Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu Right: công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu (sau đây gọi tắt là quy hoạch) theo quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 6 Chương, 32 Điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
  • gồm 6 Chương, 32 Điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu (sau đây gọi tắt là quy hoạch) theo quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạc...
  • xã hội (Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 7/9/2006 của Chính phủ về...
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội; quy hoạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành...
  • xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu. Right: tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí là những yêu cầu về nội dung nghiên cứu, tổ chức thực hiện đối với dự án quy hoạch và dự toán các khoản chi tương ứng để thực hiện nhiệm vụ quy hoạch, do cơ quan lập quy hoạch xây dựng và được Người c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí là những yêu cầu về nội dung nghiên cứu, tổ chức thực hiện đối với dự án quy hoạch và dự toán các khoản chi tương ứng để thực hiện nhiệm vụ quy hoạch, do cơ quan lập quy hoạch xây dựng và được người c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của tỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • xã hội cấp huyện, cơ quan lập quy hoạch là Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh.
  • 4. Đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức lập là Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 2. Cơ quan t ổ chức lập quy hoạch là các cơ quan quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 04/2008/NĐ-CP, là cơ quan thực hiện lập quy hoạch quy định tại khoản 17 Điều 1 Nghị định số 04/2008/NĐ-CP
  • là cơ quan nhà nước có trách nhiệm lập quy hoạch quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP
  • là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm lập quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
  • Left: a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: 3. Cơ quan lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • Left: b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu quy định tại khoản 14 và mục b khoản 6 Điều 1 Nghị định số 04/2008/NĐ-CP là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chí... Right: xã hội cấp tỉnh và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của tỉnh là sở, ngành thuộc tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH M ục 1 ĐỀ CƯƠNG, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐỀ CƯƠNG, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ lập đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Các văn bản quy phạm pháp luật, Nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ liên quan đến Vùng, địa phương, ngành, lĩnh vực, sản phẩm cần lập quy hoạch; 2. Các văn bản chỉ đạo của Chính phủ, tỉnh, thành phố trực t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập danh mục quy hoạch 1. Hàng năm, trên cơ sở định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương; căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố lập danh mục quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch tổng thể phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh và hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương
  • căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố lập danh mục quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật, Nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ liên quan đến Vùng, địa phương, ngành, lĩnh vực, sản phẩm cần lập...
  • 2. Các văn bản chỉ đạo của Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Bộ quản lý ngành đặt ra yêu cầu phải lập quy hoạch;
  • 3. Các quy hoạch liên quan còn hiệu lực thi hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Căn cứ lập đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí Right: Điều 4. Lập danh mục quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch, dự toán kinh phí và trình phê duyệt theo quy định. 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch của dự án quy hoạch gồm các nội dung chính như sau: a) Tên dự án quy hoạch; b) Sự cần thiết, tính cấp bách và ý nghĩa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đ ề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí; gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm định và trình phê duyệt theo quy định. 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí gồm các nội dung chính như sau: a) Đề cương,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch gồm các nội dung chính:
Removed / left-side focus
  • 3. Dự toán kinh phí đối với dự án quy hoạch được lập theo quy định tại các văn bản hướng dẫn về kinh phí cho công tác quy hoạch và các quy định hiện hành về quản lý tài chính có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch, dự toán kinh phí và trình phê duyệt theo quy định. Right: 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí; gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm định và trình phê duyệt theo quy định.
  • Left: 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch của dự án quy hoạch gồm các nội dung chính như sau: Right: 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí gồm các nội dung chính như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền, cụ thể như sau: a) Việc thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch thuộ...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ triển khai công tác thẩm định, cụ thể như sau: a) Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh: tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định; triển khai họp và tổng hợp ý kiến của các thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ triển khai công tác thẩm định, cụ thể như sau:
  • xã hội của tỉnh: tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định
  • triển khai họp và tổng hợp ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định
Removed / left-side focus
  • a) Việc thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo hình thức thành lập Hội đồng thẩm định.
  • xã hội cấp tỉnh).
  • Điều kiện tiến hành phiên họp, việc biểu quyết đánh giá của Hội đồng thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí được áp dụng tương ứng đối với Hội đồng thẩm định dự án quy hoạch quy...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền, cụ thể như sau: Right: phối hợp với cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện đề cương, nhiệm vụ, dự toán kinh phí và lập báo cáo kết quả thẩm định
  • Left: Số lượng thành viên, cơ cấu, thành phần của Hội đồng thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch do Thủ trưởng cơ quan tổ chức lập quy hoạch quyết định, nhưng phả... Right: 2. Báo cáo kết quả thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí gồm một số nội dung chủ yếu sau:
  • Left: đại diện của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính (đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: a) Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí. 2. Hồ sơ trình phê duyệt bao gồm: a) Tờ trình của cơ quan lập quy hoạch; b) Báo cáo kết quả thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí theo qu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm trình phê duyệt. 2. Hồ sơ trình phê duyệt bao gồm: a) Tờ trình của cơ quan lập quy hoạch; b) Báo cáo kết quả thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Quy định này; c) Dự thả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí. Right: 1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm trình phê duyệt.
  • Left: b) Báo cáo kết quả thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này. Right: b) Báo cáo kết quả thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Bộ trưởng các Bộ phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do Bộ tổ chức lập. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do Ủy ban...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập quy hoạch 1. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đã được phê duyệt. 2. Các căn cứ lập quy hoạch phù hợp với từng loại quy hoạch theo quy định tại các Điều 20, 23, 27 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP và các khoản 12, 13, 15, 16 Điều 1, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Các căn cứ lập quy hoạch phù hợp với từng loại quy hoạch theo quy định tại các Điều 20, 23, 27 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP và các khoản 12, 13, 15, 16 Điều 1, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ trưởng các Bộ phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do Bộ tổ chức lập.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí Right: 1. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đã được phê duyệt.
  • Left: LẬP QUY HOẠCH Right: Điều 8. Căn cứ lập quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ lập quy hoạch 1. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đã được phê duyệt. 2. Các căn cứ lập quy hoạch phù hợp với từng loại quy hoạch theo quy định tại các điều 17, 20, 23, 27 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP và các khoản 10, 11, 12, 13, 15, 16 Điều 1, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tư vấn lập quy hoạch 1. Việc lựa chọn tổ chức, chuyên gia tham gia tư vấn lập quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Các tổ chức, chuyên gia tư vấn lập quy hoạch chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tiến độ thực hiện dự án quy hoạch theo hợp đồng đã ký với cơ quan lập quy hoạch. 3. Cơ quan lập qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc lựa chọn tổ chức, chuyên gia tham gia tư vấn lập quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
  • 2. Các tổ chức, chuyên gia tư vấn lập quy hoạch chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tiến độ thực hiện dự án quy hoạch theo hợp đồng đã ký với cơ quan lập quy hoạch.
  • Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm phối hợp với tư vấn lập quy hoạch trong quá trình lập quy hoạch, đảm bảo tuân thủ đề cương, nhiệm vụ quy hoạch đã được phê duyệt và chịu trách nhiệm về toàn bộ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đã được phê duyệt.
  • 2. Các căn cứ lập quy hoạch phù hợp với từng loại quy hoạch theo quy định tại các điều 17, 20, 23, 27 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP và các khoản 10, 11, 12, 13, 15, 16 Điều 1, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Căn cứ lập quy hoạch Right: Điều 9. Tư vấn lập quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tư vấn lập quy hoạch 1. Việc lựa chọn tổ chức, chuyên gia tham gia tư vấn lập quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Các tổ chức, chuyên gia tư vấn lập quy hoạch chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tiến độ thực hiện dự án quy hoạch theo Hợp đồng đã ký với cơ quan lập quy hoạch. 3. Cơ quan lập q...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án quy hoạch 1. Cơ quan lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh phải chịu trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án quy hoạch
  • 1. Cơ quan lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh phải chịu trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về đánh giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tư vấn lập quy hoạch
  • 2. Các tổ chức, chuyên gia tư vấn lập quy hoạch chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tiến độ thực hiện dự án quy hoạch theo Hợp đồng đã ký với cơ quan lập quy hoạch.
  • Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm phối hợp với tư vấn lập quy hoạch trong quá trình lập quy hoạch, đảm bảo tuân thủ đề cương, nhiệm vụ quy hoạch đã được phê duyệt và chịu trách nhiệm về toàn bộ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc lựa chọn tổ chức, chuyên gia tham gia tư vấn lập quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Right: 2. Việc lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo đánh giá môi trường chiến Iược của dự án quy hoạch 1. Đối với những dự án quy hoạch phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường (Nghị định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lấy ý kiến dự thảo quy hoạch 1. Cơ quan lập quy hoạch phải triển khai lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan để hoàn thiện dự thảo quy hoạch, trước khi trình thẩm định: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh phải lấy ý kiến các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong tỉnh và các Bộ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan lập quy hoạch phải triển khai lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan để hoàn thiện dự thảo quy hoạch, trước khi trình thẩm định:
  • a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh phải lấy ý kiến các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong tỉnh và các Bộ, ngành Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh lân cận;
  • b) Quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh phải lấy ý kiến của Bộ quản lý ngành, các sở, ngành của tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan trong tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Đối với những dự án quy hoạch phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược,...
  • 2. Việc lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Báo cáo đánh giá môi trường chiến Iược của dự án quy hoạch Right: Điều 11. Lấy ý kiến dự thảo quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lấy ý kiến vào dự thảo báo cáo tổng hợp quy hoạch 1. Cơ quan lập quy hoạch phải gửi lấy ý kiến tham gia bằng văn bản của các cơ quan liên quan vào dự thảo báo cáo tổng hợp quy hoạch để hoàn thiện trước khi trình thẩm định, cụ thể: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng và lãnh thổ đặc biệt do Bộ Kế hoạch và Đầu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ do cơ quan lập quy hoạch trình thẩm định. 2. Lấy ý kiến các cơ quan liên quan đề xuất thành viên tham gia Hội đồng thẩm định và thống nhất Sở Nội vụ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập theo mẫu tại Phụ lục 2. Số lượng, cơ cấu thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ do cơ quan lập quy hoạch trình thẩm định.
  • Lấy ý kiến các cơ quan liên quan đề xuất thành viên tham gia Hội đồng thẩm định và thống nhất Sở Nội vụ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập theo mẫu tại Phụ lục 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lấy ý kiến vào dự thảo báo cáo tổng hợp quy hoạch
  • 1. Cơ quan lập quy hoạch phải gửi lấy ý kiến tham gia bằng văn bản của các cơ quan liên quan vào dự thảo báo cáo tổng hợp quy hoạch để hoàn thiện trước khi trình thẩm định, cụ thể:
  • a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng và lãnh thổ đặc biệt do Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lập phải lấy ý kiến các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: c) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện phải lấy ý kiến các Sở, ngành của tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện lân cận. Right: các ủy viên còn lại là đại diện các sở, ngành liên quan của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và chuyên gia am hiểu lĩnh vực có liên quan
  • Left: d) Quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu do các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức lập phải lấy ý kiến các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan. Right: b) Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của tỉnh: Hội đồng thẩm định có ít nhất là 9 người, gồm Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH M ục 1 THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch Cơ quan tổ chức lập quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định dự án quy hoạch.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh. 2. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, và các quy hoạch chuyên ngành khác, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, và các quy hoạch chuyên ngành khác, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định dự án quy hoạch.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng thẩm định 1. Thủ trưởng Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ra Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. 2. Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai, trực tiếp và chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng Cơ quan tổ chức lập quy hoạch về các kết luận thẩm định. 3. Trong trường hợp cần thiết, Cơ quan tổ chức lậ...

Open section

Điều 1

Điều 1 3 . Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch gồm: a) Tờ trình của cơ quan lập quy hoạch; b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt quy hoạch (đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan liên quan) được in trên giấy khổ A 4 , đóng quyển, trang phụ bìa có chữ ký, đóng dấu của cơ quan lập quy hoạch và tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch gồm:
  • a) Tờ trình của cơ quan lập quy hoạch;
  • b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt quy hoạch (đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan liên quan) được in trên giấy khổ A 4 , đóng quyển, trang phụ bìa có chữ ký, đóng dấu của cơ quan l...
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ trưởng Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ra Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
  • 2. Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai, trực tiếp và chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng Cơ quan tổ chức lập quy hoạch về các kết luận thẩm định.
  • 3. Trong trường hợp cần thiết, Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có thể thuê các tổ chức tư vấn, cá nhân có năng lực tham gia thẩm định các dự án quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hội đồng thẩm định Right: Điều 1 3 . Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ của đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch 1. Kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ trình thẩm định. 2. Căn cứ vào hướng dẫn tại Phụ lục 2, đề xuất số lượng, cơ cấu của Hội đồng thẩm định dự án quy hoạch (Hội đồng thẩm định) và dự thảo quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3), trình T...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lấy ý kiến trong quá trình tổ chức thẩm định 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tới các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý kiến đóng góp. 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tới các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý ki...
  • 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch, các ủy viên Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản tới Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ trình thẩm định.
  • Căn cứ vào hướng dẫn tại Phụ lục 2, đề xuất số lượng, cơ cấu của Hội đồng thẩm định dự án quy hoạch (Hội đồng thẩm định) và dự thảo quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (theo mẫu quy định tại Ph...
  • 3. Xây dựng, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định thông qua kế hoạch tổ chức thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nhiệm vụ của đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch Right: Điều 15. Lấy ý kiến trong quá trình tổ chức thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch gồm: a) Tờ trình của cơ quan lập quy hoạch; b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt quy hoạch (đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan liên quan) được in trên giấy khổ A4, đóng quyển, trang phụ bìa có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng cơ quan lập quy hoạc...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Họp thẩm định 1. Trong vòng 15 ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến và trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định về việc tổ chức họp thẩm định dự án quy hoạch. Các ý kiến của thành viên Hội đồng được tổng hợp, gồm các nội dung chủ yếu như sau: a) Về cơ sở p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Họp thẩm định
  • Trong vòng 15 ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến và trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định về việc tổ chức họp thẩm định...
  • Các ý kiến của thành viên Hội đồng được tổng hợp, gồm các nội dung chủ yếu như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch gồm:
  • a) Tờ trình của cơ quan lập quy hoạch;
  • b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt quy hoạch (đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan liên quan) được in trên giấy khổ A4, đóng quyển, trang phụ bìa có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch Right: 2. Điều kiện tiến hành họp thẩm định dự án quy hoạch:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lấy ý kiến trong quá trình tổ chức thẩm định dự án quy hoạch 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch gửi hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tới các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý kiến đóng góp. 2. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Biểu quyết đánh giá của Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định biểu quyết đánh giá dự án quy hoạch bằng phiếu biểu quyết đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định theo mẫu tại Phụ lục 3. 2. Kết quả đánh giá dự án quy hoạch được tổng hợp theo nguyên tắc: a) Dự án quy hoạch được thông qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên Hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Biểu quyết đánh giá của Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định biểu quyết đánh giá dự án quy hoạch bằng phiếu biểu quyết đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định theo mẫu tại Phụ lục 3.
  • 2. Kết quả đánh giá dự án quy hoạch được tổng hợp theo nguyên tắc:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lấy ý kiến trong quá trình tổ chức thẩm định dự án quy hoạch
  • Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch gửi hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tới các thành viên Hội đồng t...
  • Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch, các ủy viên Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản tới đơn vị thường trực thẩm địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Họp thẩm định dự án quy hoạch 1. Trong vòng 15 (mười lăm) ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định, đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch tổng hợp ý kiến và trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định về việc tổ chức họp thẩm định dự án quy hoạch. 2. Điều kiện tiến hành họp thẩm định dự án quy hoạch:...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý đối với dự án quy hoạch sau phiên họp thẩm định Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi văn bản kết luận của Hội đồng thẩm định cho cơ quan lập quy hoạch và phối hợp cơ quan lập quy hoạch thực hiện một số nội dung sau: 1. Trường hợp dự án quy hoạch được thông qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi văn bản kết luận của Hội đồng thẩm định cho cơ quan lập quy hoạch và phối hợp cơ quan lập quy hoạch...
  • 1. Trường hợp dự án quy hoạch được thông qua không có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với cơ quan lập quy hoạch chuẩn bị hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch.
  • a) Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Trong vòng 15 (mười lăm) ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định, đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch tổng hợp ý kiến và trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định về...
  • 2. Điều kiện tiến hành họp thẩm định dự án quy hoạch:
  • a) Có ít nhất 2/3 (hai phần ba) số thành viên Hội đồng thẩm định tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng thẩm định, một (01) Ủy viên phản biện và Ủy viên thường trực Hội đồng thẩm định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Họp thẩm định dự án quy hoạch Right: Điều 18. Xử lý đối với dự án quy hoạch sau phiên họp thẩm định
  • Left: b) Có đại diện của cơ quan lập quy hoạch và tư vấn lập quy hoạch (nếu có). Right: b) Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm:
  • Left: 4. Chương trình họp thẩm định dự án quy hoạch thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 4. Right: 2. Trường hợp dự án quy hoạch được thông qua phải chỉnh sửa, bổ sung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Biểu quyết đánh giá dự án quy hoạch của Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định biểu quyết đánh giá dự án quy hoạch bằng Phiếu biểu quyết đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định dự án quy hoạch (theo mẫu tại Phụ lục 5). 2. Kết quả đánh giá dự án quy hoạch được tổng hợp theo nguyên tắc sau: a) Dự án quy hoạch được thông qua...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ dự án quy hoạch đã được cơ quan lập quy hoạch hoàn chỉnh theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập Báo cáo thẩm định với những nội dung chính tại Phụ lục 4 và trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định phê duyệt. Báo cáo thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ dự án quy hoạch đã được cơ quan lập quy hoạch hoàn chỉnh theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập Báo cáo thẩm định v...
  • Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch phải bao gồm các nội dung: sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và khả năng đáp ứng nguồn lực.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng thẩm định biểu quyết đánh giá dự án quy hoạch bằng Phiếu biểu quyết đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định dự án quy hoạch (theo mẫu tại Phụ lục 5).
  • 2. Kết quả đánh giá dự án quy hoạch được tổng hợp theo nguyên tắc sau:
  • a) Dự án quy hoạch được thông qua khi có ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên Hội đồng tham dự cuộc họp thẩm định, nhưng không ít hơn năm mươi phần trăm (50%) số thành viên Hội đồng thẩm định, b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Biểu quyết đánh giá dự án quy hoạch của Hội đồng thẩm định Right: Điều 19. Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử lý đối với dự án quy hoạch sau phiên họp thẩm định Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định dự án quy hoạch, đơn vị thường trực thẩm định gửi văn bản kết luận của Hội đồng thẩm định cho cơ quan lập quy hoạch và phối hợp với cơ quan lập quy hoạch thực hiện một số nội dung sau: 1. Trường h...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trước khi trình phê duyệt, cụ thể: 1. Nội dung lấy ý kiến bao gồm: sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và khả n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trước khi trình phê duyệt, cụ thể:
  • 1. Nội dung lấy ý kiến bao gồm: sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và khả năng đáp ứng nguồn lực cho quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý đối với dự án quy hoạch sau phiên họp thẩm định
  • Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định dự án quy hoạch, đơn vị thường trực thẩm định gửi văn bản kết luận của Hội đồng thẩm định cho cơ quan lập quy hoạch và...
  • 1. Trường hợp dự án quy hoạch được thông qua không có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, đơn vị thường trực thẩm định phối hợp với cơ quan lập quy hoạch chuẩn bị hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: b) Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm: Right: báo cáo tổng hợp quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ dự án quy hoạch đã được cơ quan lập quy hoạch hoàn chỉnh theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định, đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch lập Báo cáo thẩm định với những nội dung chính quy định tại Phụ lục 6 và trình Chủ tịch Hội đồng...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trình Hội đồng nhân dân Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh (đã có ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư), quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện (đã có ý kiến của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo thẩm định), trước khi trình phê duyệt phải trình Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trình Hội đồng nhân dân
  • Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh (đã có ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư), quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch
  • Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ dự án quy hoạch đã được cơ quan lập quy hoạch hoàn chỉnh theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định, đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch...
  • Đối với các dự án quy hoạch do Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lập và các dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch phải bao...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án quy hoạch trước khi trình phê duyệt 1. Các dự án cần lấy ý kiến: a) Các dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Các dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ. 2. Nội dung...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trình, phê duyệt quy hoạch 1. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện, thành phố; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của tỉnh....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trình, phê duyệt quy hoạch
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
  • b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện, thành phố; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án quy hoạch trước khi trình phê duyệt
  • 1. Các dự án cần lấy ý kiến:
  • a) Các dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: c) Hệ thống bản đồ, sơ đồ; Right: c) Hệ thống bản đồ, sơ đồ theo quy định;
  • Left: d) Báo cáo thẩm định dự án quy hoạch; Right: 3. Hồ sơ trình phê duyệt dự án quy hoạch gồm:
  • Left: e) Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch (theo mẫu tại Phụ lục 7). Right: 1. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trình Hội đồng nhân dân dự án Quy hoạch Các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh (đã có ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 22 Thông tư này) và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh (đã có ý kiến của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo thẩm định dự án quy h...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch Quy hoạch được điều chỉnh trong các trường hợp sau: 1. Có sự điều chỉnh về quy hoạch tổng thể của cấp cao hơn hoặc có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng lớn đến tính chất, chức năng, quy mô của địa phương lập quy hoạch. 2. Hình thành các dự án trọng điểm làm ảnh hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy hoạch được điều chỉnh trong các trường hợp sau:
  • 1. Có sự điều chỉnh về quy hoạch tổng thể của cấp cao hơn hoặc có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng lớn đến tính chất, chức năng, quy mô của địa phương lập quy hoạch.
  • 2. Hình thành các dự án trọng điểm làm ảnh hưởng lớn đến sử dụng đất, môi trường, bố trí các công trình kết cấu hạ tầng.
Removed / left-side focus
  • xã hội cấp tỉnh (đã có ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 22 Thông tư này) và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh (đã có ý kiến của Sở Kế hoạch và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trình Hội đồng nhân dân dự án Quy hoạch Right: Điều 23. Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch
  • Left: Các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: 3. Việc triển khai thực hiện quy hoạch gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trình, phê duyệt quy hoạch 1. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 04/2008/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm trình phê duyệt quy hoạch: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội và các lãnh thổ đặc...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Các hình thức điều chỉnh quy hoạch 1. Điều chỉnh toàn diện quy hoạch: a) Điều chỉnh toàn diện quy hoạch được tiến hành khi mục tiêu và phương hướng phát triển thay đổi. Thời hạn xem xét điều chỉnh toàn diện quy hoạch định kỳ 05 năm một lần, trừ trường hợp đặc biệt phải điều chỉnh quy hoạch theo yêu cầu của Người có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Điều chỉnh toàn diện quy hoạch được tiến hành khi mục tiêu và phương hướng phát triển thay đổi.
  • Thời hạn xem xét điều chỉnh toàn diện quy hoạch định kỳ 05 năm một lần, trừ trường hợp đặc biệt phải điều chỉnh quy hoạch theo yêu cầu của Người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch;
  • b) Điều chỉnh toàn diện quy hoạch phải bảo đảm đáp ứng được yêu cầu thực tế, phù hợp với xu thế phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch
  • Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 04/2008/NĐ-CP.
  • a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội và các lãnh thổ đặc biệt do Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Trình, phê duyệt quy hoạch Right: Điều 24 . Các hình thức điều chỉnh quy hoạch
  • Left: 2. Trách nhiệm trình phê duyệt quy hoạch: Right: 1. Điều chỉnh toàn diện quy hoạch:
  • Left: 3. Hồ sơ trình phê duyệt dự án quy hoạch gồm: Right: xã hội và tính liên kết, đồng bộ với các quy hoạch có liên quan
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch Quy hoạch được điều chỉnh trong các trường hợp sau: 1. Có sự điều chỉnh về chiến lược phát triển kinh tế - xã hội cả nước, quy hoạch tổng thể ở cấp cao hơn hoặc có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng lớn đến tính chất, chức năng, quy mô của lãnh thổ lập quy hoạch; 2. Hì...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Đề xuất điều chỉnh quy hoạch 1. Thẩm quyền đề xuất điều chỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch nào thì đề xuất điều chỉnh quy hoạch đó. 2. Nội dung đề xuất điều chỉnh bao gồm: lý do điều chỉnh; dự kiến nội du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền đề xuất điều chỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh
  • các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch nào thì đề xuất điều chỉnh quy hoạch đó.
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch được điều chỉnh trong các trường hợp sau:
  • 1. Có sự điều chỉnh về chiến lược phát triển kinh tế
  • xã hội cả nước, quy hoạch tổng thể ở cấp cao hơn hoặc có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng lớn đến tính chất, chức năng, quy mô của lãnh thổ lập quy hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch Right: Điều 25. Đề xuất điều chỉnh quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Các hình thức điều chỉnh quy hoạch 1. Điều chỉnh toàn diện quy hoạch: a) Điều chỉnh toàn diện quy hoạch được tiến hành khi mục tiêu và phương hướng phát triển thay đổi. Thời hạn xem xét điều chỉnh toàn diện quy hoạch định kỳ năm (05) năm một lần, trừ trường hợp đặc biệt phải điều chỉnh quy hoạch theo yêu cầu của Người có thẩm...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thực hiện điều chỉnh toàn diện quy hoạch 1. Trình tự điều chỉnh toàn diện dự án quy hoạch được thực hiện như một dự án quy hoạch mới. 2. Cơ quan lập quy hoạch phải lập báo cáo rà soát, đánh giá việc thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt, làm cơ sở cho việc điều chỉnh quy hoạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự điều chỉnh toàn diện dự án quy hoạch được thực hiện như một dự án quy hoạch mới.
  • 2. Cơ quan lập quy hoạch phải lập báo cáo rà soát, đánh giá việc thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt, làm cơ sở cho việc điều chỉnh quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh toàn diện quy hoạch:
  • a) Điều chỉnh toàn diện quy hoạch được tiến hành khi mục tiêu và phương hướng phát triển thay đổi.
  • Thời hạn xem xét điều chỉnh toàn diện quy hoạch định kỳ năm (05) năm một lần, trừ trường hợp đặc biệt phải điều chỉnh quy hoạch theo yêu cầu của Người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Các hình thức điều chỉnh quy hoạch Right: Điều 26. Thực hiện điều chỉnh toàn diện quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Đề xuất điều chỉnh quy hoạch 1. Thẩm quyền đề xuất điều chỉnh a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đề xuất điều chỉnh đối với các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Cơ quan lập quy hoạch đề xuất điều chỉnh quy hoạch đối với các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch 1. Cơ quan lập quy hoạch gửi hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch tới Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan. 2. Hồ sơ xin ý kiến thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch gồm: văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh; dự thảo tờ trình phê duyệt; báo cáo thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan lập quy hoạch gửi hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch tới Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan.
  • 2. Hồ sơ xin ý kiến thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch gồm: văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh; dự thảo tờ trình phê duyệt; báo cáo thuyết minh; hệ thống bản đồ, sơ đồ minh họa việc điều chỉ...
  • 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp ý kiến đóng góp và phối hợp với cơ quan lập quy hoạch hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền đề xuất điều chỉnh
  • a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đề xuất điều chỉnh đối với các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
  • b) Cơ quan lập quy hoạch đề xuất điều chỉnh quy hoạch đối với các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Đề xuất điều chỉnh quy hoạch Right: Điều 27. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thực hiện điều chỉnh toàn diện quy hoạch 1. Trình tự điều chỉnh toàn diện dự án quy hoạch được thực hiện như một dự án quy hoạch mới quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan lập quy hoạch phải lập báo cáo rà soát, đánh giá việc thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt, làm cơ sở cho việc điều chỉnh quy hoạch.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trình, phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch 1. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch: người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, quyết định việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch. 2. Trách nhiệm trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch: đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch: người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, quyết định việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
  • 2. Trách nhiệm trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch: đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình phê duyệt
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự điều chỉnh toàn diện dự án quy hoạch được thực hiện như một dự án quy hoạch mới quy định tại Thông tư này.
  • 2. Cơ quan lập quy hoạch phải lập báo cáo rà soát, đánh giá việc thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt, làm cơ sở cho việc điều chỉnh quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Thực hiện điều chỉnh toàn diện quy hoạch Right: Điều 28. Trình, phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch 1. Cơ quan lập quy hoạch gửi hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch tới đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch để tổ chức lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan. 2. Hồ sơ xin ý kiến thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch gồm: a) Văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh quy hoạch theo quy đ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Các hình thức công bố quy hoạch Việc công bố công khai quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật không được công bố theo quy định của pháp luật) được thực hiện theo một hoặc một số hình thức như sau: 1. Tổ chức hội nghị, hội thảo, họp báo công bố quy hoạch có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc công bố công khai quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật không được công bố theo quy định của pháp luật) được thực hiện theo một hoặc một số hình thức như sau:
  • 1. Tổ chức hội nghị, hội thảo, họp báo công bố quy hoạch có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, các cơ quan thông t...
  • 2. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng như phát thanh, truyền hình, báo chí, các website chính thức của các cơ quan quản lý quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan lập quy hoạch gửi hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch tới đơn vị thường trực thẩm định quy hoạch để tổ chức lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan.
  • 2. Hồ sơ xin ý kiến thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch gồm:
  • a) Văn bản chấp thuận cho phép điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch Right: Điều 29. Các hình thức công bố quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trình, phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch 1. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch Người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, quyết định việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ của các quy hoạch tương ứng. 2. Trách nhiệm trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch Trách nhiệm trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nội dung công bố quy hoạch Nội dung công bố, công khai dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm: 1. Văn bản quyết định phê duyệt quy hoạch. 2. Các bản đồ quy hoạch. 3. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư (tên dự án, vị trí xây dựng; quy mô/công suất; dự kiến tiến độ; ...).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung công bố, công khai dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:
  • 2. Các bản đồ quy hoạch.
  • 3. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư (tên dự án, vị trí xây dựng; quy mô/công suất; dự kiến tiến độ; ...).
Removed / left-side focus
  • Người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, quyết định việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ của các quy hoạch tương ứng.
  • 2. Trách nhiệm trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch
  • Trách nhiệm trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch được thực hiện tương ứng với trách nhiệm trình phê duyệt quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 24 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Trình, phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch Right: Điều 30. Nội dung công bố quy hoạch
  • Left: 1. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch Right: 1. Văn bản quyết định phê duyệt quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V CÔNG BỐ QUY HOẠCH

Open section

Chương V

Chương V CÔNG BỐ QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Các hình thức công bố quy hoạch Việc công bố công khai quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật không được công bố theo quy định của pháp luật) được thực hiện theo một hoặc một số hình thức như sau: 1. Tổ chức hội nghị, hội thảo, họp báo công bố quy hoạch có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt tr...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này, thực hiện theo Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ, Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung khác không quy định tại Quy định này, thực hiện theo Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính p...
  • Các dự án quy hoạch đã được phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí trước ngày Quy định này có hiệu lực, tiếp tục thực hiện theo các văn bản hướng dẫn trước đây.
  • Các dự án quy hoạch chưa được phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí tại thời điểm Quy định này có hiệu lực, thực hiện theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Các hình thức công bố quy hoạch
  • Việc công bố công khai quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật không được công bố theo quy định của pháp luật) được thực hiện theo một hoặc một số hình thức như sau:
  • 1. Tổ chức hội nghị, hội thảo, họp báo công bố quy hoạch có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, các cơ quan thông t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Nội dung công bố quy hoạch Nội dung công bố, công khai dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm: 1. Văn bản quyết định phê duyệt quy hoạch; 2. Các bản đồ quy hoạch; 3. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư (tên dự án, vị trí xây dựng; quy mô/công suất; dự kiến tiến độ...).

Open section

Điều 32.

Điều 32. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hướng dẫn thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Nội dung công bố quy hoạch
  • Nội dung công bố, công khai dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:
  • 2. Các bản đồ quy hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Văn bản quyết định phê duyệt quy hoạch; Right: Mẫ u Quyết định phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2013. 2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau: a) Thông tư số 01/2007/TT-BKH ngày 07 tháng 02 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./. Nơi nhận: - …; - Lưu: CHỦ TỊCH ( k ý tên, đ ó ng dấu) Ghi chú: (1) Năm phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí. (2) Tên quy hoạch. (3) Tên cơ quan lập quy hoạch (trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí). Ph ụ lụ c 2 M ẫ u Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.
  • ( k ý tên, đ ó ng dấu)
  • (1) Năm phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
  • 2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Quy định chuyển tiếp 1. Những dự án quy hoạch đã được phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo các hướng dẫn trước đây. 2. Những dự án quy hoạch chưa được phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Những dự án quy hoạch đã được phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo các hướng dẫn trước đây.
  • 2. Những dự án quy hoạch chưa được phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Only in the right document

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 01 năm 2014 Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 01 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, đi ề u ch ỉ nh và công b ố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy ho ạ ch ngành, lĩnh v ự c và s ả n ph ẩ m ch ủ y ế u trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan Nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước về công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện...
Mục 1 Mục 1 ĐỀ CƯƠNG, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ
Mục 2 Mục 2 LẬP QUY HOẠCH
Mục 1 Mục 1 THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH
Điều 1 Điều 1 4 . Thẩm quyền thẩm định quy hoạch 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định dự án quy hoạch. 2. Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai, trực tiếp và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về các kết luận thẩm định. 3. Trong trường hợp cần...
Mục 2 Mục 2 PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí dự án quy hoạch với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án quy hoạch :... (2) ... 2. Cơ quan lập quy hoạch ……. 3. Mục tiêu, yêu cầu của dự án quy hoạch:.... 4. Phạm vi, thời kỳ lập quy hoạch. 5. Nhiệm vụ của dự án quy hoạch: 6. Sản phẩm dự án quy hoạch (báo cáo tổng hợp...