời hạn là 05 năm, trong hợp đồng phải ghi rõ t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua nhà ở). Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông...
  • Hợp đồng thuê nhà ở cũ có thời hạn là 05 năm, trong hợp đồng phải ghi rõ thời điểm bố trí sử dụng nhà ở (trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 hoặc trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến...
Added / right-side focus
  • Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua...
  • Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợp đồng thuê nhà với người thuê hoặc ký với cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ.
  • 2. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông...
  • Hợp đồng thuê nhà ở cũ có thời hạn là 05 năm, trong hợp đồng phải ghi rõ thời điểm bố trí sử dụng nhà ở (trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 hoặc trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kế...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2. Mức miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ (bao gồm nhà ở chưa được cải tạo, xây dựng lại và nhà ở đã được cải tạo, xây dựng lại) cho các đối tượng thuê nhà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này; b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • 2. Mức miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ (bao gồm nhà ở chưa được cải tạo, xây dựng lại và nhà ở đã được cải tạo, xây dựng lại) cho các đối tượng thuê nhà ở được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này;
  • b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở (bao gồm người đại diện đứng tên trong hợp đồng và các thành viên khác có tên trong hợp đồng thuê nhà);
  • c) Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở chỉ xét một lần cho người thuê. Trường hợp thuê nhiều nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thì chỉ được hưởng miễn, giảm tiền thuê đối với một nhà ở;
Removed / left-side focus
  • 2. Mức miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ (bao gồm nhà ở chưa được cải tạo, xây dựng lại và nhà ở đã được cải tạo, xây dựng lại) cho các đối tượng thuê nhà ở được quy định như sau:
  • a) Đối với đối tượng là người có công với cách mạng thì mức miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg;
  • b) Đối với các đối tượng thuộc hộ nghèo hoặc người khuyết tật hoặc người già cô đơn thì được hưởng mức miễn, giảm tiền thuê nhà ở là 60% số tiền thuê phải nộp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. Right: 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
Target excerpt

Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên...

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở quyết định giao cho doanh nghiệp nhà nước có chức năng kinh doanh nhà ở trên địa bàn (nếu có) hoặc ký kết hợp đồng thuê đơn vị có năng lực chuyên môn để thực hiện quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Cơ quan quản lý nhà ở quyết định giao cho doanh nghiệp nhà nước có chức năng kinh doanh nhà ở trên địa bàn (nếu có) hoặc ký kết hợp đồng thuê đơn vị có năng lực chuyên môn để thực hiện quản lý vận...
  • 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước có các quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.
  • 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng ký kết với cơ quan quản lý nhà ở và theo các quy định tại Nghị định này.
  • 3. Xây dựng, ban hành Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng và phổ biến nội dung Bản nội quy này cho người thuê, người thuê mua, người sử dụng nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà ở quyết định giao cho doanh nghiệp nhà nước có chức năng kinh doanh nhà ở trên địa bàn (nếu có) hoặc ký kết hợp đồng thuê đơn vị có năng lực chuyên môn để thực hiện quản lý vận...
  • 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước có các quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • Đối với nhà ở cũ là nhà chung cư thì tùy tình hình cụ thể mà cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở giao cho cơ quan quản lý nhà ở hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập Ban quản trị nhà chung cư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở đang do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý mà thuộc diện được bán thì Sở Xây dựng trực tiếp tổ chức thực hiện việc bán nhà ở này. Sở Xây dựng có trách nhiệm ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở để xác định giá bán đối với các nhà ở thuộc diện đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng được mua và điều kiện nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối tượng được mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người có tên trong hợp đồng thuê nhà (bao gồm người đại diện đứng tên hợp đồng thuê nhà ở và các thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà đủ 18 tuổi trở lên) và đã đóng đầy đủ tiền thuê nh...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này; b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Đối tượng được mua và điều kiện nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán
  • 1. Đối tượng được mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người có tên trong hợp đồng thuê nhà (bao gồm người đại diện đứng tên hợp đồng thuê nhà ở và các thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà đủ...
  • trường hợp có nhiều thành viên cùng đứng tên thuê nhà ở thì các thành viên này phải thỏa thuận cử người đại diện đứng tên ký hợp đồng mua bán nhà ở với cơ quan quản lý nhà ở.
Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây:
  • a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này;
  • b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng nhà ở công vụ, quy hoạch xây dựng công trình trọng điểm của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người có tên trong hợp đồng thuê nhà (bao gồm người đại diện đứng tên hợp đồng thuê nhà ở và các thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà đủ...
  • trường hợp có nhiều thành viên cùng đứng tên thuê nhà ở thì các thành viên này phải thỏa thuận cử người đại diện đứng tên ký hợp đồng mua bán nhà ở với cơ quan quản lý nhà ở.
  • Trong trường hợp có thành viên thuê nhà ở khước từ quyền mua và đứng tên trong Giấy chứng nhận thì phải có văn bản khước từ quyền mua, không đứng tên trong Giấy chứng nhận và cam kết không có tranh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Đối tượng được mua và điều kiện nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán Right: Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán
Target excerpt

Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ bao gồm: 1. Đơn đề nghị mua nhà ở cũ và cấp Giấy chứng nhận được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể quy định người mua nhà ở nộp hồ sơ mua nhà ở tại đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở của địa phương. 2. Người có nhu cầu mua nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị mua nhà ở t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định. 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và đủ điều kiện được miễn, giảm theo quy định tại Nghị định này. 3. Yêu cầu bên bán nhà giao các giấy tờ liên quan đến nhà...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể quy định người mua nhà ở nộp hồ sơ mua nhà ở tại đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở của...
  • 2. Người có nhu cầu mua nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị mua nhà ở tại cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ: 01 bộ lưu tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ và 01 bộ chuyển cho cơ quan quản lý nhà ở (nếu đơn vị qu...
Added / right-side focus
  • 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định.
  • 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và đủ điều kiện được miễn, giảm theo quy định tại Nghị định này.
  • 4. Trả đủ tiền mua nhà theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán nhà ở.
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể quy định người mua nhà ở nộp hồ sơ mua nhà ở tại đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở của...
  • 2. Người có nhu cầu mua nhà ở nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị mua nhà ở tại cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ: 01 bộ lưu tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ và 01 bộ chuyển cho cơ quan quản lý nhà ở (nếu đơn vị qu...
  • trường hợp hồ sơ còn thiếu giấy tờ thì phải hướng dẫn ngay để người mua nhà bổ sung hồ sơ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thiết lập hồ sơ mua bán nhà ở Right: 3. Yêu cầu bên bán nhà giao các giấy tờ liên quan đến nhà ở theo đúng thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng mua bán nhà ở.
Target excerpt

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định. 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 35.

Điều 35. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (kể cả trường hợp nhà ở này đã được cải tạo, xây dựng lại bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và các hộ đang thuê nhà ở đó tiếp tục được bố trí thuê sau ngày 27 tháng 11...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương quản lý), trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này (nếu là nhà ở do địa phươ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Đối với nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (kể cả trường hợp nhà ở này đã được cải tạo, xây dựng lại bằng nguồn vốn từ ngân s...
  • Đối với nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 (kể cả trường hợp nhà ở này đã được cải tạo, xây dựng lại bằ...
Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương quản lý), trình cơ quan đại d...
  • 2. Đối với nhà ở cũ (không phân biệt trường hợp mua một nhà ở hoặc mua nhiều nhà ở) thì giá bán nhà ở bao gồm tiền nhà và tiền sử dụng đất được quy định như sau:
  • a) Tiền nhà được xác định căn cứ vào giá trị còn lại của nhà ở và hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng
Removed / left-side focus
  • Đối với nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (kể cả trường hợp nhà ở này đã được cải tạo, xây dựng lại bằng nguồn vốn từ ngân s...
  • Đối với nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 (kể cả trường hợp nhà ở này đã được cải tạo, xây dựng lại bằ...
  • 3. Giá bán nhà ở quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này áp dụng cho các hộ được tiếp tục thuê sau khi cải tạo, xây dựng lại nhà ở cũ chỉ tính đối với phần diện tích ghi trong hợp đồng thuê nhà ở tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương q...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các bên phải thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ trong mua bán nhà ở...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua nhà ở). Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo T...
  • 2. Các bên phải thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ trong mua bán nhà ở theo quy định của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và theo thỏa thuận đã cam kết trong hợp đồng mua bán nhà ở.
Added / right-side focus
  • Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua...
  • Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợp đồng thuê nhà với người thuê hoặc ký với cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ.
  • 2. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải có các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo T...
  • 2. Các bên phải thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ trong mua bán nhà ở theo quy định của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và theo thỏa thuận đã cam kết trong hợp đồng mua bán nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kế...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 37.

Điều 37. Miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả tiền sử dụng đất và tiền nhà) chỉ áp dụng đối với các đối tượng đang thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 35 của Thông tư này và thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 28 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2. V...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên của nhà ở đó, nếu người đang sở...

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Việc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả tiền sử dụng đất và tiền nhà) chỉ áp dụng đối với các đối tượng đang thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 35 của Thông tư này và thự...
  • 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chỉ áp dụng đối với diện tích trong hạn mức đất ở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở bán quy định.
Added / right-side focus
  • Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên của n...
  • b) Mức thu tiền nhà được xác định theo tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà ở nhân (x) với giá chuẩn nhà ở xây dựng mới do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có hiệu lực thi hành tại thời điểm ký hợp đồ...
  • c) Mức thu tiền sử dụng đất tính bằng 100% giá đất ở theo bảng giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có hiệu lực thi hành tại thời điểm ký hợp đồng mua bán.
Removed / left-side focus
  • Việc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả tiền sử dụng đất và tiền nhà) chỉ áp dụng đối với các đối tượng đang thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 35 của Thông tư này và thự...
  • 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chỉ áp dụng đối với diện tích trong hạn mức đất ở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở bán quy định.
  • a) Đối với các đối tượng là người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP khi mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thì tùy từng trường hợp cụ thể mà thực hiện mi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Left: 3. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người mua nhà ở cũ được quy định như sau: Right: a) Người mua phải nộp tiền nhà và tiền sử dụng đất đối với phần diện tích sử dụng chung này;
Target excerpt

Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riê...

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 38.

Điều 38. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại Khoản 1 Điều 35 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giải quyết theo quy định sau đây: a) Phần diện...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này; b) Hộ nghèo theo quy định về chuẩn nghèo của Thủ tướng Chính phủ; c) Người kh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại Khoản 1 Điều 35 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giải quyết theo quy định sau đây:
  • a) Phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung được công nhận phải có các điều kiện:
Added / right-side focus
  • Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại Khoản 1 Điều 35 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì giải quyết theo quy định sau đây:
  • a) Phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung được công nhận phải có các điều kiện:
Rewritten clauses
  • Left: b) Mức thu tiền nhà, tiền sử dụng đất đối với phần diện tích đất ở, nhà ở sử dụng chung được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và không thực hiện miễn, giảm tiề... Right: 2. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người mua nhà ở thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy đ...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở và hệ số điều chỉnh sử dụng của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước khi bán nhà ở cho người đang thuê theo quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên bộ số 13/LB-TT ngày 18 tháng 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 40.

Điều 40. Quy định về việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước chỉ được thực hiện khi có một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở sinh viên...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Quy định về việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước chỉ được thực hiện khi có một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự, thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở sinh viên được thực hiện theo quy định sau đây:
Added / right-side focus
  • 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau:
  • a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua nhà ở và nhà ở đó không có tranh chấp, khiếu kiện;
  • b) Nếu nhà ở cũ thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân theo Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội về nhà đất do Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước chỉ được thực hiện khi có một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự, thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở sinh viên được thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở sinh viên phải lập hồ sơ về nhà ở đề nghị chuyển đổi công năng báo cáo Bộ Xây dựng xem xét, thẩm định. Hồ sơ đề nghị chuyển đổi công năng nhà ở bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 40. Quy định về việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán
Target excerpt

Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Ngườ...

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 41.

Điều 41. Quy định xử lý chuyển tiếp việc thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 mà người thuê đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở trước ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì việc xử lý chuyển tiếp đ...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Quy định xử lý chuyển tiếp việc thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Đối với trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 mà người thuê đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở trước ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-C...
  • a) Trường hợp đến ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà các bên đã ký hợp đồng mua bán nhà ở thì tiếp tục hoàn tất nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo hợp đồng đã ký và bên bán c...
Removed / left-side focus
  • Đối với trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 mà người thuê đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở trước ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-C...
  • a) Trường hợp đến ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà các bên đã ký hợp đồng mua bán nhà ở thì tiếp tục hoàn tất nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo hợp đồng đã ký và bên bán c...
  • b) Trường hợp đến ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà bên bán nhà ở mới thực hiện phê duyệt, tính giá bán nhà ở, giá chuyển quyền sử dụng đất và chưa ký hợp đồng mua bán nhà ở t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 41. Quy định xử lý chuyển tiếp việc thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Target excerpt

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Các Bộ, ngành đang có quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả quỹ nhà ở này. 2. Đối với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do các Bộ, ngành trung ương đang quản lý thì phải bàn giao sang Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở để tiếp nhận...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ chức thực hiện bán, cho thuê mua nhà ở theo quy đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 42. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • 1. Các Bộ, ngành đang có quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả quỹ nhà ở này.
  • Đối với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do các Bộ, ngành trung ương đang quản lý thì phải bàn giao sang Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở để tiếp nhận, quản lý theo quy định của Nghị định số 34/...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • a) Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
  • b) Tái đầu tư xây dựng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • 1. Các Bộ, ngành đang có quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả quỹ nhà ở này.
  • Đối với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do các Bộ, ngành trung ương đang quản lý thì phải bàn giao sang Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở để tiếp nhận, quản lý theo quy định của Nghị định số 34/...
Rewritten clauses
  • Left: Việc quản lý sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng quản lý được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và theo hướng... Right: Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ c...
Target excerpt

Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu tr...

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan chức năng rà soát, thống kê, phân loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được giao quản lý; hoàn tất thủ tục pháp lý xác lập sở hữu toàn dân đối với nhà ở cũ thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân mà chưa xác lập theo quy định; tổ chức tiếp nhậ...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chỉ đạo Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan chức năng rà soát, thống kê, phân loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được giao quản lý
  • hoàn tất thủ tục pháp lý xác lập sở hữu toàn dân đối với nhà ở cũ thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân mà chưa xác lập theo quy định
Added / right-side focus
  • Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chỉ đạo Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan chức năng rà soát, thống kê, phân loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được giao quản lý
  • hoàn tất thủ tục pháp lý xác lập sở hữu toàn dân đối với nhà ở cũ thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân mà chưa xác lập theo quy định
Target excerpt

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được giao quản lý; chủ trì thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước và triển khai thực hiện việc cho thuê, thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn. 2. Chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc các địa phương trong cả nước triển khai thực hiện Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Theo dõi và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện việc quản lý cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trong...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản
  • 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc các địa phương trong cả nước triển khai thực hiện Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này.
  • 2. Theo dõi và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện việc quản lý cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trong phạm vi cả nước.
Added / right-side focus
  • Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản
  • 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc các địa phương trong cả nước triển khai thực hiện Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và Thông tư này.
  • 2. Theo dõi và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện việc quản lý cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trong phạm vi cả nước.
Target excerpt

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 46.

Điều 46. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2013. 2. Bãi bỏ Thông tư số 17/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước. 3. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Các quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phả...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2013.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 17/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2013.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 17/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Các quy định về quản lý cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nêu trong các văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh mà khác với quy định của Thông tư này thì thực hiện theo quy đị... Right: 4. Việc cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải bảo đảm đúng đối tượng, đúng điều kiện và theo đúng quy định của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở c...
Điều 10. Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thu...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Điều 11. Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác; khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở...
Điều 14. Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó. 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà t...
Điều 18. Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm đơn đề nghị thuê, thuê mua nhà ở (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định), các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan. 2. Thời gian giải quyết...