Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông
140/2013/NĐ-CP
Right document
Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông
13/2014/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông
- Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông; hoạt động của Thanh tra Thông tin và Truyền thông; thanh tra viên, công chức thanh tra...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ), Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành), Thanh tra Sở Thôn...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- hoạt động của Thanh tra Thông tin và Truyền thông
- thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra Thông tin và Truyền thông.
- Left: Nghị định này quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành... Right: Thông tư này quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ), Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Thanh tra Bộ; Chánh thanh tra Bộ; Cục được giao chức năng thanh tra chuyên ngành; Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực; Giám đốc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực; Thanh tra Sở; Chánh thanh tra Sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với Thanh tra Bộ
- Chánh thanh tra Bộ
- Cục được giao chức năng thanh tra chuyên ngành
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ Thông tin và Truyền thông và Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên lãnh thổ, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa và vùng đặc quyền kinh tế của nước Cộng hòa...
- Left: Điều 2. Đối tượng thanh tra Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra Thông tin và Truyền thông thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ với Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra Bộ a) Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra của Cục gửi Thanh tra Bộ chậm nhất là ngày 10 tháng 11 hàng năm; kiểm tra, điều chỉnh kế hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ với Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- 1. Thanh tra Bộ
- a) Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra của Cục gửi Thanh tra Bộ chậm nhất là ngày 10 tháng 11 hàng năm
- Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế
- Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra Thông tin và Truyền thông thì áp dụng quy định của...
Left
Chương II
Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ). b) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Sở). 2. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: a) Cục Tần số v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Q uan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ với Thanh tra Sở 1. Thanh tra Bộ a) Thanh tra Bộ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện Kế hoạch thanh tra của Bộ cho Thanh tra Sở chậm nhất là ngày 30 tháng 11 hàng năm để Thanh tra Sở làm căn cứ xây dựng kế hoạch thanh tra của Sở; b) Chỉ đạo, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thanh tra Bộ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện Kế hoạch thanh tra của Bộ cho Thanh tra Sở chậm nhất là ngày 30 tháng 11 hàng năm để Thanh tra Sở làm căn cứ xây dựng kế hoạch thanh tra của Sở;
- b) Chỉ đạo, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành, xử lý vi phạm cho Thanh tra Sở
- yêu cầu, chỉ đạo thanh tra đột xuất đối với các vụ việc liên quan đến lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn quản lý nhà nước của Sở
- a) Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Bộ).
- a) Cục Tần số vô tuyến điện; Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành (sau đây gọi chung là Cục được giao thực hiện chức năng tha...
- b) Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực.
- Left: Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông Right: Điều 4. Q uan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ với Thanh tra Sở
- Left: 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: Right: 1. Thanh tra Bộ
- Left: b) Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra Sở). Right: đ) Yêu cầu Thanh tra Sở cử cán bộ, Thanh tra viên tham gia đoàn thanh tra của Thanh tra Bộ;
Left
Điều 5.
Điều 5. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Thông tin và Truyền thông, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Thông tin và Truyền...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Q uan hệ công tác giữa Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành với Thanh tra Sở 1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành a) Hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản lý của Cục cho Thanh tra Sở theo sự chỉ đạo của Thanh tra Bộ; b) Cử cán bộ, công chức thanh tra chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Q uan hệ công tác giữa Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành với Thanh tra Sở
- 1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- a) Hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản lý của Cục cho Thanh tra Sở theo sự chỉ đạo của Thanh tra Bộ;
- Điều 5. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ
- 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Thông tin và Truyền thông, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng
- tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ Thông tin và Truyền thông trình Bộ trưởng phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Bộ; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra của các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2014. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2014.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ Thông tin và Truyền thông trình Bộ trưởng phê duyệt
- tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Bộ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông; lãnh đạo Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ quyền hạn theo quy định của pháp luật thanh tra và các quy định khác của pháp luật liên quan. 2. Chủ trì xử lý việc chồng chéo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục. 2. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục Báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra Bộ theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Tần số vô tuyến điện 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 9 Nghị định này. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực xây dựng kế hoạch thanh tra chuyên ngành, tổng hợp gửi Thanh tra Bộ. 3. Theo dõi, đôn đốc, chỉ đạo hoạt động thanh tra chuyên ngành của các Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý chuyên ngành được giao. 2. Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực 1. Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực là cơ quan trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện, được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tần số vô tuyến điện trong phạm vi địa bàn quản lý của mình. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở Thông tin và Truyền thông, giúp Giám đốc Sở tiến hành thanh tra hành chính đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông; tiến hành thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra thuộc trách nhiệm của Thanh tra Sở. 2. Thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở Thông tin và Truyền thông. 3. Tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở; lãnh đạo Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Thanh tra và các quy định khác của pháp luật liên quan. 2. Xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh tra viên thông tin và truyền thông 1. Thanh tra viên Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi là Thanh tra viên) là công chức của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong lĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công chức thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông 1. Công chức thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và được Cục trưởng giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục. 2. Công chức thanh tra chuyên ngành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cộng tác viên thanh tra thông tin và truyền thông 1. Cộng tác viên thanh tra là người được Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh Sở trưng tập tham gia Đoàn thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra là công chức, viên chức có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan, có trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức thanh tra 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo kế hoạch, thanh tra thường xuyên và thanh tra đột xuất. 2. Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch đã được phê duyệt. 3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hoạt động thanh tra hành chính 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Hoạt động thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 43 đến Điều 50 Luật Thanh tra và từ Điều 19 đến Điều 31 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, quy trình, quy phạm, chất lượng, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm: a) Các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thanh tra lại 1. Thanh tra lại là việc xem xét, đánh giá, xử lý kết luận thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong quá trình thanh tra, ra kết luận thanh tra. 2. Chánh Thanh tra Bộ quyết định thanh tra lại các vụ việc đã được Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Giám đốc Trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật Thanh tra Thông tin và Truyền thông được bố trí trụ sở làm việc, trang cấp cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện, trang thiết bị và các điều kiện cần thiết khác phục vụ công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013, bãi bỏ Nghị định số 115/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.