Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. 2. Trường hợp các ưu đãi, hỗ trợ quy định trong các văn bản khác nhau thì người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử được hưởng mức ưu đãi, hỗ trợ cao nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với người đi đào tạo các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Là công dân Việt Nam đang học tập, nghiên cứu, làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; b) Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng; c) Có phẩm chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VÀ CĂN CỨ LẬP DỰ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở trong nước 1. Sinh viên đào tạo trình độ cao đẳng được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây: a) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí; b) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực giỏi trở lên; c) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,0 mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở ngoài nước 1. Sinh viên đại học, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ở ngoài nước được hưởng các chế độ ưu đãi sau đây: a) Cấp 02 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đối với sinh viên và nghiên cứu sinh, 01 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm và được bố trí trong dự toán hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc quản lý, sử dụng kinh phí để thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ lập dự toán chi 1. Chỉ tiêu đào tạo hàng năm trong nước và ngoài nước. 2. Kế hoạch đào tạo và bồi dưỡng giảng viên cho các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. 3. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao kiến thức cho cán bộ quản lý, cán bộ khoa học trong lĩnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 1. Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này từ ngày 01/01/2015. Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Căn cứ lập dự toán chi
  • 1. Chỉ tiêu đào tạo hàng năm trong nước và ngoài nước.
  • 2. Kế hoạch đào tạo và bồi dưỡng giảng viên cho các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này từ ngày 01/01/2015.
  • Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này chưa được áp dụng, tiếp tục thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ lập dự toán chi
  • 1. Chỉ tiêu đào tạo hàng năm trong nước và ngoài nước.
  • 2. Kế hoạch đào tạo và bồi dưỡng giảng viên cho các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
Target excerpt

Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 1. Thời gian áp dụng các quy...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: I . ĐỐI VỚI PHÍ: 1. Phí chợ: a) Đối tượng nộp phí: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng, địa điểm kinh doanh tại chợ. b ) Mức thu phí: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu...
Điều 2. Điều 2. Giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm: 1. Quy định cụ thể về cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí bảo đảm theo đúng quy định Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí. 2. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định...