Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông Right: Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tấn; thông tin đối ngoại; thông tin cơ sở và hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí
  • tần số vô tuyến điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự án pháp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân triển khai hoạt động khoa học và công nghệ nghiên cứu, tạo ra sản phẩm khoa học và công nghệ thông qua hợp đồng. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đưa ra yêu cầu về sản phẩm khoa học và công nghệ, cung cấp kinh phí để tổ chức, cá nhân triển...
  • Tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm phù hợp nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của Bộ Thông tin...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức c...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ 1. Vụ Bưu chính. 2. Vụ Công nghệ thông tin. 3. Vụ Khoa học và Công nghệ. 4. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 5. Vụ Quản lý doanh nghiệp. 6. Vụ Hợp tác quốc tế. 7. Vụ Pháp chế. 8. Vụ Thi đua - Khen thưởng. 9. Vụ Tổ chức cán bộ. 10. Vụ Thông tin cơ sở. 11. Thanh tra Bộ. 12. Văn phòng Bộ. 13. Cục Viễn thông. 14. Cục...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung hạn hoặc dài hạn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông. Chương trình khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung...
  • Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ được triển khai dưới hình thức tập hợp các đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học và công nghệ hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác.
  • Yêu cầu đối với Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • 1. Vụ Bưu chính.
  • 2. Vụ Công nghệ thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Vụ Khoa học và Công nghệ. Right: Điều 3 . Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2013; bãi bỏ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về việc sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ được ghi như sau: CT.XXX/YY, ĐT.XXX/YY, DA.XXX/YY, NVK.XXX/YY. Trong đó: CT là ký hiệu chung cho các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ. ĐT là ký hiệu chung cho các đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ. DA là ký hiệu chung cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
  • Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ được ghi như sau: CT.XXX/YY, ĐT.XXX/YY, DA.XXX/YY, NVK.XXX/YY.
  • CT là ký hiệu chung cho các chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2013
  • bãi bỏ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Cục Viễn thông, Cục Tần số vô tuyến điện tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành cho đến khi Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở thực tiễn; các chiến lược, quy hoạch phát triển ngành thông tin và truyền thông; hướng dẫn xây dựng kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông, các tổ chức nghiên cứu gửi đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL1-PĐXNV) về Vụ Khoa học và Công nghệ. 2. Các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Trên cơ sở thực tiễn
  • các chiến lược, quy hoạch phát triển ngành thông tin và truyền thông
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Cục Viễn thông, Cục Tần số vô tuyến điện tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành cho đến khi Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Vụ Khoa học và Công nghệ trình Bộ trưởng thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) gồm 05 hoặc 07 thành viên là các chuyên gia trong lĩnh vực thông tin và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Vụ Khoa học và Công nghệ trình Bộ trưởng thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng) gồm 05 hoặc 07 thành viên là các chuyên gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ K HOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG CẤP BỘ
Điều 7. Điều 7. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) trình Bộ trưởng xem xét, phê duyệt.
Điều 8. Điều 8. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ thực hiện bằng Quỹ phát triển khoa học công nghệ của doanh nghiệp Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng Quỹ phát triển khoa học công nghệ của doanh nghiệp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông, thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC ngày 28 tháng 6...
Điều 9. Điều 9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao 1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm...
Chương III Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Điều 10. Điều 10. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ thực hiện theo phương thức tuyển chọn, trong vòng 15 ngày kể từ khi danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Bộ trưởng phê duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông thông báo trên cổng...
Điều 11 Điều 11 . Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 1. Các tổ chức có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trừ một trong các t...