Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 29
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Nghị định này bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan Trường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước thì áp dụng theo quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÀNH LẬP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Đảm bảo đủ vốn điều...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức vốn điều lệ 1. Doanh nghiệp khi thành lập phải có mức vốn điều lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng. 2. Trường hợp kinh doanh những ngành, nghề quy định phải có vốn pháp định thì ngoài điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này, vốn điều lệ của doanh nghiệp khi thành lập không thấp hơn mức vốn pháp định quy định đối với ngành, nghề k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức vốn điều lệ
  • 1. Doanh nghiệp khi thành lập phải có mức vốn điều lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng.
  • Trường hợp kinh doanh những ngành, nghề quy định phải có vốn pháp định thì ngoài điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này, vốn điều lệ của doanh nghiệp khi thành lập không thấp hơn mức vốn pháp định...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 5. Mức vốn điều lệ 1. Doanh nghiệp khi thành lập phải có mức vốn điều lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng. 2. Trường hợp kinh doanh những ngành, nghề quy định phải có vốn pháp định thì ngoài điều kiện quy định tại Khoả...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn sau: a) Ngành, lĩnh vực, địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ; b) Truyền tải hệ thống điện quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định thành lập gồm: a) Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước. 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là việc kiểm tra, đánh giá về sự phù hợp của việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các quy định pháp lý, quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập 1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định. 2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề ng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định thành lập doanh nghiệp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
  • 1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định.
  • 2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định thành lập doanh nghiệp
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ngoài đối tượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
  • 1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định.
  • 2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền quyết định thành lập doanh nghiệp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan th...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập 1. Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này và chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Ch ủ tịch công ty quyết định thành lập 1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Công ty mẹ lập 05 b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký doanh nghiệp và thời điểm kinh doanh của doanh nghiệp 1. Sau khi có quyết định thành lập doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp tiến hành các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Ch ủ tịch công ty quyết định thành lập
  • 1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Công ty mẹ lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ quản lý ngành để thẩm định;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đăng ký doanh nghiệp và thời điểm kinh doanh của doanh nghiệp
  • 1. Sau khi có quyết định thành lập doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ.
  • Doanh nghiệp tiến hành các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và có quyền kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Ch ủ tịch công ty quyết định thành lập
  • 1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Công ty mẹ lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ quản lý ngành để thẩm định;
Target excerpt

Điều 12. Đăng ký doanh nghiệp và thời điểm kinh doanh của doanh nghiệp 1. Sau khi có quyết định thành lập doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đầu tư vốn nhà nước để thành lập doa...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau: a) Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, bao gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt (nếu có); b) Loại hình công ty; c) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký doanh nghiệp và th ời điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Sau khi người có thẩm quyền ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định phê duyệt Điều lệ công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, công ty trách nhiệm hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC LẠI, TẠM NGỪNG KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức lại công t y trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi thành công ty cổ phần, chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và chuyển đổi theo hình thức công ty mẹ - công ty con. 2. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chỉ được xem xét thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Có ngành, lĩnh vực hoạt động thuộc phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh ngh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập
  • 1. Có ngành, lĩnh vực hoạt động thuộc phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh ng...
  • 2. Đảm bảo đủ vốn điều lệ quy định tại Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
  • trường hợp việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chưa được quy định tại Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, cơ quan quyết định thành lập công ty...
Rewritten clauses
  • Left: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: Right: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chỉ được xem xét thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện thành lập Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chỉ được xem xét thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Có ngành, lĩnh vực hoạt động thuộc phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cùng một cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập hoặc được giao quản lý (sau đây gọi tắt là cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập), cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: a) Tờ trình đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Đề án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; c) Báo cáo tài chính năm trước liền kề củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại. 2. Quyết định tổ chức lại, hợp đồng sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy trình chia, tách doanh nghiệp 1. Quy trình chia, tách doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ đạo doanh nghiệp lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 16 Nghị định này, gửi 06 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định; b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này,...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy trình chia, tách doanh nghiệp
  • Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành và các cơ quan liên quan (trong trường hợp cần thiết).
  • đ) Sau khi có quyết định chia, tách, doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có trách nhiệm triển khai thực hiện Đề án chia, tách.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • a) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này,...
  • công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: Right: 1. Quy trình chia, tách doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • Left: b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh v... Right: b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị chia, tách, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp, Bộ Lao động
  • Left: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của... Right: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị chia, tách, các cơ quan liên quan có văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi quản lý.
Target excerpt

Điều 18. Quy trình chia, tách doanh nghiệp 1. Quy trình chia, tách doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ đạo doanh nghiệp lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy đị...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Bộ quản lý ngành chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ H...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp được hợp nhất, sáp nhập, chia, tách. 2. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, hợp đồng hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp phải được gửi đến tất cả c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Bộ quản lý ngành chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp
  • 1. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp được hợp nhất, sáp nhập, chia, tách.
  • 2. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, hợp đồng hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp phải được gửi đến tất cả các chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Bộ quản lý ngành chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;
Target excerpt

Điều 19. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp được hợp nhất, sáp nhập, chia,...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tạm ngừng kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạ n một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tạm ngừng kinh doanh trong các trường hợp sau: a) Do yêu cầu của người quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẢI THỂ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị xem xét giải thể trong các trường hợp sau: a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn; b) Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; c) Kinh doanh thua lỗ 03 năm l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền đề nghị giải thể và quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi tắt là người đề nghị) gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tự đề nghị; b) Người quyết định thành lập hoặc cơ quan than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải thành lập Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi tắt là Hội đồng giải thể). Hội đồng giải thể có chức năng tham mưu cho người quyết định giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Quy trình giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đủ các điều kiện giải thể quy định tại Điều 24 Nghị định này hoặc có văn bản đề nghị giải thể công ty từ các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, trong thời hạn 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Việc xử lý tài chính, xác định và điều chỉnh giá trị doanh nghiệp, thuê tổ chức tư vấn để xác định giá trị doanh nghiệp, xác định giá khởi điểm và phương án bán toàn bộ doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Quy trình giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đủ các điều kiện giải thể quy định tại Điều 24 Nghị định này hoặc có văn bản đề nghị giải thể công ty từ các cơ quan, tổ chức có thẩm...
  • Trường hợp không quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người có thẩm quyền quyết định giải thể phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc bán toàn bộ doanh nghiệp
  • Việc xử lý tài chính, xác định và điều chỉnh giá trị doanh nghiệp, thuê tổ chức tư vấn để xác định giá trị doanh nghiệp, xác định giá khởi điểm và phương án bán toàn bộ doanh nghiệp được thực hiện...
  • 2. Giá khởi điểm bán toàn bộ doanh nghiệp được xác định theo nguyên tắc không thấp hơn tổng giá trị phần vốn nhà nước đã được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quy trình giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đủ các điều kiện giải thể quy định tại Điều 24 Nghị định này hoặc có văn bản đề nghị giải thể công ty từ các cơ quan, tổ chức có thẩm...
  • Trường hợp không quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người có thẩm quyền quyết định giải thể phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị.
Target excerpt

Điều 24. Nguyên tắc bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Việc xử lý tài chính, xác định và điều chỉnh giá trị doanh nghiệp, thuê tổ chức tư vấn để xác định giá trị doanh nghiệp, xác định giá khởi điểm và phương án bán toàn bộ...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể; b) Lý do giải thể; c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể 1. Khi có quyết định giải thể, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể phải đăng báo điện tử hoặc báo viết trong 03 số liên tiếp và được đăng tải trên cổng thông tin doanh nghiệp (www.business.gov.vn) với các nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 30.

Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể có trách nhiệm: a) Thu hồi con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể để phục vụ việc giải thể; b...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền đề nghị giải thể và quyết định giải thể doanh nghiệp 1. Thẩm quyền đề nghị giải thể doanh nghiệp: a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu; c) Cơ quan thanh tra, kiểm toán, thuế hoặc các cơ quan chức năng khác của Nhà nước khi thực hiện nhiệm vụ theo thẩm quyền, phát hiện...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể có trách nhiệm:
  • a) Thu hồi con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể để phục vụ việc giải thể;
Added / right-side focus
  • Điều 40. Thẩm quyền đề nghị giải thể và quyết định giải thể doanh nghiệp
  • 1. Thẩm quyền đề nghị giải thể doanh nghiệp:
  • a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể có trách nhiệm:
  • a) Thu hồi con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể để phục vụ việc giải thể;
Target excerpt

Điều 40. Thẩm quyền đề nghị giải thể và quyết định giải thể doanh nghiệp 1. Thẩm quyền đề nghị giải thể doanh nghiệp: a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu; c) Cơ quan th...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Th ời hạn giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Thời gian giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không quá 01 năm kể từ ngày quyết định giải thể công ty có hiệu lực. Trường hợp đặc biệt được người quyết định giải thể công ty đồng ý bằng văn bản, thời gian giải thể công ty có thể kéo dài thêm không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu l ực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nghị định số 180/2004/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước và các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có thể áp dụng Nghị định này để thành lập, tổ chức lại, giải thể đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Hợp nhất doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ: Hai hoặc một số doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất với nhau thành một doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ mới (sau đây gọi là công ty hợp n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có thể áp dụng Nghị định này để thành lập, tổ chức lại, giải thể đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp
  • 1. Hợp nhất doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ:
  • Hai hoặc một số doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất với nhau thành một doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ mới (sau...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có thể áp dụng Nghị định này để thành lập, tổ chức lại, giải thể đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.
Target excerpt

Điều 13. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Hợp nhất doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ: Hai hoặc một số doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất...

Only in the right document

Tiêu đề Về thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp về thành lập, sắp xếp lại (không bao gồm hình thức phá sản doanh nghiệp), chuyển đổi sở hữu (không bao gồm hình thức chuyển doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định bao gồm: 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu. Đối với Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước thì thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 88 Luật Doanh nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân có l...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các hình thức sắp xếp lại gồm: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. 2. Các hình thức chuyển đổi sở hữu gồm: Bán một phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp để chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữ...
Chương II Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Hồ sơ đề nghị thành lập đối với doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập gồm: a) Tờ trình đề nghị thành lập doanh nghiệp; b) Đề án thành lập doanh nghiệp quy định tại Khoản 3 Điều này; c) Dự thảo Điều lệ của doanh nghiệp quy định tại Kh...
Điều 8. Điều 8. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp là việc kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của việc thành lập doanh nghiệp với các quy định pháp lý, chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành quốc gia; làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định, đảm bảo...