Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
31/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
- trợ giúp xã hội đột xuất
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH
- 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- trợ cấp xã hội tại cộng đồng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
Left
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm khi quản lý và nuôi dưỡng đối tượng 1. Đánh đập, phân biệt đối xử, xúc phạm thân thể. 2. Nhốt đối tượng vào một nơi tách biệt. 3. Trói đối tượng. 4. Không cho đối tượng ăn, uống hoặc ngủ. 5. Buộc đối tượng mặc những loại quần áo dị thường hoặc không phù hợp. 6. Ngừng chăm sóc y tế cho đối tượng. 7. Dùng đối t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi bị cấm khi quản lý và nuôi dưỡng đối tượng
- 1. Đánh đập, phân biệt đối xử, xúc phạm thân thể.
- 2. Nhốt đối tượng vào một nơi tách biệt.
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
Left
Chương II
Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II THÀNH LẬP, GIẢI THỂ, THAY ĐỔI TÊN CƠ SỞ BTXH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THÀNH LẬP, GIẢI THỂ, THAY ĐỔI TÊN CƠ SỞ BTXH
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền của các đối tượng ở cơ sở BTXH 1. Tham gia quá trình lập kế hoạch chăm sóc và trợ giúp. 2. Tham gia quá trình đưa ra quyết định và đề đạt nguyện vọng về việc tái hòa nhập gia đình, cộng đồng; bảo đảm an toàn và phúc lợi của bản thân. 3. Được biết về các tiêu chuẩn chăm sóc và các quy định liên quan đến chăm sóc, trợ giúp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền của các đối tượng ở cơ sở BTXH
- 1. Tham gia quá trình lập kế hoạch chăm sóc và trợ giúp.
- 2. Tham gia quá trình đưa ra quyết định và đề đạt nguyện vọng về việc tái hòa nhập gia đình, cộng đồng; bảo đảm an toàn và phúc lợi của bản thân.
- Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
- a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nghĩa vụ của đối tượng ở cơ sở BTXH 1. Chấp hành tốt nội quy, quy chế của cơ sở BTXH. 2. Đóng góp ý kiến cho hoạt động của cơ sở BTXH. 3. Tham gia vào các hoạt động sản xuất của cơ sở BTXH, tùy theo sức khỏe và lứa tuổi của mình nhằm cải thiện cuộc sống. 4. Tùy theo khả năng và điều kiện sức khỏe, phải nỗ lực tự phục vụ, tự chă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nghĩa vụ của đối tượng ở cơ sở BTXH
- 1. Chấp hành tốt nội quy, quy chế của cơ sở BTXH.
- 2. Đóng góp ý kiến cho hoạt động của cơ sở BTXH.
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
- a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện thành lập Cơ sở BTXH được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Cơ sở vật chất - Diện tích đất tự nhiên: Bình quân 30m2/đối tượng ở khu vực nông thôn, 10m2/đối tượng ở khu vực thành thị. - Diện tích phòng ở của đối tượng bình quân 6m2/đối tượng. Đối với đối tượng phải chăm sóc 24/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện thành lập
- Cơ sở BTXH được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Cơ sở vật chất
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH 1. Cơ sở BTXH đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này gửi hồ sơ đề nghị thành lập. 2. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH công lập gồm: a) Tờ trình thành lập (Mẫu số 01 kèm theo Nghị định số 81/2012/NĐ-CP của Chính phủ). b) Đề án thành lập (Mẫu số 2 kèm theo Nghị định số 81/2012/NĐ-CP của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH
- 1. Cơ sở BTXH đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này gửi hồ sơ đề nghị thành lập.
- 2. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH công lập gồm:
- Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan thẩm định hồ sơ và thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định thành lập cơ sở BTXH 1. Phân cấp quản lý cơ sở BTXH: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập các cơ sở BTXH có quy mô dự kiến chăm sóc, nuôi dưỡng trên 100 đối tượng trở lên trong đề án thành lập và phạm vi hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ quan thẩm định hồ sơ và thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định thành lập cơ sở BTXH
- 1. Phân cấp quản lý cơ sở BTXH:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập các cơ sở BTXH có quy mô dự kiến chăm sóc, nuôi dưỡng trên 100 đối tượng trở lên trong đề án thành lập và phạm vi hoạt động trên địa bàn tỉnh B...
- Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
- a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giải thể cơ sở BTXH 1. Cơ sở BTXH không đảm bảo các điều kiện qui định tại Điều 7 Quy chế này sẽ thực hiện giải thể. 2. Hồ sơ giải thể gồm: a) Đơn đề nghị giải thể cơ sở BTXH, trong đó nêu rõ lý do xin giải thể (mẫu số 4 kèm theo Nghị định số 81/2012/NĐ-CP của Chính phủ); b) Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giải thể cơ sở BTXH
- 1. Cơ sở BTXH không đảm bảo các điều kiện qui định tại Điều 7 Quy chế này sẽ thực hiện giải thể.
- 2. Hồ sơ giải thể gồm:
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
- Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thay đổi tên cơ sở, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động. 1. Khi cơ sở BTXH thay đổi tên cơ sở, trụ sở, giám đốc hoặc quy chế hoạt động thì cơ sở phải đề nghị bằng văn bản với cơ quan quản lý trực tiếp và người ra quyết định thành lập trước ít nhất 07 (bảy) ngày làm việc. 2. Trong thời gian 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thay đổi tên cơ sở, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động.
- 1. Khi cơ sở BTXH thay đổi tên cơ sở, trụ sở, giám đốc hoặc quy chế hoạt động thì cơ sở phải đề nghị bằng văn bản với cơ quan quản lý trực tiếp và người ra quyết định thành lập trước ít nhất 07 (bả...
- 2. Trong thời gian 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, người ra quyết định thành lập phải trả lời bằng văn bản về đề nghị của cơ sở BTXH
- Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
Left
Chương III
Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH 1. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở BTXH đối với đối tượng quy định tại Điểm a, b và Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này gồm: a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định (Mẫu số 08 kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC). b) S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH
- 1. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở BTXH đối với đối tượng quy định tại Điểm a, b và Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này gồm:
- a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định (Mẫu số 08 kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC).
- Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực
- 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch.
- 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
- Left: đ) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hỗ trợ; Right: i) Quyết định tiếp nhận của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đối với trường hợp tiếp nhận vào cơ sở BTXH tỉnh quản lý;
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng tại cơ sở BTXH 1. Trình tự tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quy chế này như sau: a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Quy chế này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng tại cơ sở BTXH
- 1. Trình tự tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quy chế này như sau:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Quy chế này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
- Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
- 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội...
- Left: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định. Right: c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng và văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH 1. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH thuộc tỉnh quản lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH thuộc cấp huyện quản lý. 2. Người đứng đầu cơ sở BTXH ra quyết định tiếp nhận đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH
- 1. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH thuộc tỉnh quản lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH th...
- 2. Người đứng đầu cơ sở BTXH ra quyết định tiếp nhận đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy chế này.
- Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lập hồ sơ quản lý đối tượng Cơ sở BTXH phải tiến hành lập và quản lý hồ sơ cá nhân của từng đối tượng, cụ thể như sau: 1. Đơn đề nghị của đối tượng hoặc gia đình, người thân; người giám hộ có xác nhận của Trưởng khu phố, ấp và Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi đối tượng cư trú; 2. Lý lịch trích ngang của đối tượng; 3. Giấy khai sinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Lập hồ sơ quản lý đối tượng
- Cơ sở BTXH phải tiến hành lập và quản lý hồ sơ cá nhân của từng đối tượng, cụ thể như sau:
- 1. Đơn đề nghị của đối tượng hoặc gia đình, người thân; người giám hộ có xác nhận của Trưởng khu phố, ấp và Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi đối tượng cư trú;
- Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
- Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lập sổ sách quản lý đối tượng 1. Các cơ sở BTXH phải lập đầy đủ sổ sách quản lý đối tượng, phản ảnh các nội dung chủ yếu sau: Họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, nơi thường trú trước (hoặc sau) khi vào (hoặc rời) cơ sở BTXH, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, ngày tháng năm được tiếp nhận và được ra khỏi cơ sở BTXH; tên cha m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Lập sổ sách quản lý đối tượng
- 1. Các cơ sở BTXH phải lập đầy đủ sổ sách quản lý đối tượng, phản ảnh các nội dung chủ yếu sau: Họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, nơi thường trú trước (hoặc sau) khi vào (hoặc rời) cơ sở BTXH...
- tên cha mẹ hoặc tên người giám hộ hợp pháp
- Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
- 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị đ...
- 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở BTXH trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng xã hội 1. Quy trình phân loại và chăm sóc đối tượng gồm các bước sau: a) Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng. b) Đánh giá về tâm sinh lý, tình trạng sức khỏe và các nhu cầu của đối tượng. c) Lập kế hoạch chăm só...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở BTXH trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng xã hội
- 1. Quy trình phân loại và chăm sóc đối tượng gồm các bước sau:
- a) Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng.
- Điều 17. H ỗ trợ tạo v i ệc làm, phát triển sản xuất
- Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định.
Left
Chương IV
Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÂN VIÊN, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ BTXH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÂN VIÊN, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
- VÀ TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ BTXH
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định này; c) Trẻ em khu y ết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý trường hợp đối với người khuyết tật Đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở BTXH là người khuyết tật đặc biệt nặng, trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, ngoài việc thực hiện các quy định trên, cơ sở còn thực hiện quản lý trường hợp đối với người khuyết tật như sau: 1. Thu thập thông tin và nhu cầu của người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quản lý trường hợp đối với người khuyết tật
- Đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở BTXH là người khuyết tật đặc biệt nặng, trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, ngoài việc thực hiện các quy định trên, cơ sở còn thực hiện quản lý t...
- 1. Thu thập thông tin và nhu cầu của người khuyết tật
- Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
- 1. Đ ố i tượng thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
- a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây: a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này; b) Cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này; c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng 1. Cơ sở BTXH đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng khi đối tượng đáp ứng được một trong các trường hợp sau: a) Trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi đã đến tuổi trưởng thành, đã tìm được thân nhân hoặc có người đủ điều kiện và tiêu chuẩn nhận làm giám hộ và con nuôi theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng
- 1. Cơ sở BTXH đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng khi đối tượng đáp ứng được một trong các trường hợp sau:
- a) Trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi đã đến tuổi trưởng thành, đã tìm được thân nhân hoặc có người đủ điều kiện và tiêu chuẩn nhận làm giám hộ và con nuôi theo quy định hiện hành.
- Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây:
- a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây: 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Định hướng chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng 1. Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, các cơ sở BTXH tổ chức họp Hội đồng tư vấn (hoặc Hội đồng tham vấn) để đánh giá về sức khỏe, định hướng học văn hóa, học nghề và hòa nhập cộng đồng cho các đối tượng sống ở cơ sở BTXH. a) Thành phần Hội đồng tư vấn (hoặc Hội đồng tham vấn) gồm có: N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, các cơ sở BTXH tổ chức họp Hội đồng tư vấn (hoặc Hội đồng tham vấn) để đánh giá về sức khỏe, định hướng học văn hóa, học nghề và hòa nhập cộng đồng cho các đối tượ...
- a) Thành phần Hội đồng tư vấn (hoặc Hội đồng tham vấn) gồm có: Người đứng đầu cơ sở BTXH, trưởng các bộ phận liên quan đến việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng do người đứng đầu cơ sở BTXH quyết địn...
- b) Hội đồng thảo luận, đánh giá và biểu quyết theo đa số các vấn đề về định hướng việc chăm sóc, nuôi dưỡng, học văn hóa, học nghề… và hòa nhập cộng đồng của đối tượng, kết thúc cuộc họp có biên bả...
- Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây:
- 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
- a) Hệ số 2,5 đối với trường hợp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em dưới 04 tuổi là đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
- Left: Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Right: Điều 20. Định hướng chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm: a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao sổ hộ khẩu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền đưa đối tượng ra khỏi cơ sở BTXH 1. Người đứng đầu cơ sở BTXH quyết định đưa ra khỏi cơ sở BTXH khi đối tượng đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Quy chế này, đồng thời gửi cơ quan quản lý trực tiếp (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện) 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người đứng đầu cơ sở BTXH quyết định đưa ra khỏi cơ sở BTXH khi đối tượng đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Quy chế này, đồng thời gửi cơ quan quản lý trực tiếp (Sở La...
- Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội cấp huyện) 01 (một) bản để theo dõi, quản lý.
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đ ố i tượng bảo tr ợ xã hội bao gồm:
- a) Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
- b) Bản sao sổ hộ khẩu của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã về việc cư trú của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng;
- Left: Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội Right: Điều 21. Thẩm quyền đưa đối tượng ra khỏi cơ sở BTXH
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thô...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi đối tượng chết 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày đối tượng chết, người đứng đầu cơ sở BTXH có trách nhiệm báo cáo với cơ quan quản lý trực tiếp và phối hợp với cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân chết, lập thủ tục khai tử, đồng thời tổ chức mai táng theo qui định. 2. Trường hợp phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày đối tượng chết, người đứng đầu cơ sở BTXH có trách nhiệm báo cáo với cơ quan quản lý trực tiếp và phối hợp với cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân chết,...
- Trường hợp phát hiện đối tượng bị chết không phải do nguyên nhân già yếu, bệnh tật thì người đứng đầu cơ sở BTXH phải thông báo cho cơ quan chức năng (chính quyền địa phương, Công an) tổ chức khám...
- Nếu có dấu hiệu tội phạm thì phối hợp với cơ quan điều tra lập thủ tục điều tra, truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định.
- 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trư ởn g thôn lập danh sách đối tượng và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn g ử i Hội đồng xét duyệt;
- b) Hội đồng xét duyệt xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Left: Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Right: Điều 22. Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi đối tượng chết
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; b) Tự nguyện nhận chăm sóc trẻ em; c) Có nơi ở ổn định và chỗ ở cho trẻ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi đối tượng trốn khỏi cơ sở Trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày đối tượng trốn khỏi cơ sở BTXH, sau khi đã tiến hành hoạt động tìm kiếm không có kết quả, người đứng đầu cơ sở BTXH phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp để thực hiện chấm dứt các chế độ nuôi dưỡng tập trung đối với đối tượng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi đối tượng trốn khỏi cơ sở
- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày đối tượng trốn khỏi cơ sở BTXH, sau khi đã tiến hành hoạt động tìm kiếm không có kết quả, người đứng đầu cơ sở BTXH phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp để...
- Điều 23. Điều kiện, trách nh i ệm của người nhận chăm sóc, nuô i dưỡng trẻ em
- 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với ng ườ i nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tu ổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 28/2012/NĐ-CP. 2. Ngườ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Cơ cấu tổ chức và cán bộ nhân viên của cơ sở Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý cơ sở BTXH công lập và người đứng đầu cơ sở BTXH ngoài công lập quyết định cơ cấu tổ chức, số lượng cán bộ, nhân viên cho phù hợp để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Cơ cấu tổ chức và cán bộ nhân viên của cơ sở
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý cơ sở BTXH công lập và người đứng đầu cơ sở BTXH ngoài công lập quyết định cơ cấu tổ chức, số lượng cán bộ, nhân viên cho phù hợp để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ.
- Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với ng ườ i nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tu ổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.
- 2. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
Left
Chương V
Chương V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI
Left
Điều 25.
Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm: a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 5 Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; b) Người cao tu...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nguồn tài chính, tài sản của cơ sở BTXH 1. Đối với cơ sở BTXH công lập: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn đóng góp của các đối tượng tự nguyện; c) Nguồn thu từ hoạt động lao động sản xuất, dịch vụ của cơ sở bảo trợ xã hội và nguồn khác theo quy định của pháp luật; d) Nguồn trợ giúp từ các tổ chức, cá nhân trong nước và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Nguồn tài chính, tài sản của cơ sở BTXH
- 1. Đối với cơ sở BTXH công lập:
- a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp;
- Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm:
- a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 5 Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng;
- Left: b) Người cao tuổi thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội theo quy định của pháp luật về người cao tuổi; Right: c) Nguồn thu từ hoạt động lao động sản xuất, dịch vụ của cơ sở bảo trợ xã hội và nguồn khác theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này khi sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp x...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản 1. Cơ sở BTXH thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật. 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí quy định tại Điều 25 Quy chế này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật. 3. Cơ sở BTXH có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản
- 1. Cơ sở BTXH thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật.
- 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí quy định tại Điều 25 Quy chế này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- Đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này khi sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây:
- 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
Left
Điều 27.
Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi t...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý (trước ngày 15 tháng 3), 6 tháng (trước ngày 15 tháng 6), 9 tháng (trước ngày 15 tháng 9), hàng năm (trước ngày 15 tháng 11) hay đột xuất, khi có yêu cầu của cơ quan quản lý trực tiếp, cơ sở BTXH phải thực hiện chế độ báo cáo về các mặt hoạt động gồm: hoạt động tài chính, số lượng đối tượng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Chế độ báo cáo
- 1. Định kỳ hàng quý (trước ngày 15 tháng 3), 6 tháng (trước ngày 15 tháng 6), 9 tháng (trước ngày 15 tháng 9), hàng năm (trước ngày 15 tháng 11) hay đột xuất, khi có yêu cầu của cơ quan quản lý trự...
- Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động
- Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm
- 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo q...
- Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi tr ở lên đang học các cấp học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học thì tiếp tục được chăm sóc, nuôi dưỡng t...
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng 1. Người đứng đầu cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này. 2. Người đứng đầu cơ sở...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Khen thưởng 1. Các cơ sở BTXH hoạt động tốt, đóng góp tích cực cho hoạt động từ thiện; trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; bảo trợ, chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi, người có hoàn cảnh khó khăn được xét khen thưởng theo chế độ khen thưởng hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân có công lao, thành tích đóng góp cho hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Khen thưởng
- 1. Các cơ sở BTXH hoạt động tốt, đóng góp tích cực cho hoạt động từ thiện
- trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
- Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng
- 1. Người đứng đầu cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị...
- 2. Người đứng đầu cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quyết định đưa đối tượng ra khỏi cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định này.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hợp đ ồ ng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng giữa đối tượng với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là hợp đồng dịch vụ) phải được lập thành văn bản. 2. Hợp đồng dịch vụ bảo đảm nguyên tắc tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng. Trường hợp đối tượng được ch...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các qui định về quản lý đối với các cơ sở BTXH hoặc có hành vi vi phạm pháp luật khác thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của pháp luật; Nếu gây thiệt hại về vật chất và tinh thần thì phải b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các qui định về quản lý đối với các cơ sở BTXH hoặc có hành vi vi phạm pháp luật khác thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính h...
- Nếu gây thiệt hại về vật chất và tinh thần thì phải bồi thường thiệt hại theo qui định của pháp luật.
- Điều 29. Hợp đ ồ ng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng
- 1. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng giữa đối tượng với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là hợp đồng dịch vụ) phải được lập thành văn bản.
- 2. Hợp đồng dịch vụ bảo đảm nguyên tắc tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đối tượng. Trường hợp đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng phải có người giám hộ thì phải có ý ki ế n của đ ố i...
Left
Điều 30.
Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Hồ sơ tiếp nhận vào c ơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này, bao gồm: a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Sơ yếu lý lịch của đối tượng theo mẫu do Bộ L...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện theo Quy chế này và các quy định của pháp luật về hoạt động của các cơ sở BTXH. b) Hướng dẫn, kiểm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện theo Quy chế này và các quy định của pháp luật về hoạt động...
- Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 1. Hồ sơ tiếp nhận vào c ơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này, bao gồm:
- a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
Left
Điều 31.
Điều 31. Thủ tục t i ếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều 30 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Điều khoản thi hành. 1. Các cơ sở BTXH ngoài công lập do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập trước ngày Quy chế này có hiệu lực, đang hoạt động trên địa bàn tỉnh, được chuyển giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, nơi cơ sở BTXH trú đóng quản lý. Các cơ sở BTXH này được tiếp tục tiếp nhận các đối tượng có hộ khẩu thường trú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Điều khoản thi hành.
- Các cơ sở BTXH ngoài công lập do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập trước ngày Quy chế này có hiệu lực, đang hoạt động trên địa bàn tỉnh, được chuyển giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, nơi...
- Các cơ sở BTXH này được tiếp tục tiếp nhận các đối tượng có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh.
- Điều 31. Thủ tục t i ếp nhận vào cơ s ở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 1. Thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều 30 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Left: Thương binh và Xã hội. Right: xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Left
Chương VI
Chương VI HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt Hội đồng xét duyệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập gồm các thành viên sau đây: 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là Chủ tịch Hội đồng xét duyệt; 2. C ô ng chức cấp xã phụ trách công tác lao động, thương binh và xã hội là Phó Chủ tịch Hội đồng xét duyệt; 3. Các thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của cơ sở BTXH: 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này; 2. Đánh giá hoàn cảnh gia đình và nguyên nhân đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH; 3. Kiểm tra phân loại và có kế hoạch chăm sóc sức khỏe. 4. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ của cơ sở BTXH:
- 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này;
- 2. Đánh giá hoàn cảnh gia đình và nguyên nhân đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH;
- Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt
- Hội đồng xét duyệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập gồm các thành viên sau đây:
- 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là Chủ tịch Hội đồng xét duyệt;
Left
Điều 33.
Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt 1. Chủ tịch Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm tổ chức và chủ trì hoạt động của Hội đồng xét duyệt. 2. Hội đồng xét duyệt làm việc theo nguyên tắc tập thể, các cuộc họp chỉ có giá trị khi có ít nhất hai phần ba số thành viên tham dự. 3. Kết luận của Hội đồng xét duyệt được thông qua bằng hình th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Khái niệm cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội a) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở. b) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Khái niệm cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- a) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở.
- Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt
- 1. Chủ tịch Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm tổ chức và chủ trì hoạt động của Hội đồng xét duyệt.
- 2. Hội đồng xét duyệt làm việc theo nguyên tắc tập thể, các cuộc họp chỉ có giá trị khi có ít nhất hai phần ba số thành viên tham dự.
Left
Chương VII
Chương VII KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách; tuyên truyền, xét duyệt đối tượng; ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất bao gồm: a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; b) Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua cơ quan, tổ chức. 2. Trường h ợ p thiên tai, hỏa hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý k i nh phí trợ gi ú p xã hộ i Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật v ề ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phải được chi trả kịp thời, đầy đủ, đúng đối tượng. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn Khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo quy định; b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; c) Ứ ng dụng công nghệ thông tin quản lý đối tượng; d) Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội; đ) K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách trợ giúp xã hội cho đ ố i tượng quy định tại Nghị định này. 2. B ố trí kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách theo quy định tại Nghị định này. 3. Quyết định phư ơn g thức chi trả phù hợp với tình hình thực tế của địa phương theo hướng chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Hiệu lực th i hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nghị định s ố 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trư ởn g cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tr ách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.