Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
Removed / left-side focus
  • Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm giống gốc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, sản xuất sản phẩm kích dục tố cho cá đẻ HCG (gọi tắt là giống nông nghiệp, thủy sản) đạt tiêu chuẩn chất lượng theo định mức kinh tế kỹ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm giống gốc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, sản xuất sản phẩm kích d...
  • Trường hợp các sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản thực hiện theo phương thức đấu thầu thì tuân thủ theo các quy định của Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật đấu thầu có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về:
  • a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
  • b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Cơ sở nghiên cứu và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ... Right: Cơ sở nghiên cứu và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất, c...
  • Left: các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. Right: 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống gốc vật nuôi là đàn giống cụ kỵ, ông, bà đối với lợn; dòng thuần, ông, bà đối với gia cầm; đàn hạt nhân đối với gia súc lớn; đàn giống thuần đối với ong và tằm. 2. Sản phẩm giống gốc vật nuôi là sản phẩm giống (con giống, tinh, phôi) được sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giống gốc vật nuôi là đàn giống cụ kỵ, ông, bà đối với lợn; dòng thuần, ông, bà đối với gia cầm; đàn hạt nhân đối với gia súc lớn; đàn giống thuần đối với ong và tằm.
  • 2. Sản phẩm giống gốc vật nuôi là sản phẩm giống (con giống, tinh, phôi) được sinh ra từ đàn giống cụ kỵ, ông, bà đối với lợn
  • từ dòng thuần, ông, bà đối với gia cầm
Removed / left-side focus
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
  • a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bảo đảm vì lợi ích chung hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh;
  • b) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ này theo cơ chế thị trường khó có khả năng bù đắp chi phí;
Rewritten clauses
  • Left: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá tiêu thụ, mức trợ giá và điều chỉnh giá của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá a) Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ vào tình hình thị trường, chủng loại sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản sản xuất, cun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá tiêu thụ, mức trợ giá và điều chỉnh giá của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
  • Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá
  • a) Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ vào tình hình thị trường, chủng loại sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản sản xuất, cung...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí, hình thức cấp kinh phí và hạch toán của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Nguồn kinh phí Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao: a) Ngân sách Trung ương cân đối nguồn để cấp cho các cơ sở hoạt động công ích thuộc nhiệm vụ của trung ương. b) Ngân sách địa phương cân đối nguồn để cấp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí, hình thức cấp kinh phí và hạch toán của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
  • Nguồn kinh phí
  • Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
  • c) Giao kế hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Lập dự toán: Hàng năm, các cơ sở hoạt động công ích căn cứ vào tình hình thị trường, năng lực sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ và mức trợ giá cụ thể sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản đã được cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
  • Hàng năm, các cơ sở hoạt động công ích căn cứ vào tình hình thị trường, năng lực sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ và mức trợ giá cụ thể sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản đã được c...
  • a) Đối với nhiệm vụ của Trung ương:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan:
  • Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương và giao cho các đơn vị trực thuộc t ổ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tạm ứng, thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản 1. Đối với hoạt động sản xuất, cung ứng và lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản a) Tạm ứng kinh phí Sau khi có quyết định phân bổ dự toán và hợp đồng của cơ quan có thẩm quyền các cơ sở hoạt động công ích được tạm ứng 70% số kinh phí the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tạm ứng, thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
  • 1. Đối với hoạt động sản xuất, cung ứng và lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
  • a) Tạm ứng kinh phí
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích
  • Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, tr...
  • 2. Đối với s ả n phẩm, dịch vụ công ích thuộc Bộ quản lý ngành quản lý thì Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã. 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật. 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Cuối năm, kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản còn dư không sử dụng hết sẽ hủy dự toán theo quy định. Trường hợp cần thiết tiếp tục sử dụng kinh phí phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan tài chính. Các cơ sở hoạt động công ích căn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
  • Cuối năm, kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản còn dư không sử dụng hết sẽ hủy dự toán theo quy định.
  • Trường hợp cần thiết tiếp tục sử dụng kinh phí phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan tài chính.
Removed / left-side focus
  • 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã.
  • 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật.
  • 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồng đã ký kết hoặc theo quy định được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chấp thuận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo Định kỳ 6 tháng và khi kết thúc năm kế hoạch các cơ sở hoạt động công ích có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính đối với nhiệm vụ của Trung ương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính đối với nhiệm vụ của địa phương. Báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ 6 tháng và khi kết thúc năm kế hoạch các cơ sở hoạt động công ích có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính đối với nhiệ...
  • Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 15 tháng 07 và báo cáo cả năm gửi trước ngày 15 tháng 01 năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích:
  • 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt. 2. Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. 3. Thông tin về đấu thầu đã được đăn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, giám sát Đối với nhiệm vụ của Trung ương Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với nhiệm vụ của địa phương Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) có trách nhiệm chủ trì phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng và kiểm tra nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và việc sử dụng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra, giám sát
  • Đối với nhiệm vụ của Trung ương Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với nhiệm vụ của địa phương Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) có trách nhiệm chủ trì phối hợp với cơ quan có liên q...
  • Bộ Tài chính thực hiện giám sát việc phân bổ và sử dụng kinh phí thực hiện sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản đối với nhiệm vụ của trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu. 2. Chỉ được tham gia trong một hồ sơ dự thầu đối với một gói thầ u với tư cách là nhà th ầ u độc l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 08 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT-BTC-BNN ngày 13/12/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. 2. Trường hợp các văn bản q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 08 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT-BTC-BNN ngày 13/12/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về...
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật đó.
  • 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu.
  • Chỉ được tham gia trong một hồ sơ dự thầu đối với một gói thầ u với tư cách là nhà th ầ u độc lập hoặc là nhà thầu liên danh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu Right: Điều 11. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hình thức đấu thầu Các hình thức đấu thầu bao gồm: 1. Đấu thầu rộng rãi Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này. Khi áp dụng đấu th ầ u rộng rãi, không hạn ch ế số lượng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thực hiện đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 2. Chuẩn bị đấu thầu. 3. Tổ chức đấu thầu. 4. Trình, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu. 5. Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu 1. Người có thẩm quyền chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc thẩm quyền quyết định của mình. Cơ quan, tổ chức thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu Việc lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Chương II Nghị định số 85/2009/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách ngắn Việc lựa chọn danh sách ngắn bao gồm sơ tuyển nhà thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đấu thầu, Khoản 7 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một s ố đi ề u của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Chương III Nghị định s ố 85/2009/NĐ-CP và lựa chọn danh sách gồm tối thiểu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ ch ứ c đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu Việc phát hành hồ sơ mời thầu (bao gồm cả việc sửa đổi và làm rõ hồ sơ mời thầu) được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 33, Điều 34 Luật Đấu thầu và Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP. 2. Chuẩn bị hồ sơ dự thầu Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu theo quy định tại Khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu ti ế n hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 Luật Đấu thầu, phương pháp đánh giá quy định tại Điều 29 Luật Đấu thầu, Khoản 5 Điều 2 Luật sửa đổi, b ổ sung một số điều của các luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu Việc trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 40, Điều 41 Luật Đấu thầu, Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12, Khoản 13 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III Luật Đấu thầu, Khoản 14, Khoản 16, Khoản 17 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật l iên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản và Khoản 2 Điều 31 Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, GIÁM SÁT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Removed / left-side focus
  • ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành ngh ề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù h ợ p, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Căn cứ đặt hàng: a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ công ích sản xuất và cung ứng theo phương thức đặt hàng được xác định trên cơ sở áp dụng các định mức kinh t ế kỹ thuật, định mức chi phí hiện hành của Nhà nước và do cơ quan, t ổ chức có thẩm quyền quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng Hợp đồng đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được điều chỉnh khi được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép trong các trường hợp: 1. Nhà nước điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật; giá, đơn giá hoặc mức tr ợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Nhà nước thay đổi về cơ chế, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thanh toán sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đặt hàng 1. Căn cứ thanh toán: a) H ợ p đồng đặt hàng đã được ký kết giữa cơ quan đặt hàng với nhà sản xu ấ t và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích; b) Biên bản nghiệm thu số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công ích hoàn thành giữa cơ quan đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Căn c ứ và thời gian giao kế hoạch 1. Căn cứ giao kế hoạch: a) Các chỉ tiêu kế hoạch về sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước l àm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích xây dựng trong kế hoạch hàng năm đã báo cáo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; năng lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung giao kế hoạch Căn cứ đặc điểm của các sản phẩm, dịch vụ công ích, cơ quan giao kế hoạch quyết định giao cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đo Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích theo các chỉ tiêu chủ yếu sau: 1. K ế hoạch sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích: a) Tên sản phẩm, dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thanh toán sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức giao kế ho ạ ch 1. Căn cứ thanh toán: a) Quyết định giao kế hoạch của cơ quan giao kế hoạch cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích; b) Quyết định giao kế hoạch của tập đoàn, tổng công ty nhà nước có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh kế hoạch thực hiện nhiệm vụ công ích 1. Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ công ích được điều chỉnh khi được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép trong các trường hợp: a) Nhà nước điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật; giá, đơn giá cấu thành chi phí hợp l ý hoặc mức trợ cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Nhà nước thay đổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2013. 2. Bãi bỏ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích và Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này . 2. Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tập đoàn, tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện sản xuất, cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích theo phân côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.