Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
41/2013/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
07/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ...
Left
Chương I
Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionRight
Chương I
Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước 1. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào quy hoạch hệ th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ...
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào quy hoạch hệ thống công trình thuỷ lợi của tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, điều kiện cụ thể của từng công trình thủy lợi v...
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ NGUỒN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionRight
Chương III
Chương III LẬP DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ
- Left: NGUỒN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ Right: LẬP DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng í...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu và bãi bỏ các Điều 9, 10, 11, 12 quy định kèm theo Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 của UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
- Điều 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí
- 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối.
- Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị quản lý thuỷ nông; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí
- Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ cấp nước, tưới nước, tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi p...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí. 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí: Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi. 2. Mức miễn thuỷ lợi phí: Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi được tính theo mức q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
- Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
- Điều 4. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí
- Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ cấp nướ...
- Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, công ty cổ phần và các doanh nghiệp tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi có giấy phép đăng ký kinh doa...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP. Mức cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo qui định điểm a khoản 2 Điều 19a Nghị định số 143/20...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí.
- Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn
- Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
- Mức cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo qui định điểm a khoản 2 Điều 19a Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương, ngân sách địa phương 1. Ngân sách trung ương a) Bảo đảm 100% số thủy lợi phí được miễn cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trung ương. b) Hỗ trợ 100% kinh phí miễn thu thuỷ lợi phí tăng thêm so với kinh phí miễn thuỷ lợi phí đã được cân đối ngân sách hàng năm theo Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Lập dự toán. Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Lập dự toán.
- Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
- 1. Ngân sách trung ương
- a) Bảo đảm 100% số thủy lợi phí được miễn cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trung ương.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ.
Open sectionRight
Chương I :
Chương I : ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
- Left: DIỆN TÍCH ĐẤT ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ. Right: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí 1. Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiêu nước giữa đơn vị quản lý thuỷ nông với các Hộ dùng nước (bao gồm: UBND xã, ph...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Giao dự toán. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Giao dự toán.
- Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 7. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí
- Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiêu nước giữa đơn vị...
- UBND xã, phường, thị trấn, hợp tác xã, tổ chức hợp tác dùng nước, giám đốc trạm trại thí nghiệm, giám đốc nông trường hoặc ký trực tiếp với các hộ gia đình, cá nhân) để lập bảng kê đối tượng và diệ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định diện tích miễn thuỷ lợi phí 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định diện tích miễn thủy lợi phí đối với diện tích tưới nước, tiêu nước và cấp nước tạo nguồn đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông trung ương. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định diện tích miễn thủy...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Chế độ báo cáo. Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Chế độ báo cáo.
- Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 8. Thẩm quyền quyết định diện tích miễn thuỷ lợi phí
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định diện tích miễn thủy lợi phí đối với diện tích tưới nước, tiêu nước và cấp nước tạo nguồn đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông trung ương.
- 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định diện tích miễn thủy lợi phí đối với các diện tích tưới nước, tiêu nước và cấp nước của các đơn vị quản lý thuỷ nông địa phương.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định diện tích miễn thu thuỷ lợi phí Hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định diện tích miễn thu thuỷ lợi phí gồm (các hồ sơ là các bản chính): 1. Đối với các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ thuộc Bộ Nô...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 9. Hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định diện tích miễn thu thuỷ lợi phí
- Hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định diện tích miễn thu thuỷ lợi phí gồm (các hồ sơ là các bản chính):
- 1. Đối với các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Left
Chương IV
Chương IV LẬP, GIAO DỰ TOÁN.
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- LẬP, GIAO DỰ TOÁN.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập dự toán 1. Đối tượng lập dự toán: Gồm các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại Điều 4 của Thông tư này, cụ thể như sau : a) Các đơn vị quản lý thuỷ nông là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp có thu công lập do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập: Lập k...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 10. Lập dự toán
- 1. Đối tượng lập dự toán:
- Gồm các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại Điều 4 của Thông tư này, cụ thể như sau :
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện giao kế hoạch 1. Căn cứ vào dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và thông báo mức hỗ trợ kinh phí bù miễn thuỷ lợi phí của Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện giao dự toán cho các đơn vị thuỷ nôn...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Tổ chức thực hiện. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu UBND các huyện, thị, các đơn vị quản lý thuỷ nông phản ánh về UBND tỉnh, Sở Tài chính đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Tổ chức thực hiện.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm thi hành Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu UBND các huyện, thị, các đơn vị quản lý thuỷ nông phản ánh về UBND tỉnh, Sở Tài chính để xem xét, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 11. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện giao kế hoạch
- Căn cứ vào dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và thông báo mức hỗ trợ kinh phí bù miễn thuỷ lợi phí của Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
- Sở Tài chính làm đầu mối chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí miễn thuỷ lợi phí cho từng đơn vị quản lý thuỷ nông và các h...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đặt hàng dịch vụ thủy nông Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đặt hàng dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với đơn vị thủy nông theo quy định của pháp luật. Việc ký hợp đồng đặt hàng phải hoàn thành trước ngày 31/12 n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng thu thuỷ lợi phí . Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu sử dụng nước mặt nước từ công trình thuỷ lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu sử dụng nước mặt nước từ công trình thuỷ lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.
- Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đặt hàng dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với đơ...
- Việc ký hợp đồng đặt hàng phải hoàn thành trước ngày 31/12 năm trước năm kế hoạch.
- Đối với trường hợp công ty quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước cùng quản lý một công trình thủy lợi mà ở đó công ty quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi làm nhiệm...
- Left: Điều 12. Đặt hàng dịch vụ thủy nông Right: Điều 1. Đối tượng thu thuỷ lợi phí .
Left
Điều 13.
Điều 13. Đấu thầu dịch vụ thủy nông Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đấu thầu dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền tổ chức đấu thầu và ký hợp đồng giao thầu với đơn vị thủy nông theo quy định của pháp luật. Việc ký hợp đồng giao thầu phải hoàn thành trước...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng miễn thuỷ lợi phí . 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm.
- Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm n...
- 2. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp được Nhà nước giao; đất nông nghiệp được nhà nước giao cho hộ nghèo.
- Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đấu thầu dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền tổ chức đấu thầu và ký hợp đồng giao...
- Việc ký hợp đồng giao thầu phải hoàn thành trước ngày 31/12 năm trước năm kế hoạch.
- Left: Điều 13. Đấu thầu dịch vụ thủy nông Right: Điều 3 . Đối tượng miễn thuỷ lợi phí .
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo 1. Đối với đơn vị giao dự toán Kết thúc năm, đơn vị được giao dự toán phải báo cáo tình hình thực hiện dự toán cho cơ quan giao dự toán và cơ quan tài chính (Bộ Tài chính đối với các đơn vị quản lý thủy nông trung ương, Sở Tài chính đối với đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc cấp tỉnh quản lý, Phòng Tài chính đối với...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước . 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa; diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ. 2. Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
- diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
- Điều 14. Chế độ báo cáo
- 1. Đối với đơn vị giao dự toán
- Kết thúc năm, đơn vị được giao dự toán phải báo cáo tình hình thực hiện dự toán cho cơ quan giao dự toán và cơ quan tài chính (Bộ Tài chính đối với các đơn vị quản lý thủy nông trung ương, Sở Tài c...
Left
Chương V
Chương V CẤP PHÁT,THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị thuỷ nông thuộc diện giao kế hoạch Cấp phát kinh phí miễn thuỷ lợi phí đối với đơn vị quản lý thuỷ nông: 1. Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thuỷ nông phân bổ dự toán năm theo nội dung chi gửi cơ quan tài chính để làm căn cứ cấp phát. Đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cấp phát, thanh toán kinh phí thuỷ lợi phí được miễn đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đặt hàng Việc thanh toán kinh phí miễn thuỷ lợi phí đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đặt hàng được căn cứ vào hợp đồng đặt hàng ký giữa cơ quan đặt hàng và đơn vị nhận đặt hàng. Cơ quan tài chính thanh toán kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp phát, thanh toán kinh phí thuỷ lợi phí được miễn đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đấu thầu Việc thanh toán kinh phí thuỷ lợi phí được miễn đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đấu thầu được căn cứ vào hợp đồng giao nhận thầu đã ký giữa cơ quan tổ chức đấu thầu với đơn vị nhận thầu. Cơ quan tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyết toán kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn Việc quyết toán tài chính kinh phí cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo các quy định hiện hành. Các đơn vị quản lý thuỷ nông phải có đầy đủ các chứng từ để làm căn cứ thanh, quyết toán các khoản hỗ trợ tài chính (bản sao có xác nhận sao y bản chính của đơn vị quản lý t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý thừa, thiếu kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí 1.Đối với kinh phí cấp theo hình thức giao kế hoạch: Sau khi quyết toán năm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nếu số kinh phí được cấp trong năm lớn hơn số được hỗ trợ theo quyết toán thì số chênh lệch được chuyển thành số cấp phát của năm sau; Trường hợp số cấp phát ít hơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 5 năm 2013 và thay thế Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.