Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 32
Right-only sections 74

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ. 2. Vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ quy định tại Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây: 1. Buộc hoàn trả kinh phí bị chiếm dụng hoặc sử dụng sai mục đích; 2. Buộc hủy bỏ báo cáo không trung th...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Kinh phí chi quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN, chi phí để kiểm định, đo lường, thử nghiệm lại các thông số kỹ thuật, chi phí đánh giá của các Hội đồng, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập được lấy từ ngân sách sự nghiệp KH&CN hàn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả
  • Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:
  • 1. Buộc hoàn trả kinh phí bị chiếm dụng hoặc sử dụng sai mục đích;
Added / right-side focus
  • Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN, chi phí để kiểm định, đo lường, thử nghiệm lại các thông số kỹ thuật, chi phí đánh giá của các Hội đồng, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, tổ c...
  • Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung, và yêu cầu đã ghi trong hợp đồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả
  • Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:
  • 1. Buộc hoàn trả kinh phí bị chiếm dụng hoặc sử dụng sai mục đích;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Buộc đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: Điều 28. Kinh phí chi quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 28. Kinh phí chi quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN, chi phí để kiểm định, đo lường, thử nghiệm lại các thông số kỹ thuật, chi phí đánh giá của...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hiệu xử phạt Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ là 01 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối đa trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ đối với cá nhân vi phạm là 50.000.000 đồng, đối với tổ chức vi phạm là 100.000.000 đồng. 2. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức vi phạm bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm quy định về hoạt động của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân là thành viên hội đồng khoa học và công nghệ thực hiện hành vi công bố, cung cấp thông tin liên quan đến quá trình đánh giá, nhận xét và kết quả tư vấn khi chưa được sự cho phép của cơ quan quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm quy định về đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện hành vi không đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về hoạt động khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với tổ chức kê khai không trung thực một trong những nội dung sau đây: a) Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì; b) Lý lịch khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về đăng ký và triển khai hoạt động khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Không đăng ký bổ sung khi thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; b) Không đăng ký bổ sung khi thay đổi trụ sở chính; c) Không đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về sở hữu kết quả hoạt động khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng, công bố số liệu, quy trình công nghệ, thông tin liên quan đến kết quả hoạt động kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về sử dụng, phổ biến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi phổ biến kết quả phân tích, thẩm định, giám định khi chưa được cơ quan nhà nước đặt hàng đồng ý. 2. Phạt tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về chuyển giao, chuyển nhượng, cung cấp thông tin về kết quả hoạt động khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Chuyển giao kết quả hoạt động khoa học và công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi quản lý và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không đúng nội dung đã đăng ký. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Đặt, tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ để vụ lợi; b) Đặt giải thưởng khoa học và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về liên doanh, liên kết, nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân thuộc tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ trực tiếp, không thông qua tổ chức mà mình là thành viên; cá nhân không thuộc tổ chức khoa học và công nghệ nào nhận tài trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước dành cho hoạt động khoa học và công nghệ 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng kinh phí nghiên cứu khoa học và công nghệ sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về báo cáo trong hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Không gửi báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, biên bản đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm nghĩa vụ về sử dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với tổ chức không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc công khai cơ chế và tỷ lệ phân chia lợi ích theo quy định của pháp luật về chuyển giao công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm chính sách khuyến khích ứng dụng, chuyển giao, đổi mới công nghệ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng không đúng mục đích số kinh phí được tài trợ từ Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia; b) Thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ nội dung đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ không đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ đã được cấp. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi gian lận, lừa dối trong việc lập, thực hiện hợp đồng dịch vụ chuyển giao côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm trong chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CỐNG NGHỆ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ 1. Thanh tra viên có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, c, đ Khoản 1 Đi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 về việc s ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ
  • 1. Thanh tra viên có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học...
  • Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 13/10/2011 về việc s ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ
  • 1. Thanh tra viên có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Q...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 5.000.000 đồng; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c, đ Khoản 1 Đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN.
  • Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê duyệt và Sở Khoa học và Công nghệ đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện q...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển KH&CN. Nh...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác Các lực lượng: Công an, Hải quan, Thuế, Cơ quan thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền xử phạt theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi quy định tại Chương II Nghị định này trong phạm vi lĩnh vực mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của những người quy định tại các Điều 22, 23, 24 Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính của cá nhân; trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt tổ chức gấp 02 lần thẩm quyền xử phạt cá nhân.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện. Trong đó: thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thời gian thực hiện đánh giá, nghiệm thu, c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt
  • Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của những người quy định tại các Điều 22, 23, 24 Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính của cá nhân
  • trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt tổ chức gấp 02 lần thẩm quyền xử phạt cá nhân.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện.
  • thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN và thời gian thực hiện đánh giá, nghiệm thu, chỉnh sửa, hoàn thiện cấp cơ sở (không quá 01 tháng) và thời gian thẩm định kết...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt
  • Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của những người quy định tại các Điều 22, 23, 24 Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính của cá nhân
  • trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt tổ chức gấp 02 lần thẩm quyền xử phạt cá nhân.
Target excerpt

Điều 22. Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Căn cứ thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ (bên đặt hàng) ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì (bên nhận đặt hàng) để thực hiện. Trong đó...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính Khi phát hiện vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt, công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao phải kịp thời lập biên bản và thực hiện theo quy định tại Điều 58 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ xảy ra trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013. 2. Nghị định số 127/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số hoạt động về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; -...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học; phổ biến, thẩm định và ứng dụng thành tựu, kết quả khoa học công nghệ; đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1 Mục 1 HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 3. Điều 3. Hội đồng khoa học và công nghệ, t ổ chuyên gia, tổ thẩm định 1. Hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ cấp tỉnh) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ. Hội đồng xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện...