Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I GIÁM SÁT TÀI CHÍNH CỦA CHỦ SỞ HỮU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH CỦA CHỦ SỞ HỮU
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định nà y quy định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định tại Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định tại Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Nghị định nà y quy định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đ ố i tượng áp dụng Nghị định này gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành l ập hoặc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này được áp dụng đối với các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP. 2. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, tín dụng, ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, chứng khoán thực hiện các quy định về giám sát tài chính và đánh giá hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này được áp dụng đối với các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP.
  • Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, tín dụng, ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, chứng khoán thực hiện các quy định về giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động tại Quy chế này và...
  • Trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác với Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP và Thông tư này thì áp dụng theo pháp luật chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • 1. Đ ố i tượng áp dụng Nghị định này gồm:
  • a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành l ập hoặc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi...
  • - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế; công ty mẹ của t ổ ng công ty nhà nước; công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ d ư ới đây được hiểu như sau: 1. “Doanh nghiệp” là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. “Vốn nhà nước tại doanh nghiệp” là vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách nhà nước, các quỹ tập trun...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ được hiểu theo quy định tại Điều 4 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, các từ ngữ trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. “Báo cáo không đúng thực tế về tài chính, làm sai lệch lớn đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp” là việc doanh nghiệp báo cáo kết quả kinh doanh lãi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài các từ ngữ được hiểu theo quy định tại Điều 4 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, các từ ngữ trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • 1. “Báo cáo không đúng thực tế về tài chính, làm sai lệch lớn đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp” là việc doanh nghiệp báo cáo kết quả kinh doanh lãi hoặc hòa vốn trong khi thực chất bị lỗ.
  • 2. “Doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính” là doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ d ư ới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Doanh nghiệp” là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
  • 2. “Vốn nhà nước tại doanh nghiệp” là vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách nhà nước, các quỹ tập trung của Nhà nước khi thành lập doanh nghiệp và bổ sung trong quá trình hoạt động kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ VỐN VÀ QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚ C ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP M ục 1 ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH CỦA CƠ QUAN
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ VỐN VÀ QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚ C ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP
Rewritten clauses
  • Left: ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP Right: QUẢN LÝ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để tạo ra ngành, lĩnh vực cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội; đảm bảo phục vụ quốc phòng, an ninh; thực hiện điều tiết nền kinh tế và ổn định kinh tế vĩ mô mang tính chiến lược trong từng giai đoạn. 2. Đầu tư vốn nhà nư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giám sát 1. Chủ sở hữu thực hiện giám sát doanh nghiệp theo nội dung giám sát quy định tại Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP. 2. Để thực hiện nội dung giám sát quy định tại Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, doanh nghiệp phải lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung giám sát
  • 1. Chủ sở hữu thực hiện giám sát doanh nghiệp theo nội dung giám sát quy định tại Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP.
  • Để thực hiện nội dung giám sát quy định tại Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, doanh nghiệp phải lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh...
Removed / left-side focus
  • 1. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để tạo ra ngành, lĩnh vực cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội
  • đảm bảo phục vụ quốc phòng, an ninh
  • thực hiện điều tiết nền kinh tế và ổn định kinh tế vĩ mô mang tính chiến lược trong từng giai đoạn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp Right: 2.1. Việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đầu tư vốn nhà nước để thực hiện các dự án, công trình quan trọng của Nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Đầu tư vốn thành lập mới doanh nghiệp. 3. Đầu tư, bổ sung vốn điều lệ cho các doanh nghiệp để mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh; đổi mới công nghệ, giảm ô nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp giám sát của chủ sở hữu 1. Chủ sở hữu thực hiện các phương thức giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP. Để triển khai phương thức giám sát tài chính, chủ sở hữu cần tiến hành các công việc sau: a) Vào Quý 4 năm trước tổ chức lập kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp giám sát của chủ sở hữu
  • Chủ sở hữu thực hiện các phương thức giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP.
  • Để triển khai phương thức giám sát tài chính, chủ sở hữu cần tiến hành các công việc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • 1. Đầu tư vốn nhà nước để thực hiện các dự án, công trình quan trọng của Nhà nước tại doanh nghiệp.
  • 2. Đầu tư vốn thành lập mới doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đầu tư các dự án, công trình quan trọng của Nhà nước tại doanh nghiệp, bao gồm: a) Dự án có tổng vốn đầu tư từ 35.000 tỷ đồng trở lên, trong đó vốn nhà nước từ 11 . 000 tỷ đồng trở lên; b) Dự án, công trình có ảnh hưởng l ớ n đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức giám sát của chủ sở hữu Chủ sở hữu tổ chức giám sát doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP. Trong đó: 1. Chủ sở hữu cần phải triển khai những nội dung sau: a) Chỉ định đơn vị hay cá nhân cụ thể là đầu mối giám sát và tổng hợp giám sát doanh nghiệp. b) Quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức giám sát của chủ sở hữu
  • Chủ sở hữu tổ chức giám sát doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP. Trong đó:
  • 1. Chủ sở hữu cần phải triển khai những nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • 1. Đầu tư các dự án, công trình quan trọng của Nhà nước tại doanh nghiệp, bao gồm:
  • a) Dự án có tổng vốn đầu tư từ 35.000 tỷ đồng trở lên, trong đó vốn nhà nước từ 11 . 000 tỷ đồng trở lên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Th ẩ m quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để: a) Thực hiện các dự án trọng điểm của Nhà nước quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này sau khi Chính phủ trình Quốc hội thông qua. b) Quyết định đầu tư vốn để thành lập các tập đoàn kinh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức giám sát tài chính tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ 1. Chủ sở hữu quy định bằng văn bản về vai trò, trách nhiệm, phân cấp, phân quyền, cơ chế báo cáo, phản hồi của Người đại diện; cơ chế phối hợp giữa đơn vị được cử là đầu mối tổng hợp kết quả giám sát với Người đại diện. 2. Định kỳ 6 tháng, hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức giám sát tài chính tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
  • 1. Chủ sở hữu quy định bằng văn bản về vai trò, trách nhiệm, phân cấp, phân quyền, cơ chế báo cáo, phản hồi của Người đại diện; cơ chế phối hợp giữa đơn vị được cử là đầu mối tổng hợp kết quả giám...
  • 2. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP và Biểu 01
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Th ẩ m quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để:
  • a) Thực hiện các dự án trọng điểm của Nhà nước quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này sau khi Chính phủ trình Quốc hội thông qua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền, trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác 1. Quyền của c ổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh theo quy định của pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp khác. 2. Cử, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện tại doanh nghiệp khác, quyết định t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức giám sát tài chính tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ 1. Chủ sở hữu quy định bằng văn bản về vai trò, trách nhiệm, phân cấp, phân quyền, cơ chế báo cáo, phản hồi của Người đại diện (nếu có) hoặc đơn vị/cá nhân được giao nhiệm vụ giám sát vốn nhà nước góp tại doanh nghiệp (gọi tắt là đơn vị/ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức giám sát tài chính tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ
  • 1. Chủ sở hữu quy định bằng văn bản về vai trò, trách nhiệm, phân cấp, phân quyền, cơ chế báo cáo, phản hồi của Người đại diện (nếu có) hoặc đơn vị/cá nhân được giao nhiệm vụ giám sát vốn nhà nước...
  • cơ chế phối hợp giữa đơn vị được cử là đầu mối tổng hợp kết quả giám sát với Người đại diện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền, trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
  • 1. Quyền của c ổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh theo quy định của pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp khác.
  • Cử, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện tại doanh nghiệp khác, quyết định tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng và các vấn đề đãi ngộ đối với Người đại diện, trừ trường hợp Người đại diện đã đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện 1. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện a) Người đại diện thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác có trách nhiệm tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng các nhiệm vụ được chủ sở hữu giao khi quyết định các vấn đề nêu tại Điều 8 Nghị định này. Kịp th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phối hợp giữa cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp và chủ sở hữu trong việc giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp phối hợp với chủ sở hữu để triển khai công tác giám sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phối hợp giữa cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp và chủ sở hữu trong việc giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu
  • Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp phối hợp với chủ sở hữu để triển khai công tác giám sát tài chính đối...
  • 1. Bộ Tài chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện
  • 1. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện
  • a) Người đại diện thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác có trách nhiệm tuân thủ pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thu lợi nhuận, cổ t ứ c được chia 1. Lợi nhuận, cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác được nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp. 2. Người đại diện có trách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp khác nộp lợi nhuận, cổ tức được chia về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát tr iển doanh nghiệp.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp giữa cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp và chủ sở hữu trong việc giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước Để thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23 và Điều 24 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, cơ quan quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phối hợp giữa cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp và chủ sở hữu trong việc giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước
  • Để thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23 và Điều 24 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, cơ quan quản lý...
  • 1. Phối hợp với chủ sở hữu trong việc yêu cầu Người đại diện thực hiện báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất tình hình tài chính của doanh nghiệp có vốn nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thu lợi nhuận, cổ t ứ c được chia
  • 1. Lợi nhuận, cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác được nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp.
  • 2. Người đại diện có trách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp khác nộp lợi nhuận, cổ tức được chia về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát tr iển doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyết định tăng, giảm vốn và thu hồi toàn bộ vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác 1. Việc tăng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác thực hiện như sau: a) Thẩm quyền quyết định phương án tăng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định này. b) Phương thức tăng vốn đầu tư tại...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ công ty mẹ và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập Hội đồng thành viên và Ban giám đốc công ty mẹ và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập phải triển khai các nội dung sau: 1. Ban hành bằng văn bản quy trình hoạt động trong lĩnh vực tài chính như: quy trình lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ công ty mẹ và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập
  • Hội đồng thành viên và Ban giám đốc công ty mẹ và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập phải triển khai các nội dung sau:
  • 1. Ban hành bằng văn bản quy trình hoạt động trong lĩnh vực tài chính như: quy trình lập kế hoạch, ngân sách và dự báo
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyết định tăng, giảm vốn và thu hồi toàn bộ vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác
  • 1. Việc tăng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác thực hiện như sau:
  • a) Thẩm quyền quyết định phương án tăng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mục đích chuyển như ợ ng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1. Nhà nước thực hiện chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn nhà nước đầu tư tại các doanh nghiệp quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nhà nước thực hiện chuyển nhượng vốn đầu tư tại doanh nghiệp nhằm mục đích: a) Cơ cấu lại doanh nghiệp theo lĩnh vực, ngành nghề...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức giám sát tài chính tại các công ty thành viên của công ty mẹ Hội đồng thành viên và Ban giám đốc công ty mẹ phải triển khai các nội dung sau tại các công ty thành viên: 1. Quy định cụ thể vai trò, trách nhiệm, phân cấp, phân quyền, cơ chế báo cáo của Kiểm soát viên hoặc Người đại diện. 2. Thông qua Kiểm soát viên hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức giám sát tài chính tại các công ty thành viên của công ty mẹ
  • Hội đồng thành viên và Ban giám đốc công ty mẹ phải triển khai các nội dung sau tại các công ty thành viên:
  • 1. Quy định cụ thể vai trò, trách nhiệm, phân cấp, phân quyền, cơ chế báo cáo của Kiểm soát viên hoặc Người đại diện.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mục đích chuyển như ợ ng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
  • 1. Nhà nước thực hiện chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn nhà nước đầu tư tại các doanh nghiệp quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Nhà nước thực hiện chuyển nhượng vốn đầu tư tại doanh nghiệp nhằm mục đích:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc chuyển nh ượ ng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1. Việc chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp phải có phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Khi thực hiện chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp phải đảm bảo công khai minh bạch, có hiệu quả, hạn chế tối đa tổn thất (nếu có), tạo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện việc đánh giá xếp loại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp 1. Căn cứ kế hoạch tài chính hàng năm của công ty do Hội đồng thành viên/Chủ tịch Công ty phê duyệt (sau khi đã được chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp rà soát và chủ sở hữu có ý kiến chính thức bằng văn bản); ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện việc đánh giá xếp loại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp
  • 1. Căn cứ kế hoạch tài chính hàng năm của công ty do Hội đồng thành viên/Chủ tịch Công ty phê duyệt (sau khi đã được chủ sở hữu và cơ quan tài chính cùng cấp rà soát và chủ sở hữu có ý kiến chính t...
  • chủ sở hữu xem xét và giao chỉ tiêu đánh giá để làm căn cứ đánh giá và xếp loại doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc chuyển nh ượ ng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
  • 1. Việc chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp phải có phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Khi thực hiện chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp phải đảm bảo công khai minh bạch, có hiệu quả, hạn chế tối đa tổn thất (nếu có), tạo điều kiện để doanh nghiệp phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phương thức chuyển nhượng v ố n nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ khi cổ phần h óa thực hiện theo quy định về cổ phần h óa doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. 2. Đối với việc chuy ể n nhượng vốn nhà nước tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viê...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, trong đó: 1. Doanh thu và thu nhập khác: chỉ tiêu doanh thu và thu nhập khác được xác định tại Báo cáo Kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
  • Việc đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, trong đó:
  • 1. Doanh thu và thu nhập khác: chỉ tiêu doanh thu và thu nhập khác được xác định tại Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương thức chuyển nhượng v ố n nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
  • 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ khi cổ phần h óa thực hiện theo quy định về cổ phần h óa doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
  • Đối với việc chuy ể n nhượng vốn nhà nước tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc chuyển nhượng vốn nhà nước tại công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên đ ể trở thành cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền quyết định chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh ngh i ệp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc chuyển nhượng vốn nhà nước theo phương thức cổ phần h óa ; bán doanh nghiệp hoặc chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên đối với các doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập; q...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp Việc đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, trong đó: 1.Tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp
  • Việc đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP, trong đó:
  • 1.Tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền quyết định chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh ngh i ệp
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc chuyển nhượng vốn nhà nước theo phương thức cổ phần h óa
  • bán doanh nghiệp hoặc chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên đối với các doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thu tiền chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp Tiền thu từ việc chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp theo các phương thức quy định tại Điều 14 Nghị định này sau khi trừ các chi phí có liên quan đến việc chuyển nhượng vốn, hoàn thành các nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định, giải quyết chính...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phương pháp đánh giá 1. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu sau: a) Chỉ tiêu 1: Doanh thu và thu nhập khác - Doanh nghiệp xếp loại A khi doanh thu thực hiện bằng hoặc cao hơn kế hoạch được giao. - Doanh nghiệp xếp loại B khi doanh thu thực hiện thấp hơn nhưng tối thiểu bằng 90% so với kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phương pháp đánh giá
  • 1. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu sau:
  • a) Chỉ tiêu 1: Doanh thu và thu nhập khác
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thu tiền chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
  • Tiền thu từ việc chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp theo các phương thức quy định tại Điều 14 Nghị định này sau khi trừ các chi phí có liên quan đến việc chuyển nhượng vốn, hoàn thà...
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ HỖ TRỢ SẮP XẾP VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp. Giao Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước, đảm bảo tập trung, thống nhất, có hiệu quả các nguồn thu của Quỹ. 1. Nguồn thu của Q...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước a) Hàng năm chủ sở hữu vận dụng các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu để thực hiện đánh giá đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước, đặc biệt là doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ. Kết quả đánh giá hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước
  • a) Hàng năm chủ sở hữu vận dụng các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu để thực hiện đánh giá đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước, đặc biệt là doan...
  • Kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp sẽ là căn cứ để chủ sở hữu xem xét việc đầu tư, mở rộng đầu tư hay rút bớt vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
  • Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp.
  • Giao Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước, đảm bảo tập trung, thống nhất, có hiệu quả các nguồn thu của Quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ M ục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Vốn điều lệ 1. Đối với doanh nghiệp thành lập mới: Vốn điều lệ được xác định trong đề án thành lập doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức vốn điều lệ được xác định tối đa bằng 30% trên tổng mức vốn đầu tư hình thành nên tài sản của doanh nghiệp, phù hợp với từng ngành, lĩnh vực, đảm bảo cho doanh nghiệp hoạt động b...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu 1. Báo cáo đánh giá tình hình tài chính: a) Định kỳ (06 tháng và hàng năm), Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) doanh nghiệp phải lập Báo cáo đánh giá tình hình tài chính theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Báo cáo đánh giá tình hình tài chính:
  • a) Định kỳ (06 tháng và hàng năm), Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) doanh nghiệp phải lập Báo cáo đánh giá tình hình tài chính theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo...
  • Báo cáo đánh giá tình hình tài chính được gửi cho chủ sở hữu, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ quản lý ngành quyết định thành...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Vốn điều lệ
  • Vốn điều lệ được xác định trong đề án thành lập doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Mức vốn điều lệ được xác định tối đa bằng 30% trên tổng mức vốn đầu tư hình thành nên tài sản của doanh nghiệp, phù hợp với từng ngành, lĩnh vực, đảm bảo cho doanh nghiệp hoạt động bình thường theo...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với doanh nghiệp thành lập mới: Right: Điều 18. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Huy động vốn 1. Hình thức huy động vốn: Phát hành trái phiếu; vay vốn của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, của cá nhân, tổ chức ngoài doanh nghiệp; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc huy động vốn: a) Việc huy động vốn phải có phương án được...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước Báo cáo giám sát tài chính: a) Định kỳ 6 tháng và hàng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, gửi cho chủ sở hữu và cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp trước ngày 31/7 hàng năm đối với báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước
  • Báo cáo giám sát tài chính:
  • a) Định kỳ 6 tháng và hàng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, gửi cho chủ sở hữu và cơ quan quản lý tài chính doanh ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Huy động vốn
  • 1. Hình thức huy động vốn: Phát hành trái phiếu
  • vay vốn của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, của cá nhân, tổ chức ngoài doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch các dự án đầu tư phát triển 5 năm, bao gồm cả danh mục các dự án đầu tư từ nhóm B trở lên theo quy định của pháp luật về quản l ý dự án đầu tư xây dựng hoặc một mức khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp trình chủ sở hữu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2013 và áp dụng để thực hiện việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp từ năm tài chính 2013 trở đi. 2. Bãi bỏ Thông tư số 115/2007/TT-BTC ngày 25/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát và đánh giá hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2013 và áp dụng để thực hiện việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp từ năm tài chính 2013 trở đi.
  • Bãi bỏ Thông tư số 115/2007/TT-BTC ngày 25/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước, Thông tư số 42/2008/TT-BTC ngày 22...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch các dự án đầu tư phát triển 5 năm, bao gồm cả danh mục các dự án đầu tư từ nhóm B trở lên theo quy định của pháp luật về quản l ý dự án đầu tư xây dựng hoặc một...
  • 1. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp:
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khấu hao tài sản c ố định 1. Nguyên tắc trích khấu hao Tất cả các tài sản cố định hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao trừ một số tài sản sau: a) Tài sản cố định đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh. b) Tài sản cố định khấu hao chưa hết bị mất. c) Tài sản cố định khác do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 1. Doanh nghiệp được quyền chủ động và thực hiện nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được để thu hồi vốn trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. 2. Thẩm quyền quyết định việc thanh lý, nhượng bán tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý hàng hóa tồn kho 1. Hàng hóa tồn kho là hàng hóa doanh nghiệp mua về để bán còn tồn lại, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho hoặc đã mua đang đi tr ên đường, sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất, sản phẩm hoàn thành nhưng chưa nhập kho, thành phẩm tồn kho, thành phẩm đang gửi bán. 2. Doanh nghiệp được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý các khoản nợ phải thu, nợ phải trả 1. Quản lý nợ phải thu a) Trách nhiệm của doanh nghiệp: - Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ; - Mở sổ theo dõi các khoản nợ theo từng đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chênh lệch tỷ giá Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, hoặc trong việc báo cáo các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của doanh nghiệp theo các tỷ giá hối đoái khác với tỷ giá hối đoái đang hạch toán, h o ặc đã được báo cáo trong báo cáo tài chính được quy định như sau: 1. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7. Kiểm kê tài sản 1. Doanh nghiệp phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải thu, phải trả trong các trường h ợ p: Khi khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đánh giá lại tài sản 1. Doanh nghiệp thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Thực hiện chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp: cổ phần hóa, bán hoặc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp theo các hình thức khác. c) Dùng tài sản để đầu tư ra ngoài doanh nghiệp. d) Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp 1. Nguyên tắc đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp a) Doanh nghiệp được quyền sử dụng tài sản thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp đã được đ ầ u tư bằng nguồn vốn của doanh nghiệp để đầu tư ra ngoài doanh nghiệp. Việc sử dụng tài sản có liên quan đến đất đai để đầu tư ra ngoài doanh nghiệp phải tuâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chuyển nhượng các khoản đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp Việc nhượng bán các khoản đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật chứng khoán và các quy định hiện hành của pháp luật, tr ong đó: 1. Phương thức chuyển nhượng: Tùy theo hình thức góp vốn, doanh nghiệp thực hiện chuyển nhượng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quyền, trách nhiệm của doanh ngh i ệp đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác 1. Doanh nghiệp đầu tư vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp sở hữu 100% vốn điều lệ thực hiện các quyền, trách nhiệm theo quy định của Luật doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác có các quyền, trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyền quyết định tăng, giảm vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác Việc tăng hoặc giảm vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác được thực hiện theo quy định sau: 1. Người quyết định phương án đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác đồng thời là người quyết định bổ sung vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác hoặc quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thu hồi vốn đầu tư từ doanh nghiệp khác Số vốn đầu tư thu hồi khi quyết định giảm bớt vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác hoặc khi doanh nghiệp khác bị giải thể, phá sản được chuyển về doanh nghiệp góp vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bảo toàn vốn 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu đã đầu tư tại doanh nghiệp. Mọi biến động về tăng, giảm vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp phải báo cáo chủ sở hữu và cơ quan tài chính để theo dõi, giám sát. Định kỳ 6 tháng, hàng năm doanh nghiệp phải đánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua chỉ tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Doanh thu và thu nhập khác 1. Doanh thu và thu nhập khác của doanh nghiệp được xác định phù h ợ p với các chuẩn mực kế toán và các văn bản pháp luật về thuế hiện hành. 2. Doanh thu bao gồm doanh thu hoạt động sản xuất, k i nh doanh và doanh thu hoạt động tài chính, trong đó : a) Doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh là t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chi phí hoạt động kinh doanh Chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Việc xác định chi phí được thực hiện phù hợp với các chuẩn mức kế toán và các văn bản pháp luật về thuế hiện hành; chi phí hoạt động kinh doanh gồm một số nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quản lý chi phí Doanh nghiệp phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí để giảm chi phí và giá thành sản phẩm nhằm tăng lợi nhuận bằng các biện pháp quản lý sau đây: 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, ngành, nghề kinh doanh, mô hình tổ chức quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 8. Phân phối thu nhập Lợi nhuận của doanh nghiệp sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, trích Quỹ phát tr iể n khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối như sau: 1. Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp: Việc trích lập, quản lý, quyết toán việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp theo hư ớ ng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp. 3. Quỹ khen thưởng được dùng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào định hướng chiến lược, quy hoạch phát triển sản xuất k i nh doanh của doanh nghiệp đã được chủ sở hữu phê duyệt, doanh nghiệp xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn phù hợp với kế hoạch định hướng của doanh nghiệp đã được chủ sở hữu quyết định. 2. Hàng năm, căn cứ vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Báo cáo tà i chính và các báo cáo khác 1. Cuối kỳ kế toán (quý, năm), doanh nghiệp phải lập, tr ì nh bày và gửi các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này. Doanh nghiệp phải thực hiện kiểm to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hiệu lực th i hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị định này. Trường hợp hướng dẫn cơ chế tài chính đặc thù đối với doanh nghiệp hoạt động tr o ng lĩnh vực xổ số, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán thì phải được Thủ tướng Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II Phần II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Mục 1 Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH CỦA CHỦ SỞ HỮU ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU
Mục 2 Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH CỦA CHỦ SỞ HỮU ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Phần III Phần III ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Phần IV Phần IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN