Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 47
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
46 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật; chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật; nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật; chế độ phụ cấp và chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật
  • chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
  • nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
  • trợ giúp xã hội đột xuất
  • hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Dạng tật 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển. 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển.
  • 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
  • 3. Khuyết tật nhìn là tình trạng giảm hoặc mất khả năng nhìn và cảm nhận ánh sáng, màu sắc, hình ảnh, sự vật trong điều kiện ánh sáng và môi trường bình thường.
Removed / left-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
  • 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Dạng tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức độ khuyết tật 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và những việc khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày mà cần có người theo dõi, trợ giúp, chăm sóc hoàn toà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức độ khuyết tật
  • Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và nh...
  • Người khuyết tật nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất một phần hoặc suy giảm chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được một số hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
  • 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
  • 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật 1. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày, sử dụng bộ câu hỏi theo tiêu chí về y tế, xã hội và phương pháp khác theo quy định để x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật
  • Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá n...
  • 2. Hội đồng giám định y khoa xác định, kết luận về dạng tật và mức độ khuyết tật đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật Người khuyết tật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
  • 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG

Open section

Chương II

Chương II VIỆC LÀM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VIỆC LÀM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Removed / left-side focus
  • TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách theo quy định của pháp luật về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
  • Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách th...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
  • a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách theo quy định của pháp luật về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
  • Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách th...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
  • a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
  • 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục côn...
  • xã hội đặc biệt khó khăn:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
  • 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật 1. Người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật được hưởng chính sách sau đây: a) Vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất kinh doanh từ Ngân hàng Chính sách xã hội. Điều kiện, thời hạn và mức vốn cho v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật
  • 1. Người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật được hưởng chính sách sau đây:
  • a) Vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất kinh doanh từ Ngân hàng Chính sách xã hội. Điều kiện, thời hạn và mức vốn cho vay thực hiện theo các quy định hiện hành áp dụng đối với các dự án vay vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
  • a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật quy định tại Điều 34 Luật Người khuyết tật được hưởng các chính sách ưu đãi sau đây: a) Hỗ trợ kinh phí cải tạo điều kiện, môi trường làm việc phù hợp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật quy định tại Điều 34 Luật Người khuyết tật được hưởng các chính sách ưu đãi sau đây:
  • a) Hỗ trợ kinh phí cải tạo điều kiện, môi trường làm việc phù hợp cho người khuyết tật theo quy định của Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
  • a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 9 Nghị định này. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc
  • 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
  • Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi trực tiếp sử dụng dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch tại các cơ sở văn hóa, thể thao sau đây: a) Bảo tàng, di tích văn hóa - lịch sử, thư viện và triển lãm; b) Nhà hát, rạp chiếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch
  • 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi trực tiếp sử dụng dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch tại các cơ sở văn hóa, thể thao sau đây:
  • a) Bảo tàng, di tích văn hóa - lịch sử, thư viện và triển lãm;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
  • 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
  • a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT

Open section

Chương III

Chương III MIỄN, GIẢM GIÁ VÉ, GIÁ DỊCH VỤ, THỰC HIỆN LỘ TRÌNH CẢI TẠO CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG TIẾP CẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MIỄN, GIẢM GIÁ VÉ, GIÁ DỊCH VỤ, THỰC HIỆN LỘ TRÌNH CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
  • CÔNG CỘNG, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG TIẾP CẬN
Removed / left-side focus
  • TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt. 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng
  • 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt.
  • 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các phương tiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực
  • 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch.
  • 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức và cá nhân sở hữu, quản lý, khai thác sử dụng công trình là trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước; nhà ga, bến xe, bến tàu; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục, dạy nghề; cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức và cá nhân sở hữu, quản lý, khai thác sử dụng công trình là trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước
  • nhà ga, bến xe, bến tàu
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
  • 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
  • tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Đơn vị tham gia vận tải công cộng bằng xe buýt, tàu hỏa phải xây dựng phương án, trang bị, cải tạo phương tiện giao thông công cộng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận trên các tuyến vận tải theo tỷ lệ như sau: a) Bảo đảm tỷ lệ xe buýt đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về giao thông ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phương tiện giao thông tiếp cận
  • Đơn vị tham gia vận tải công cộng bằng xe buýt, tàu hỏa phải xây dựng phương án, trang bị, cải tạo phương tiện giao thông công cộng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận trên các tuyến...
  • a) Bảo đảm tỷ lệ xe buýt đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận theo từng thời kỳ đến năm 2015, 2020 và 2025 theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng
  • 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn
  • tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ...
  • Căn cứ điều kiện cụ thể, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các ngành, tổ chức đoàn thể ở Trung ương (có cơ sở chăm sóc người khuyết tật), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định các mức trợ cấp xã hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
  • Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau: a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; b) Hệ số hai phẩy năm (2,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau:
  • a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
  • 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị đ...
  • 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau: a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  • 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau:
  • a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất
  • Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO TRỢ XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định này; c) Trẻ em khu y ết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hệ số tính mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và các mức cấp kinh phí chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không tự lo được cuộc sống được tiếp nhận vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội Nhà nước cấp kinh phí để cơ sở bảo trợ xã hội nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng không nương tựa, không tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ số tính mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và các mức cấp kinh phí chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không tự lo được cuộc sống được tiếp nhận vào nuôi dưỡng trong cơ s...
  • Nhà nước cấp kinh phí để cơ sở bảo trợ xã hội nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng không nương tựa, không tự lo được cuộc sống theo quy định sau đây:
  • 1. Hệ số tính mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng là ba (3,0); trường hợp người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em hoặc người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi thì hệ số mức trợ cấp là bốn (...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây: a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này; b) Cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này; c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng Người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có chỗ ở ổn định và không thuộc diện hộ nghèo. 2. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật. 3. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Có chỗ ở ổn định và không thuộc diện hộ nghèo.
  • 2. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây:
  • a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
  • b) Cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Right: Điều 19. Điều kiện đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây: 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật 1. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày, sử dụng bộ câu hỏi theo tiêu chí về y tế, xã hội và phương pháp khác theo quy định để x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật
  • Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá n...
  • 2. Hội đồng giám định y khoa xác định, kết luận về dạng tật và mức độ khuyết tật đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật Người khuyết tật.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
  • Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây:
  • 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn Khoản 2 Điều này. Right: 6. Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về kinh phí quy định tại khoản 5 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao sổ hộ khẩu...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc được quy định như sau: a) Để được hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc thì người đề nghị trợ cấp hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc làm hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Nghị định này gửi Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  • 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc được quy định như sau:
  • a) Để được hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc thì người đề nghị trợ cấp hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc làm hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Nghị định này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm:
  • b) Bản sao sổ hộ khẩu của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã về việc cư trú của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; Right: c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày, nhận đủ hồ sơ đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
  • Left: Thời gian hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng kể từ tháng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ký quyết định hỗ tr ợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng. Right: d) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét và ký Quyết định trợ cấp xã hội hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thô...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hồ sơ hỗ trợ chi phí mai táng bao gồm: a) Đơn hoặc văn bản đề nghị của gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho người khuyết tật; b) Bản sao giấy chứng tử của người khuyết tật. 2. Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng quy định như sau: a) Gia đình, cá nhân, cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Hồ sơ hỗ trợ chi phí mai táng bao gồm:
  • a) Đơn hoặc văn bản đề nghị của gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho người khuyết tật;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
  • 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn g ử i Hội đồng xét duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: b) Hội đồng xét duyệt xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; Right: b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • Left: c) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội th ẩ m định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. Trường hợp không hỗ trợ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do; Right: c) Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định hỗ trợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; b) Tự nguyện nhận chăm sóc trẻ em; c) Có nơi ở ổn định và chỗ ở cho trẻ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ, thủ tục, tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội gồm: a) Đơn đề nghị của người khuyết tật hoặc gia đình, người thân, người giám hộ người khuyết tật; b) Tờ khai thông tin của ngư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ, thủ tục, tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội
  • 1. Hồ sơ tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội gồm:
  • a) Đơn đề nghị của người khuyết tật hoặc gia đình, người thân, người giám hộ người khuyết tật;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em
  • 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với ng ườ i nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tu ổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 28/2012/NĐ-CP. 2. Ngườ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thành lập, hoạt động, giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết tật 1. Điều kiện thành lập, tổ chức hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 57 Luật người khuyết tật thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ sở bảo trợ xã hội. 2. Việc thành lập, hoạt động và giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện thành lập, tổ chức hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 57 Luật người khuyết tật thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ sở bảo trợ xã hội.
  • 2. Việc thành lập, hoạt động và giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết tật quy định tại các Điểm b, c và d Khoản 2 Điều 47 Luật người khuyết tật theo quy định của pháp luật về loại hình tổ chức đó.
  • 3. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật quy định tại Khoản 2 Điều này chỉ được phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với ng ườ i nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tu ổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.
  • 2. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: a) Có hành vi đối xử tệ bạc đối với người cao tuổi, người khuyết tật; Right: Điều 24. Thành lập, hoạt động, giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI

Open section

Chương V

Chương V THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ CHĂM SÓC NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ CHĂM SÓC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Removed / left-side focus
  • CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 5 Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; b) Người cao tu...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật Cơ sở chăm sóc người khuyết tật được cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Người đứng đầu cơ sở phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có phẩm chất đạo đức tốt, kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • Cơ sở chăm sóc người khuyết tật được cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 5 Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng;
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này khi sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp x...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật Cơ sở chăm sóc người khuyết tật được cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Người đứng đầu cơ sở phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có phẩm chất đạo đức tốt, kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • Cơ sở chăm sóc người khuyết tật được cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này khi sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây:
  • 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi t...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật có nội dung chính sau đây: a) Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; b) Họ và tên người đứng đầu cơ sở; c) Phạm vi, nội dung dịch vụ cung cấp của cơ sở. 2. Khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở chính, người đứng đầu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật có nội dung chính sau đây:
  • a) Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm
  • 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo q...
  • Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi tr ở lên đang học các cấp học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học thì tiếp tục được chăm sóc, nuôi dưỡng t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng 1. Người đứng đầu cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này. 2. Người đứng đầu cơ sở...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật đối với các trường hợp sau đây: a) Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật đối với các trường hợp sau đây:
  • a) Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có trụ sở chính của cơ sở chăm sóc người khuyết tật đặt...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng
  • 1. Người đứng đầu cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị...
  • 2. Người đứng đầu cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định đưa đối tượng ra khỏi cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hợp đ ồ ng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng giữa đối tượng với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là hợp đồng dịch vụ) phải được lập thành văn bản. 2. Hợp đồng dịch vụ bảo đảm nguyên tắc tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng. Trường hợp đối tượng được ch...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bao gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật của cơ sở; b) Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở; c) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật của cơ sở;
  • b) Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở;
Removed / left-side focus
  • 1. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng giữa đối tượng với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là hợp đồng dịch vụ) phải được lập thành văn bản.
  • 2. Hợp đồng dịch vụ bảo đảm nguyên tắc tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng. Trường hợp đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng phải có người giám hộ thì phải có ý ki ế n của đ ố i...
  • 3. Hợp đồng dịch vụ phải có nội dung chủ yếu sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Hợp đ ồ ng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng Right: Điều 29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Hồ sơ tiếp nhận vào c ơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này, bao gồm: a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Sơ yếu lý lịch của đối tượng theo mẫu do Bộ L...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại và điều chỉnh giấy phép hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Cơ sở chăm sóc người khuyết tật lập hồ sơ gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại và điều chỉnh giấy phép hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
  • b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm cấp, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • 1. Hồ sơ tiếp nhận vào c ơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này, bao gồm:
  • b) Sơ yếu lý lịch của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; Right: a) Cơ sở chăm sóc người khuyết tật lập hồ sơ gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục t i ếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều 30 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ba...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật trong quá trình hoạt động không bảo đảm đủ điều kiện quy định tại Điều 25 Nghị định này thì bị tạm đình chỉ hoạt động cho đến khi bảo đảm đủ điều kiện hoạt động. 2. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bị thu hồi tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật trong quá trình hoạt động không bảo đảm đủ điều kiện quy định tại Điều 25 Nghị định này thì bị tạm đình chỉ hoạt động cho đến khi bảo đảm đủ điều kiện hoạt động.
  • 2. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thủ tục t i ếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • 1. Thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều 30 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt Hội đồng xét duyệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập gồm các thành viên sau đây: 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là Chủ tịch Hội đồng xét duyệt; 2. C ô ng chức cấp xã phụ trách công tác lao động, thương binh và xã hội là Phó Chủ tịch Hội đồng xét duyệt; 3. Các thành...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Khi phát hiện một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị định này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật đã cấp. 2. Trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Khi phát hiện một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị định này, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt
  • Hội đồng xét duyệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập gồm các thành viên sau đây:
  • 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là Chủ tịch Hội đồng xét duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt 1. Chủ tịch Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm tổ chức và chủ trì hoạt động của Hội đồng xét duyệt. 2. Hội đồng xét duyệt làm việc theo nguyên tắc tập thể, các cuộc họp chỉ có giá trị khi có ít nhất hai phần ba số thành viên tham dự. 3. Kết luận của Hội đồng xét duyệt được thông qua bằng hình th...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội; kinh phí khảo sát, thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý người khuyết tật; kinh phí tuyên truyền phổ biến chính sách; kinh phí tập huấn cán bộ làm công tác người khuyết tật, Hội đồng xác định mức độ khuyết tật, Hội đồng xét duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội
  • kinh phí khảo sát, thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt
  • 1. Chủ tịch Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm tổ chức và chủ trì hoạt động của Hội đồng xét duyệt.
  • 2. Hội đồng xét duyệt làm việc theo nguyên tắc tập thể, các cuộc họp chỉ có giá trị khi có ít nhất hai phần ba số thành viên tham dự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KINH PHÍ THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách; tuyên truyền, xét duyệt đối tượng; ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra g...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách
  • tuyên truyền, xét duyệt đối tượng
Rewritten clauses
  • Left: 4. Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. Right: 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất bao gồm: a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; b) Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua cơ quan, tổ chức. 2. Trường h ợ p thiên tai, hỏa hoạ...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012. Nghị định này thay thế Nghị định số 55/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 1999 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh về người tàn tật, những quy định có liên quan đến người tàn tật và người tâm thần quy định tại Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 55/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 1999 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh về người tàn tật, những quy định có liên quan đến người...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất
  • 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất bao gồm:
  • a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quản lý k i nh phí trợ gi ú p xã hộ i Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật v ề ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh hình, phục hồi chức năng được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Bộ Khoa học v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
  • 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh hình, phục hồi chức năng được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sá...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Khoản này.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Quản lý k i nh phí trợ gi ú p xã hộ i
  • Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật v ề ngân sách nhà nước.
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phải được chi trả kịp thời, đầy đủ, đúng đối tượng. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn Khoả...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội bao gồm: a) Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật; c) Bản sao Sổ hộ khẩu; d) Bản sao Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân; đ) Bản s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội bao gồm:
  • a) Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • b) Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật;
Removed / left-side focus
  • 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phải được chi trả kịp thời, đầy đủ, đúng đối tượng.
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn Khoản 1 Điều này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng Right: Điều 20. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo quy định; b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; c) Ứ ng dụng công nghệ thông tin quản lý đối tượng; d) Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội; đ) K...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây: 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật. 2. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật
  • Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây:
  • 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo quy định;
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách trợ giúp xã hội cho đ ố i tượng quy định tại Nghị định này. 2. B ố trí kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách theo quy định tại Nghị định này. 3. Quyết định phư ơn g thức chi trả phù hợp với tình hình thực tế của địa phương theo hướng chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/...
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hiệu lực th i hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nghị định s ố 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trư ởn g cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tr ách nhiệm thi hành Nghị định này./ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.