Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

Open section

Tiêu đề

Về quản lý thức ăn chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý thức ăn chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi (bao gồm cả giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về sản xuất, kinh doanh; xuất khẩu, nhập khẩu; khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi; quản lý nhà nước; kiểm tra, thanh tra và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về sản xuất, kinh doanh; xuất khẩu, nhập khẩu; khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi; quản lý nhà nước; kiểm tra, thanh tra và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y...
  • 2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • a) Hành vi vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi. Right: Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, tổ chức, cá nhân phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính là cảnh cáo hoặc phạt tiền. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn có thể bị á...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm: nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi, premix, hoạt chất và chất mang.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, tổ chức, cá nhân phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính là cảnh cáo hoặc phạt tiền.
  • 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: a) Buộc vận chuyển động vật, sản phẩm động vật theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền; Right: Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức 1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi đối với cá nhân vi phạm là 50.000.000 đồng, đối với tổ chức vi phạm là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi đối với cá nhân vi phạm là 100.000.000 đồng, đối vớ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi. 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong nước nhằm giảm tỷ lệ nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức
  • 1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi đối với cá nhân vi phạm là 50.000.000 đồng, đối với tổ chức vi phạm là 100.000.000 đồng.
  • 2. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi đối với cá nhân vi phạm là 100.000.000 đồng, đối với tổ chức vi phạm là 200.000.000 đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y

Open section

Chương II

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VI PHẠM VỀ PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH CHO ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm về phòng bệnh, chữa bệnh động vật trên cạn 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với chủ vật nuôi có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc tiêm phòng vắc xin hoặc các biện pháp phòng bệnh bắt buộc khác cho động vật để phòng các bệnh thuộc Danh mục các bệnh phải áp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
  • 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp thị thức ăn chăn nuôi không đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
  • 3. Kinh doanh, quảng cáo thức ăn chăn nuôi chưa công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc chưa được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vi phạm về phòng bệnh, chữa bệnh động vật trên cạn
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với chủ vật nuôi có một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện việc tiêm phòng vắc xin hoặc các biện pháp phòng bệnh bắt buộc khác cho động vật để phòng các bệnh thuộc Danh mục các bệnh phải áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc;
Rewritten clauses
  • Left: a) Cố ý sử dụng thuốc thú y không có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam để phòng, chữa bệnh cho động vật; Right: Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với chủ vật nuôi có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện việc cách ly động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh dịch trong thời gian có dịch; b) Chăn thả động vật mắc bệnh dịch ở các bãi chăn chung; c) Không thực hiện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Có nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với chủ vật nuôi có một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện việc cách ly động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh dịch trong thời gian có dịch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm về phòng bệnh, chống dịch bệnh động vật thủy sản 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm không thực hiện các biện pháp phòng bệnh bắt buộc cho động vật thủy sản. 2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối với chủ cơ sở nuôi có một trong các hành...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. 3. Có công cụ, thiết bị, phương tiện để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vi phạm về phòng bệnh, chống dịch bệnh động vật thủy sản
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm không thực hiện các biện pháp phòng bệnh bắt buộc cho động vật thủy sản.
  • 2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối với chủ cơ sở nuôi có một trong các hành vi vi phạm sau:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 VI PHẠM VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT, KIỂM SOÁT GIẾT MỔ, KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm khai báo kiểm dịch không trung thực về: a) Số lượng, khối lượng, chủng loại động vật, sản phẩm động vật; b) Nguồn gốc xuất xứ của động vật, sản phẩm động vật, mục đích s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc công bố hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. 2. Ghi và lưu nhật ký quá trình sản xuất ít nhất là 03 năm. 3. Kiểm nghiệm, lưu kết quả kiểm nghiệm và lưu mẫu nguyên liệu, sản phẩm xuất xưởng; bảo quản các mẫu lưu 01 năm kể từ khi hết hạn s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi
  • 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc công bố hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
  • 2. Ghi và lưu nhật ký quá trình sản xuất ít nhất là 03 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vi phạm về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm khai báo kiểm dịch không trung thực về:
  • a) Số lượng, khối lượng, chủng loại động vật, sản phẩm động vật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong nước 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với chủ động vật, sản phẩm động vật có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật, phương tiện vận chuyển trước...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Kiểm tra nguồn gốc hàng hóa, nhãn hàng hóa hoặc dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy và các tài liệu liên quan đến chất lượng thức ăn chăn nuôi. 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng hàng hóa thức ăn chăn nuôi. 3. Chấp hành sự kiểm tra về điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • 1. Kiểm tra nguồn gốc hàng hóa, nhãn hàng hóa hoặc dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy và các tài liệu liên quan đến chất lượng thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng hàng hóa thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong nước
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với chủ động vật, sản phẩm động vật có một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật, phương tiện vận chuyển trước và sau khi kiểm dịch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vận chuyển giống thủy sản ra khỏi cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản mà không có giấy chứng nhận kiểm dịch; b) Vận chuyển giống thủy sản vượt...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân xuất khẩu thức ăn chăn nuôi phải tự xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý để bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất và đáp ứng theo yêu cầu của nước nhập khẩu và pháp luật Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân xuất khẩu thức ăn chăn nuôi phải tự xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý để bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất và đáp ứng theo yêu cầu của nước nhập khẩu và pháp luật Việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Vận chuyển giống thủy sản ra khỏi cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản mà không có giấy chứng nhận kiểm dịch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật mang theo người hoặc gửi qua đường bưu điện khôn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép nhập khẩu các loại thức ăn chăn nuôi có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam phải thực hiện theo các quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  • 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép nhập khẩu các loại thức ăn chăn nuôi có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
  • 2. Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam phải thực hiện theo các quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
  • 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật mang theo người hoặc gửi qua đường bưu điện không đúng chủng loại, số lượng, khối lượng hoặc sản phẩm động vật ở dạng tươi sống, sơ chế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm về sử dụng giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thuê, mượn giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Cố ý tẩy xóa, s...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm là các loại thức ăn mới. Nội dung, trình tự và thủ tục khảo nghiệm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. 2. Thức ăn chăn nuôi mới không phải khảo nghiệm nếu là kết quả của các công trình nghiên cứu được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
  • 1. Thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm là các loại thức ăn mới. Nội dung, trình tự và thủ tục khảo nghiệm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
  • 2. Thức ăn chăn nuôi mới không phải khảo nghiệm nếu là kết quả của các công trình nghiên cứu được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là tiến bộ kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vi phạm về sử dụng giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thuê, mượn giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật.
  • 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm về kiểm soát giết mổ động vật, sơ chế, chế biến sản phẩm động vật trên cạn để kinh doanh 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Giết mổ động vật ở những địa điểm không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép; b) Giết mổ, sơ chế, chế biến động vật, sản ph...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới 1. Thức ăn chăn nuôi mới chỉ được công nhận khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau: a) Có kết quả khảo nghiệm của cơ sở thực hiện khảo nghiệm; b) Được Hội đồng khoa học chuyên ngành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập đánh giá kết quả khảo nghiệm và đề nghị công nhận; c) Có quyết định cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới
  • 1. Thức ăn chăn nuôi mới chỉ được công nhận khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau:
  • a) Có kết quả khảo nghiệm của cơ sở thực hiện khảo nghiệm;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Vi phạm về kiểm soát giết mổ động vật, sơ chế, chế biến sản phẩm động vật trên cạn để kinh doanh
  • 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Giết mổ động vật ở những địa điểm không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm vệ sinh thú y trong kinh doanh động vật, sản phẩm động vật 1. Phạt tiền từ 60% đến 70% giá trị sản phẩm động vật vi phạm nhưng không vượt quá 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Kinh doanh thịt gia cầm, sản phẩm từ gia cầm không có dấu kiểm soát giết mổ, bao bì, tem vệ sinh thú y tại các s...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch sản xuất và sử dụng thức ăn chăn nuôi 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn, quy chuẩn, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển thức ăn chăn nuôi. 3. Khảo nghiệm và công nhận th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch sản xuất và sử dụng thức ăn chăn nuôi
  • 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn, quy chuẩn, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vi phạm vệ sinh thú y trong kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Phạt tiền từ 60% đến 70% giá trị sản phẩm động vật vi phạm nhưng không vượt quá 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Kinh doanh thịt gia cầm, sản phẩm từ gia cầm không có dấu kiểm soát giết mổ, bao bì, tem vệ sinh thú y tại các siêu thị, cửa hàng, chợ chuyên doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm về điều kiện vệ sinh thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm chăn nuôi động vật khi chuồng trại, dụng cụ nuôi, nơi nuôi không đảm bảo các điều kiện vệ sinh thú y. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm vận chuyển động vật bằng phư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi. 3. Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Vi phạm về điều kiện vệ sinh thú y
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm chăn nuôi động vật khi chuồng trại, dụng cụ nuôi, nơi nuôi không đảm bảo các điều kiện vệ sinh thú y.
  • 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm vận chuyển động vật bằng phương tiện không bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y về diện tích nơi chứa nhốt, không có nơi chứa nư...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y; CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y; SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN; HÀNH NGHỀ THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y); sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không có hồ sơ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý về thức ăn chăn nuôi 1. Ngân sách nhà nước các cấp. 2. Phí và lệ phí trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Ngân sách nhà nước các cấp.
  • 2. Phí và lệ phí trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Vi phạm về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y)
  • sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
  • 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm về kinh doanh thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y); sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm kinh doanh thuốc thú y, nguyên...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung kiểm tra: a) Việc thực hiện các quy định về điều kiện đối với cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi nêu tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này; b) Việc thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy; c) Việc thực hiện các biện pháp quản lý về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Nội dung kiểm tra:
  • a) Việc thực hiện các quy định về điều kiện đối với cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi nêu tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Vi phạm về kinh doanh thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y)
  • sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
  • 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm kinh doanh thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y); sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Nhập khẩu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra về thức ăn chăn nuôi 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành. 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra. 3. Nội dung thanh tra về chất lượng thức ăn chăn nuôi là thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng thức ăn chăn nuôi, kiến nghị áp dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thanh tra về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành.
  • 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Vi phạm về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y)
  • sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
  • 1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm về giấy phép, giấy chứng nhận, phiếu kiểm nghiệm trong lĩnh vực thú y; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thuê, mượn để sản xuất, kinh doanh, khảo nghiệm, kiểm nghiệm một trong các loại giấy sau: a) Giấy phép...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, công tác thanh tra về thức ăn chăn nuôi trình cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra về thức ăn chăn nuôi cho thanh tra viên chuyên ngành. 3. Tiếp nhận đơn, thư khiếu nại tố cáo, xác minh, kết luận và kiến ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, công tác thanh tra về thức ăn chăn nuôi trình cơ quan có thẩm quyền quyết định.
  • 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra về thức ăn chăn nuôi cho thanh tra viên chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Vi phạm về giấy phép, giấy chứng nhận, phiếu kiểm nghiệm trong lĩnh vực thú y; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thuê, mượn để sản xuất, kinh doanh, khảo nghiệm, kiểm nghiệm một trong các loại giấy sau:
  • a) Giấy phép thử nghiệm hoặc khảo nghiệm thuốc thú y; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm về hành nghề thú y 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm về hành nghề tiêm phòng, chẩn đoán, phẫu thuật động vật, kê đơn, điều trị, chăm sóc sức khỏe động vật, dịch vụ tư vấn về thú y (sau đây gọi chung là hành nghề dịch vụ thú y): a) Hành nghề không đúng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi. 2. Yêu cầu cá nhân, tổ chức liên quan cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết cho công tác thanh tra. 3. Tạm đình chỉ sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi khi có dấu hiệu vi phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền hạn của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Tổ chức thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Yêu cầu cá nhân, tổ chức liên quan cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết cho công tác thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Vi phạm về hành nghề thú y
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm về hành nghề tiêm phòng, chẩn đoán, phẫu thuật động vật, kê đơn, điều trị, chăm sóc sức khỏe động...
  • a) Hành nghề không đúng ngành nghề, phạm vi chuyên môn ghi trong chứng chỉ hành nghề;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC GIỐNG VẬT NUÔI

Open section

Chương III

Chương III XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC GIỐNG VẬT NUÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm về quản lý và bảo tồn nguồn gen vật nuôi trong khu bảo tồn 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm khai thác hoặc sử dụng nguồn gen vật nuôi trong khu bảo tồn vượt quá giới hạn cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hà...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Các hành vi vi phạm pháp luật về sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi bao gồm: a) Không công bố tiêu chuẩn chất lượng; b) Thức ăn chăn nuôi mới không qua khảo nghiệm trước khi đưa vào kinh doanh, sử dụng; c) Sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả; không đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
  • 1. Các hành vi vi phạm pháp luật về sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi bao gồm:
  • a) Không công bố tiêu chuẩn chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Vi phạm về quản lý và bảo tồn nguồn gen vật nuôi trong khu bảo tồn
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm khai thác hoặc sử dụng nguồn gen vật nuôi trong khu bảo tồn vượt quá giới hạn cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm khai thác hoặc sử dụng nguồn gen vật nuôi trong khu bảo tồn mà không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm về khai thác và bảo tồn nguồn gen vật nuôi quý hiếm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm khai thác hoặc sử dụng nguồn gen vật nuôi quý hiếm vượt quá giới hạn cho phép của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm một quy định tr...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2010 và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 19 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2010 và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 19 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Vi phạm về khai thác và bảo tồn nguồn gen vật nuôi quý hiếm
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm khai thác hoặc sử dụng nguồn gen vật nuôi quý hiếm vượt quá giới hạn cho phép của cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm một quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác hoặc sử dụng nguồn gen quý hiếm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm không đúng với nội dung cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm trao đ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn các điều, khoản được quy định trong Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hướng dẫn thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn các điều, khoản được quy định trong Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Vi phạm về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm không đúng với nội dung cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm mà không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Vi phạm về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi mới 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thực hiện khảo nghiệm, kiểm định không đủ điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật hoặc nhân viên kỹ thuật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thực hiện khảo nghiệm...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Vi phạm về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi mới
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thực hiện khảo nghiệm, kiểm định không đủ điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật hoặc nhân viên kỹ thuật.
  • 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thực hiện khảo nghiệm, kiểm định không đúng quy trình, nội dung hoặc đề cương đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vi phạm về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi không đảm bảo một trong các điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật theo quy định. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vi phạm về sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng không có sổ sách theo dõi giống. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, kinh doanh tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vi phạm về nhập khẩu giống vật nuôi 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm nhập khẩu giống vật nuôi không đúng với phẩm cấp giống, chủng loại giống đã công bố. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm nhập khẩu giống vật nuôi không có trong Danh mục giống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vi phạm về chất lượng giống vật nuôi trong kinh doanh 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm mỗi chỉ tiêu định mức kinh tế, kỹ thuật thấp hơn so với tiêu chuẩn công bố đối với lô hàng có giá trị dưới 50.000.000 đồng. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Vi phạm khác trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau: a) Ương dưỡng giống thủy sản không có nhân viên kỹ thuật hoặc nhân viên kỹ thuật không có giấy chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo phù hợp; b) Vận chuyển giống chưa đạt kích cỡ nuôi thươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Vi phạm về giấy chứng nhận, văn bản cho phép, giấy phép về giống vật nuôi 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm: a) Cho người khác sử dụng chứng chỉ chuyên môn về giống vật nuôi; b) Thuê, mượn sử dụng chứng chỉ chuyên môn về giống vật nuôi. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Vi phạm quy định về an toàn sinh học trong chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cơ sở chăn nuôi trang trại có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Chuồng trại xây dựng không đúng yêu cầu kỹ thuật ảnh hưởng đến vệ sinh thú y, môi trường trong chăn nuôi; b) Vi phạm quy định về quy trình chăn nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Chương IV

Chương IV HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

Chương IV

Chương IV KHẢO NGHIỆM VÀ CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT,
Rewritten clauses
  • Left: BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI Right: KHẢO NGHIỆM VÀ CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Vi phạm về điều kiện sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi không có nhân viên kỹ thuật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Không có hệ thống xử lý chất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Vi phạm về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sau: a) Không lưu kết quả kiểm nghiệm theo quy định; b) Không lưu mẫu sản phẩm theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sản xuất, gia công có sử dụng mỗi lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Vi phạm về điều kiện kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Không có cửa hàng hoặc trụ sở kinh doanh; b) Cửa hàng, trụ sở không có biển hiệu kinh doanh; c) Thay đổi địa chỉ kinh doanh mà không thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Vi phạm về kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm kinh doanh mỗi sản phẩm thức ăn chăn nuôi hết hạn sử dụng. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm kinh doanh mỗi sản phẩm thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục thức ăn chăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Vi phạm về sử dụng chất cấm trong chăn nuôi và sản xuất, gia công, kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền đối với các hành vi vi phạm sau đây: a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng chất cấm trong chăn nuôi nông hộ; b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Vi phạm về nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: a) Có hàm lượng định lượng mỗi chỉ tiêu chất lượng chỉ đạt mức từ 90% đến dưới 95% so với tiêu chuẩn đã công bố hoặc ghi trên nhãn hàng hóa; b) Có hàm lượng định lượng mỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Vi phạm về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Phạt tiền đối với một trong các hành vi vi phạm về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo mức phạt sau đây: a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cơ sở khảo nghiệm không bảo đảm vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường; b) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các Điều 40, 41, 42, 43 của Nghị định này. 2. Kiểm dịch viên động vật, Trưởng trạm, Phó trạm Thú y huyện, công chức, viên chức ngành thú ý, chăn nuôi, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm thủy sản đang thi hành công vụ, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này; d) Áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thẩm quyền của thanh tra 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành về thú y, chăn nuôi, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm thủy sản đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thẩm quyền của Công an nhân dân 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại Khoản 1 Điều này có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 1.500.000 đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thẩm quyền xử phạt hành chính của cơ quan khác 1. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Hải quan có thẩm quyền xử phạt hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y, giống vật nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2013. 2. Nghị định này thay thế các Nghị định sau: a) Nghị định số 08/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi; b) Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2005 của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi xảy ra trước khi Nghị định này đã có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, tổ chức thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH