Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nh...
Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nh...
Target excerpt

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết 2, Khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau: "2. Gia hạn thời gian vay vốn lên tối đa là 36 tháng (tổng thời gian vay vốn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư. b) Tín dụng xuất khẩu bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài vay). 2. Đối tượng điều chỉnh, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có th...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Tiết 2, Khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín d...
  • "2. Gia hạn thời gian vay vốn lên tối đa là 36 tháng (tổng thời gian vay vốn tối đa 36 tháng) đối với khoản vay vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước cho các nhóm hàng xuất khẩu cà phê, hạt điều đã q...
  • không cân đối được nguồn vốn để trả nợ theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký với Ngân hàng Phát triển Việt Nam".
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Tiết 2, Khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín d...
  • "2. Gia hạn thời gian vay vốn lên tối đa là 36 tháng (tổng thời gian vay vốn tối đa 36 tháng) đối với khoản vay vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước cho các nhóm hàng xuất khẩu cà phê, hạt điều đã q...
  • không cân đối được nguồn vốn để trả nợ theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký với Ngân hàng Phát triển Việt Nam".
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư. b) Tín dụng xuất khẩu bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà n...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ. 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phươn...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất. 2. “Nhà nhập khẩu nước ngoài” là tổ chức nước ngoài mua hàng hóa do Việt Nam sản xuất và xuất khẩu. 3. “Thời hạn cho vay” là khoảng thời gian...
Điều 4. Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c...
Chương II Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
MỤC 1 MỤC 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 6. Điều 6. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho va...