Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn trình tự, thủ tục xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạ... Right: Hướng dẫn trình tự, thủ tục xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về trình tự, thủ tục xử lý tài chính khi thành lập mới,, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (do nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt là công ty TNHH MTV) và công ty TNHH MTV là công ty con của công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Việc tổ chức lại công ty TNHH MTV thành, công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên và việc chuyển đổi công ty TNHH MTV hoặc một nhóm công ty theo hình thức công ty mẹ con được thực hiện...
  • Đối với các công ty TNHH MTV Nông, Lâm nghiệp, ngoài việc áp dụng theo Thông tư này, trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định khác thì áp dụng theo pháp luật chuyên ngành.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thàn... Right: Thông tư này hướng dẫn về trình tự, thủ tục xử lý tài chính khi thành lập mới,, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (do nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt là công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Nghị định này bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu và công ty TNHH MTV là công ty con của công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu và công ty TNHH MTV là công ty con của công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng Nghị định này bao gồm:
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
  • 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan Trường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước thì áp dụng theo quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức vốn điều lệ Mức vốn điều lệ để thành lập mới công ty TNHH MTV theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức vốn điều lệ
  • Mức vốn điều lệ để thành lập mới công ty TNHH MTV theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan
  • Trường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước thì áp dụng theo quy định của pháp luật về Tập đoàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THÀNH LẬP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

Chương II

Chương II VỐN ĐIỀU LỆ THÀNH LẬP MỚI CÔNG TY TNHH MTV

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỐN ĐIỀU LỆ THÀNH LẬP MỚI CÔNG TY TNHH MTV
Removed / left-side focus
  • THÀNH LẬP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Đảm bảo đủ vốn điều...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, phương pháp xác định vốn điều lệ 1. Hồ sơ xác định vốn điều lệ bao gồm: Dự án đầu tư, Đề án thành lập doanh nghiệp, Quyết định phê duyệt đề án thành lập doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phương pháp xác định vốn điều lệ cho công ty nhà nước mới thành lập được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư vốn n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, phương pháp xác định vốn điều lệ
  • 1. Hồ sơ xác định vốn điều lệ bao gồm: Dự án đầu tư, Đề án thành lập doanh nghiệp, Quyết định phê duyệt đề án thành lập doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Phương pháp xác định vốn điều lệ cho công ty nhà nước mới thành lập được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý sử dụng vốn, tài sản tại doanh n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn sau: a) Ngành, lĩnh vực, địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ; b) Truyền tải hệ thống điện quốc gia...

Open section

Điều 5

Điều 5 Điều kiện sáp nhập, hợp nhất công ty TNHH MTV Điều kiện sáp nhập, hợp nhất công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 Điều kiện sáp nhập, hợp nhất công ty TNHH MTV
  • Điều kiện sáp nhập, hợp nhất công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn sau:
  • a) Ngành, lĩnh vực, địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định thành lập gồm: a) Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bàn giao giữa công ty bị sáp nhập và công ty nhận sáp nhập, giữa công ty bị hợp nhất và công ty hợp nhất 1. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày có quyết định sáp nhập, hợp nhất, công ty bị sáp nhập, bị hợp nhất phải bàn giao đầy đủ, nguyên trạng tài sản, vốn, công nợ, quyền sử dụng đất, các hợp đồng kinh tế, các quyền và nghĩa vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bàn giao giữa công ty bị sáp nhập và công ty nhận sáp nhập, giữa công ty bị hợp nhất và công ty hợp nhất
  • Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày có quyết định sáp nhập, hợp nhất, công ty bị sáp nhập, bị hợp nhất phải bàn giao đầy đủ, nguyên trạng tài sản, vốn, công nợ, quyền sử dụng đất, các hợp đồng kinh t...
  • Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc và các cá nhân liên quan của công ty bị sáp nhập, bị hợp nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hao hụt, mất mát tài sản, tiền vốn trong th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định thành lập gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện, hồ sơ quy trình chia công ty TNHH MTV Điều kiện, hồ sơ quy trình chia công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định, tại Điều 17, Điều 19 và Điều 22 Nghi định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện, hồ sơ quy trình chia công ty TNHH MTV
  • Điều kiện, hồ sơ quy trình chia công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định, tại Điều 17, Điều 19 và Điều 22 Nghi định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước. 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty trách nhiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý tài chính 1. Kiểm kê, phân loại tài sản; xử lý tài chính, lập báo cáo tài chính kiểm toán, quyết toán thuế của công ty bị chia ở thời điểm chia công ty theo quy định tại Điều 6 Mục 1 Chương III Thông tư này. 2. Công ty bị chia lập phương án chia tài sản, công nợ của công ty cho các công ty được chia trình người quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý tài chính
  • 1. Kiểm kê, phân loại tài sản; xử lý tài chính, lập báo cáo tài chính kiểm toán, quyết toán thuế của công ty bị chia ở thời điểm chia công ty theo quy định tại Điều 6 Mục 1 Chương III Thông tư này.
  • 2. Công ty bị chia lập phương án chia tài sản, công nợ của công ty cho các công ty được chia trình người quyết định thành lập công ty quyết định theo nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ngoài đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là việc kiểm tra, đánh giá về sự phù hợp của việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các quy định pháp lý, quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện, hồ sơ quy trình tách công ty TNHH MTV Điều kiện, hồ sơ quy trình tách công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 19 và Điều 22 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều kiện, hồ sơ quy trình tách công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 19 và Điều 22 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là việc kiểm tra, đánh giá về sự phù hợp của việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các quy định...
  • Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung và số liệu tại Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
  • 2. Các cơ quan tham gia ý kiến đối với Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Right: Điều 10. Điều kiện, hồ sơ quy trình tách công ty TNHH MTV
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập 1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định. 2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý tài chính 1. Kiểm kê, phân loại tài sản; xử lý tài chính, lập báo cáo tài chính kiểm toán, quyết toán thuế của công ty bị tách ở thời điểm tách công ty theo quy định tại Điều 6 Mục 1 Chương III Thông tư này. 2. Công ty bị tách lập phương án, trình người quyết định thành lập công ty bị tách quyết định theo nội dung sau: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý tài chính
  • 1. Kiểm kê, phân loại tài sản; xử lý tài chính, lập báo cáo tài chính kiểm toán, quyết toán thuế của công ty bị tách ở thời điểm tách công ty theo quy định tại Điều 6 Mục 1 Chương III Thông tư này.
  • 2. Công ty bị tách lập phương án, trình người quyết định thành lập công ty bị tách quyết định theo nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
  • 1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định.
  • 2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập 1. Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này và chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện giải thể công ty TNHH MTV Điều kiện giải thể công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện giải thể công ty TNHH MTV
  • Điều kiện giải thể công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
  • 1. Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này và chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Ch ủ tịch công ty quyết định thành lập 1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Công ty mẹ lập 05 b...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thành lập Hội đồng giải thể Hội đồng giải thể công ty TNHH MTV được thành lập theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP để tổ chức thực hiện giải thể công ty.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thành lập Hội đồng giải thể
  • Hội đồng giải thể công ty TNHH MTV được thành lập theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP để tổ chức thực hiện giải thể công ty.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Ch ủ tịch công ty quyết định thành lập
  • 1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Công ty mẹ lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ quản lý ngành để thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau: a) Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, bao gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt (nếu có); b) Loại hình công ty; c) Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của công ty TNHH MTV bị giải thể 1. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, công ty TNHH MTV bị giải thể có trách nhiệm: a) Không thực hiện tất cả các hoạt động bị cấm quy định tại Luật doanh nghiệp và chấm dứt các hoạt động kinh doanh, thanh toán các khoản nợ phải trả, cho mượn tài sản, giữ hộ tài sản; b) Khóa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của công ty TNHH MTV bị giải thể
  • 1. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, công ty TNHH MTV bị giải thể có trách nhiệm:
  • a) Không thực hiện tất cả các hoạt động bị cấm quy định tại Luật doanh nghiệp và chấm dứt các hoạt động kinh doanh, thanh toán các khoản nợ phải trả, cho mượn tài sản, giữ hộ tài sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, bao gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký doanh nghiệp và th ời điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Sau khi người có thẩm quyền ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định phê duyệt Điều lệ công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, công ty trách nhiệm hữu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền hạn, trách nhiệm của Hội đồng giải thể đối với việc xử lý tài chính khi giải thể công ty TNHH MTV Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty TNHH MTV, Hội đồng giải thể có trách nhiệm: 1. Thu hồi con dấu của công ty TNHH MTV để phục vụ việc giải thể. 2. Phối hợp với công ty giải thể tổ chức thực hiện kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyền hạn, trách nhiệm của Hội đồng giải thể đối với việc xử lý tài chính khi giải thể công ty TNHH MTV
  • Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty TNHH MTV, Hội đồng giải thể có trách nhiệm:
  • 1. Thu hồi con dấu của công ty TNHH MTV để phục vụ việc giải thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đăng ký doanh nghiệp và th ời điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Sau khi người có thẩm quyền ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định phê duyệt Điều lệ công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tị...
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC LẠI, TẠM NGỪNG KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

Chương III

Chương III XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI THỰC HIỆN TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ CÔNG TY TNHH MTV

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI THỰC HIỆN TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ CÔNG TY TNHH MTV
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC LẠI, TẠM NGỪNG KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức lại công t y trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi thành công ty cổ phần, chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và chuyển đổi theo hình thức công ty mẹ - công ty con. 2. Các...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tài chính khi giải thể công ty 1. Tài sản của công ty bị giải thể là những tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng hợp pháp của công ty (không bao gồm tài sản giữ hộ, thuê, mượn, tài sản nhận ủy thác). a) Tài sản của công ty bị giải thể được bán đấu giá thông qua tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc do Hội đồng giải thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý tài chính khi giải thể công ty
  • 1. Tài sản của công ty bị giải thể là những tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng hợp pháp của công ty (không bao gồm tài sản giữ hộ, thuê, mượn, tài sản nhận ủy thác).
  • a) Tài sản của công ty bị giải thể được bán đấu giá thông qua tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc do Hội đồng giải thể công ty tổ chức thực hiện công khai theo đúng các quy định tại Quy chế bán...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức lại công t y trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi thành công ty cổ phần, chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành...
  • 2. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Nghị định này gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quản lý, sử dụng tiền thu từ giải thể công ty 1. Chậm nhất sau 5 (năm) ngày kể từ ngày quyết định thành lập Hội đồng giải thể có hiệu lực, Chủ tịch Hội đồng phải mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi công ty đóng trụ sở chính để gửi tiền thu được từ thanh lý, nhượng bán tài sản và thu hồi các khoản nợ của công ty giải thể. Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quản lý, sử dụng tiền thu từ giải thể công ty
  • Chậm nhất sau 5 (năm) ngày kể từ ngày quyết định thành lập Hội đồng giải thể có hiệu lực, Chủ tịch Hội đồng phải mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi công ty đóng trụ sở chính để gửi tiền thu được...
  • Tài khoản này do Chủ tịch Hội đồng giải thể làm chủ tài khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cùng một cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập hoặc được giao quản lý (sau đây gọi tắt là cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập), cơ qua...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thanh toán chi phí giải thể và các khoản nợ phải trả Toàn bộ số tiền thu được từ việc giải thể công ty xử lý theo trình tự sau: 1. Thanh toán các chi phí giải thể công ty, bao gồm: - Chi phí gắn liền với việc thanh lý các hợp đồng kinh tế, chi phí cho việc thu hồi, vận chuyển, bảo quản, giữ gìn tài sản của công ty bị giải thể;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thanh toán chi phí giải thể và các khoản nợ phải trả
  • Toàn bộ số tiền thu được từ việc giải thể công ty xử lý theo trình tự sau:
  • 1. Thanh toán các chi phí giải thể công ty, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cùng một cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập hoặc được giao quản lý (sau đây gọi tắt là cơ quan hoặc cá nhân quyết...
  • Đối với trường hợp sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập thì cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty nhận sáp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: a) Tờ trình đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Đề án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; c) Báo cáo tài chính năm trước liền kề củ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kết thúc giải thể công ty 1. Hết thời hạn giải thể công ty, nếu còn vấn đề tồn tại thì Hội đồng giải thể trình người quyết định giải thể công ty xem xét, giải quyết. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, sau khi kết thúc việc giải thể, Hội đồng giải thể phải lập báo cáo tài chính, về giải thể công ty trình người quyết định giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kết thúc giải thể công ty
  • 1. Hết thời hạn giải thể công ty, nếu còn vấn đề tồn tại thì Hội đồng giải thể trình người quyết định giải thể công ty xem xét, giải quyết.
  • 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, sau khi kết thúc việc giải thể, Hội đồng giải thể phải lập báo cáo tài chính, về giải thể công ty trình người quyết định giải thể công ty
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại. 2. Quyết định tổ chức lại, hợp đồng sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu h...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2015. 2. Bãi bỏ Thông tư số 38/2005/TT-BTC ngày 18 tháng 5 năm 2005 của Bộ Tài chính Hướng dẫn trình tự, thủ tục, xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2015.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 38/2005/TT-BTC ngày 18 tháng 5 năm 2005 của Bộ Tài chính Hướng dẫn trình tự, thủ tục, xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại.
  • 2. Quyết định tổ chức lại, hợp đồng sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải được gửi đến tất cả các chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày làm...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với công ty bị sáp nhập, hợp nhất Sau khi có quyết định sáp nhập, hợp nhất trong thời hạn 30 ngày công ty bị sáp nhập, bị hợp nhất có trách nhiệm khoá sổ kế toán; tổ chức kiểm kê, phân loại tài sản công ty đang quản lý, sử dụng và thực hiện lập báo cáo tài chính kiểm toán tại thời điểm sáp nhập, hợp nhất: 1. Kiểm kê xác địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với công ty bị sáp nhập, hợp nhất
  • Sau khi có quyết định sáp nhập, hợp nhất trong thời hạn 30 ngày công ty bị sáp nhập, bị hợp nhất có trách nhiệm khoá sổ kế toán
  • tổ chức kiểm kê, phân loại tài sản công ty đang quản lý, sử dụng và thực hiện lập báo cáo tài chính kiểm toán tại thời điểm sáp nhập, hợp nhất:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • 1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
  • a) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này,...
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập: a) Bộ quản lý ngành chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tạm ngừng kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạ n một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tạm ngừng kinh doanh trong các trường hợp sau: a) Do yêu cầu của người quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV GIẢI THỂ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIẢI THỂ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị xem xét giải thể trong các trường hợp sau: a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn; b) Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; c) Kinh doanh thua lỗ 03 năm l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền đề nghị giải thể và quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi tắt là người đề nghị) gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tự đề nghị; b) Người quyết định thành lập hoặc cơ quan than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải thành lập Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi tắt là Hội đồng giải thể). Hội đồng giải thể có chức năng tham mưu cho người quyết định giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy trình giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đủ các điều kiện giải thể quy định tại Điều 24 Nghị định này hoặc có văn bản đề nghị giải thể công ty từ các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, trong thời hạn 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể; b) Lý do giải thể; c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể 1. Khi có quyết định giải thể, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể phải đăng báo điện tử hoặc báo viết trong 03 số liên tiếp và được đăng tải trên cổng thông tin doanh nghiệp (www.business.gov.vn) với các nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể có trách nhiệm: a) Thu hồi con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể để phục vụ việc giải thể; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Th ời hạn giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Thời gian giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không quá 01 năm kể từ ngày quyết định giải thể công ty có hiệu lực. Trường hợp đặc biệt được người quyết định giải thể công ty đồng ý bằng văn bản, thời gian giải thể công ty có thể kéo dài thêm không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu l ực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nghị định số 180/2004/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước và các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện 1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có thể áp dụng Nghị định này để thành lập, tổ chức lại, giải thể đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI THỰC HIỆN SÁP NHẬP, HỢP NHẤT CÔNG TY TNHH MTV
Mục 2 Mục 2 XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI THỰC HIỆN CHIA CÔNG TY TNHH MTV
Mục 3 Mục 3 XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI THỰC HIỆN TÁCH CÔNG TY TNHH MTV
Mục 4 Mục 4 XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI GIẢI THỂ CÔNG TY TNHH MTV