Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất
23/2013/TT-BNNPTNT
Right document
Quyết định 4108/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
4108/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 4108/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 4108/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh...
- Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, điều tra, thiết kế, hồ sơ, thẩm định, phê duyệt thiết kế cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ thuyết minh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết 1/2000 do Công ty TNHH Xây dựng Kiến trúc Miền Nam lập). 1. Vị trí giới hạn khu đất quy hoạch: - Vị trí: thuộc phườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 với các nội dung chính như sau:
- (đính kèm hồ sơ thuyết minh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết 1/2000 do Công ty TNHH Xây dựng Kiến trúc Miền Nam lập).
- 1. Vị trí giới hạn khu đất quy hoạch:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, điều tra, thiết kế, hồ sơ, thẩm định, phê duyệt thiết kế cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước.
- 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rừng tự nhiên nghèo kiệt: là rừng tự nhiên có trữ lượng rất thấp, chất lượng kém; khả năng tăng trưởng và năng suất rừng thấp, nếu để rừng phục hồi tự nhiên sẽ không đáp ứng được yêu cầu về kinh tế, yêu cầu phòng hộ. 2. Cải tạo rừng tự nhiên nghèo k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 được duyệt: - Giao Ủy ban nhân dân quận 7 và Sở Quy hoạch - Kiến trúc hướng dẫn đơn vị lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 kèm Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trên cơ sở nội dung Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7 được duyệt:
- Giao Ủy ban nhân dân quận 7 và Sở Quy hoạch
- Kiến trúc hướng dẫn đơn vị lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 kèm Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng theo đúng Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Rừng tự nhiên nghèo kiệt: là rừng tự nhiên có trữ lượng rất thấp, chất lượng kém; khả năng tăng trưởng và năng suất rừng thấp, nếu để rừng phục hồi tự nhiên sẽ không đáp ứng được yêu cầu về kinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện rừng tự nhiên nghèo kiệt áp dụng biện pháp cải tạo Khu rừng tự nhiên ở trạng thái nghèo kiệt (không thuộc rừng núi đá) áp dụng biện pháp cải tạo phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc quy hoạch rừng sản xuất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, giao; 2. Có dự án và kế hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 7, Công ty Cổ phần Đại Trường Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch
- Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 7, Công ty Cổ phần Đại Trường Sơ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Điều kiện rừng tự nhiên nghèo kiệt áp dụng biện pháp cải tạo
- Khu rừng tự nhiên ở trạng thái nghèo kiệt (không thuộc rừng núi đá) áp dụng biện pháp cải tạo phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Thuộc quy hoạch rừng sản xuất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, giao;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng cải tạo. 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức. Chủ rừng hoặc chủ đầu tư xây dựng hồ sơ khai thác tận dụng lâm sản, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. Hồ sơ khai thác tận dụng gồm một số nội dung sau: Xác định ranh giới, phân chia địa danh theo lô, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, thẩm định, phê duyệt cải tạo rừng 1. Hồ sơ đề nghị cải tạo rừng a) Đối với chủ rừng là tổ chức, hồ sơ gồm: Đ ề nghị cải tạo rừng theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này ; thiết kế kỹ thuật cải tạo rừng quy định tại Khoản 2, Điều 4 của Thông tư này; biên bản kiểm tra hiện trường theo mẫu tại P hụ lục 3 ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất phải thực hiện đúng trình tự thủ tục theo quy định của Thông tư này; phải thực hiện ngay việc trồng lại rừng và hoàn thành trồng lại trên toàn bộ diện tích cải tạo trong thời hạn 12 tháng kể từ thời đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Bãi bỏ Khoản 2, Mục II, Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 56/2012/TT-BNNPTNT ngày 06/11/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.