Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề

Open section

Tiêu đề

Về việc duyệt nghị định của bộ trưởng bộ tài chính số 139-CT ngày 7 tháng 1 năm 1946 sửa đổi thuế đặc biệt đánh vào các xe hơi vận tải, số 194-CT ngày 5-2-1946 đặt ra thuế đặc biệt đánh vào các xúc vật đưa làm thịt để ăn hay bán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc duyệt nghị định của bộ trưởng bộ tài chính số 139-CT ngày 7 tháng 1 năm 1946 sửa đổi thuế đặc biệt đánh vào các xe hơi vận tải, số 194-CT ngày 5-2-1946 đặt ra thuế đặc biệt đánh vào các xúc...
Removed / left-side focus
  • Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định các hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề. 2. Người có thẩm quyền lập biên bản, xử phạt vi phạm hành chính và cá nhân, tổ chức khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp khắc phục hậu quả Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây: 1. Đề nghị cơ quan có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức 1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực dạy nghề đối với cá nhân là 75.000.000 đồng, đối với tổ chức là 150.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, trừ mức phạt tiền quy định tại Khoản 1 Điều 8; Điều 14; các khoản 1, 2 và 4 Điều 18;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành Iập cơ sở dạy nghề 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không nộp lại quyết định thành lập, cho phép thành lập theo quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không nộp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề theo thời hạn quy định tại quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về chương trình, nội dung và kế hoạch đào tạo 1. Phạt tiền đối với hành vi không bảo đảm số giờ học quy định theo chương trình khung cho mỗi môn học hoặc mô-đun với một trong các mức sau đây: a) Từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng khi vi phạm dưới 5% số giờ học; b) Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi phạm từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về tuyển sinh 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi khai man hồ sơ tuyển sinh. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tiếp tay cho việc khai man hồ sơ tuyển sinh để được trúng tuyển. 3. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về đối tượng, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về quy mô lớp học 1. Phạt tiền đối với hành vi bố trí số lượng học sinh, sinh viên trong một lớp học vượt quá mức quy định với một trong các mức sau đây: a) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vượt quá mức quy định dưới 15%; b) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi vượt quá mức quy định từ 15% đến dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về bảo đảm giáo viên, giảng viên cơ hữu Phạt tiền đối với hành vi không có giáo viên, giảng viên cơ hữu cho nghề đào tạo với một trong các mức sau đây: 1. Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với trung tâm dạy nghề; 2. Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với trường trung cấp nghề; 3. Từ 5.000.000 đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về sử dụng giáo viên, giảng viên 1. Phạt tiền đối với hành vì sử dụng giáo viên, giảng viên không đủ tiêu chuẩn để giảng dạy theo quy định với một trong các mức sau đây: a) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với trình độ sơ cấp nghề; b) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với trình độ trung cấp ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về bảo đảm điều kiện cơ sở vật chất 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi không tổ chức thư viện, y tế, khu rèn luyện thể chất theo quy định. 2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không bảo đảm diện tích tối thiểu đối với phòng học lý thuyết, phòng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về đánh giá kết quả học tập 1. Phạt tiền đối với hành vi không thực hiện đầy đủ các quy định về đánh giá, xếp loại hoặc làm sai lệch kết quả đánh giá, xếp loại học tập học kỳ, năm học, khóa học với một trong các mức sau đây: a) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với vi phạm từ 01 đến dưới 05 người; b) Từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về thi tốt nghiệp 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Chấm bài thi tốt nghiệp không đúng đáp án, thang điểm; b) Lập bảng điểm sai lệch với kết quả chấm của bài thi. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về văn bằng, chứng chỉ nghề 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không cấp chứng nhận bản sao hoặc xác nhận tính hợp pháp của văn bằng, chứng chỉ nghề đã cấp. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không lập hồ sơ hoặc lập hồ sơ khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về liên kết đào tạo nghề 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Sử dụng chương trình đào tạo của nước ngoài nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền công nhận về chất lượng; b) Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ các thông tin liên quan đến chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm quy định về hình thức kỷ luật buộc thôi học 1. Phạt tiền đối với hành vi kỷ luật buộc người học thôi học không đúng quy định với một trong các mức sau đây: a) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi phạm đến dưới 3 người; b) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi vi phạm từ 3 đến dưới 5 người; c) Từ 5.000.000 đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định chất lượng dạy nghề 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không nộp lại thẻ kiểm định viên chất lượng dạy nghề theo quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin sai về tiêu chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm quy định về hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không nộp lại thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia theo quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi báo cáo sai về tiêu chuẩn, điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo trong lĩnh vực dạy nghề 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi chậm báo cáo định kỳ và báo cáo kết quả tuyển sinh, công nhận tốt nghiệp từ 15 ngày đến 30 ngày. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi chậm báo cáo định kỳ và báo cáo kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền của thanh tra 1. Thanh tra viên và người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành về dạy nghề đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt quy định tại Điểm b Khoản này; d) Áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động dạy nghề, hoạt động liên kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề 1. Những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định này. 2. Thành viên đoàn thanh tra theo quyết định thanh tra của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Chánh Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013. 2. Nghị định số 116/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Open section

Tiêu đề

Về việc duyệt nghị định của bộ trưởng bộ tài chính số 139-CT ngày 7 tháng 1 năm 1946 sửa đổi thuế đặc biệt đánh vào các xe hơi vận tải, số 194-CT ngày 5-2-1946 đặt ra thuế đặc biệt đánh vào các xúc vật đưa làm thịt để ăn hay bán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc duyệt nghị định của bộ trưởng bộ tài chính số 139-CT ngày 7 tháng 1 năm 1946 sửa đổi thuế đặc biệt đánh vào các xe hơi vận tải, số 194-CT ngày 5-2-1946 đặt ra thuế đặc biệt đánh vào các xúc...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
  • 2. Nghị định số 116/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề xảy ra trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm. 2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề đã được ban h...

Open section

Tiêu đề

Về việc duyệt nghị định của bộ trưởng bộ tài chính số 139-CT ngày 7 tháng 1 năm 1946 sửa đổi thuế đặc biệt đánh vào các xe hơi vận tải, số 194-CT ngày 5-2-1946 đặt ra thuế đặc biệt đánh vào các xúc vật đưa làm thịt để ăn hay bán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc duyệt nghị định của bộ trưởng bộ tài chính số 139-CT ngày 7 tháng 1 năm 1946 sửa đổi thuế đặc biệt đánh vào các xe hơi vận tải, số 194-CT ngày 5-2-1946 đặt ra thuế đặc biệt đánh vào các xúc...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề xảy ra trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ c...
  • Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hà...
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thì hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.