Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất
23/2013/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 và Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND Tỉnh
07/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 và Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND Tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 và Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND Tỉnh
- Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, điều tra, thiết kế, hồ sơ, thẩm định, phê duyệt thiết kế cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày và Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây...
- Lý do bãi bỏ: Không còn phù hợp với Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp
- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, điều tra, thiết kế, hồ sơ, thẩm định, phê duyệt thiết kế cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước.
- 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rừng tự nhiên nghèo kiệt: là rừng tự nhiên có trữ lượng rất thấp, chất lượng kém; khả năng tăng trưởng và năng suất rừng thấp, nếu để rừng phục hồi tự nhiên sẽ không đáp ứng được yêu cầu về kinh tế, yêu cầu phòng hộ. 2. Cải tạo rừng tự nhiên nghèo k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp và cải tạo rừng nghèo kiệt là rừng sản xuất thực hiện theo Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 và Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc trồng Cao su trên đất lâm nghiệp và cải tạo rừng nghèo kiệt là rừng sản xuất thực hiện theo Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 và Thôn...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Rừng tự nhiên nghèo kiệt: là rừng tự nhiên có trữ lượng rất thấp, chất lượng kém; khả năng tăng trưởng và năng suất rừng thấp, nếu để rừng phục hồi tự nhiên sẽ không đáp ứng được yêu cầu về kinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện rừng tự nhiên nghèo kiệt áp dụng biện pháp cải tạo Khu rừng tự nhiên ở trạng thái nghèo kiệt (không thuộc rừng núi đá) áp dụng biện pháp cải tạo phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc quy hoạch rừng sản xuất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, giao; 2. Có dự án và kế hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các đơn vị chủ rừng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 3. Điều kiện rừng tự nhiên nghèo kiệt áp dụng biện pháp cải tạo
- Khu rừng tự nhiên ở trạng thái nghèo kiệt (không thuộc rừng núi đá) áp dụng biện pháp cải tạo phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Thuộc quy hoạch rừng sản xuất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, giao;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng cải tạo. 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức. Chủ rừng hoặc chủ đầu tư xây dựng hồ sơ khai thác tận dụng lâm sản, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. Hồ sơ khai thác tận dụng gồm một số nội dung sau: Xác định ranh giới, phân chia địa danh theo lô, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, thẩm định, phê duyệt cải tạo rừng 1. Hồ sơ đề nghị cải tạo rừng a) Đối với chủ rừng là tổ chức, hồ sơ gồm: Đ ề nghị cải tạo rừng theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này ; thiết kế kỹ thuật cải tạo rừng quy định tại Khoản 2, Điều 4 của Thông tư này; biên bản kiểm tra hiện trường theo mẫu tại P hụ lục 3 ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất phải thực hiện đúng trình tự thủ tục theo quy định của Thông tư này; phải thực hiện ngay việc trồng lại rừng và hoàn thành trồng lại trên toàn bộ diện tích cải tạo trong thời hạn 12 tháng kể từ thời đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Bãi bỏ Khoản 2, Mục II, Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 56/2012/TT-BNNPTNT ngày 06/11/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.