Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
179/2013/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
105/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả; b) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục áp dụng hình thức xử lý buộc di...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức trong nước và cá nhân, tổ chức nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trong phạm vi lãnh thổ, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 01.6.2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông thôn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 01.6.2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông t...
- Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
- Cá nhân, tổ chức trong nước và cá nhân, tổ chức nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trong phạm vi lãnh thổ, vùng tiếp g...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xả nước thải vào môi trường là việc cá nhân, tổ chức xả các loại nước thải vào môi trường đất, nước dưới đất, nước mặt bên trong và ngoài cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung. Trường hợp xả nước thải vào môi trường đất, nước dưới đất k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tử Quỳnh QUY ĐỊNH Qquản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số: 105/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UBND TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Xả nước thải vào môi trường là việc cá nhân, tổ chức xả các loại nước thải vào môi trường đất, nước dưới đất, nước mặt bên trong và ngoài cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Hình thức xử phạt chính, mức xử phạt: Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường bị áp dụng một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền tố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn. 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.
- 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
- 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
- Điều 4. Hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
- 1. Hình thức xử phạt chính, mức xử phạt:
- Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường bị áp dụng một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
- Left: Giấy phép quản lý chất thải nguy hại Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt 1. Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị định này là mức phạt tiền quy định đối với hành vi vi phạm hành chính của cá nhân, mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính của tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành vi vi phạm hành ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo Quy định tại Điều 6, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn. 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hành vi bị cấm
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 6, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.
- 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định.
- Điều 5. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt
- Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị định này là mức phạt tiền quy định đối với hành vi vi phạm hành chính của cá nhân, mức phạt tiền đối với hành...
- 2. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của những người được quy định tại các điều từ Điều 50 đến Điều 53 của Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính của cá nhân
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường và sử dụng thông số môi trường để xác định hành vi vi phạm hành chính, mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được sử dụng để xác định hành vi vi phạm hành chính và mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường khi cá nhân, tổ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được phân loại ngay tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, thuận tiện cho việc xử lý, hạn chế gây ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. 2. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành 03 nhóm chính: a) Nhóm chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng, gồm có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được phân loại ngay tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, thuận tiện cho việc xử lý, hạn chế gây ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp.
- 2. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành 03 nhóm chính:
- Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường và sử dụng thông số môi trường để xác định hành vi vi phạm hành chính, mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được sử dụng để xác định hành vi vi phạm hành chính và mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường khi cá nhân, tổ chức xả, thải chất thải vào môi trường
- trường hợp có cả quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương thì áp dụng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (sau đây gọi chung là quy chuẩn kỹ thuật).
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong việc phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để phát hiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định về việ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được lưu giữ trong các thùng, vật dụng tương ứng với từng nhóm chất thải, có mã màu sắc theo quy định: - Thùng, vật dụng màu xanh: Lưu giữ chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng. - Thùng, vật dụng màu vàng: Lưu giữ chất thải rắn có thể đốt được. - Thùng, vật dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được lưu giữ trong các thùng, vật dụng tương ứng với từng nhóm chất thải, có mã màu sắc theo quy định:
- - Thùng, vật dụng màu xanh: Lưu giữ chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng.
- Điều 7. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong việc phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
- Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để phát hiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định về việc...
- Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được sử dụng kết quả giám định, đo đạc và phân tích mẫu môi trường của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường hoặc tổ chức hoạt động...
Left
Chương II
Chương II XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI, THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN LOẠI, THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
- XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Left
Mục 1
Mục 1 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
- HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Left
Điều 8.
Điều 8. Vi phạm các quy định về thực hiện cam kết bảo vệ môi trường 1. Hành vi vi phạm quy định về thực hiện cam kết bảo vệ môi trường của các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư bị xử phạt như sau: a) Phạt cảnh cáo đối với hành vi thực hiện không đúng một trong các nội dung cam kết bảo v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực về phương tiện thiết bị và con người. Chủ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt chỉ được phép hoạt động sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực về phương tiện thiết bị và con người.
- 2. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải là phương tiện chuyên dụng, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và an toàn, đã được kiểm định và được các cơ quan chức năng cấp phép lưu hành.
- Điều 8. Vi phạm các quy định về thực hiện cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Hành vi vi phạm quy định về thực hiện cam kết bảo vệ môi trường của các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư bị xử phạt như sau:
- a) Phạt cảnh cáo đối với hành vi thực hiện không đúng một trong các nội dung cam kết bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận, trừ trường hợp quy định tại Điểm c Khoản này;
- Left: d) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện chương trình quan trắc, giám sát môi trường theo quy định; Right: Chủ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt chỉ được phép hoạt động sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vi phạm các quy định về thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hành vi vi phạm quy định về thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không có văn bản báo cáo, báo cáo không đúng thời hạn cho cơ quan đã phê du...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng chung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường theo quy định, có đầy đủ các công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Việc đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng chung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường theo quy định, có đầy đủ các công trình, biện pháp xử lý các loại chất thải phát sinh thứ cấp (n...
- Điều 9. Vi phạm các quy định về thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Hành vi vi phạm quy định về thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt bị xử phạt như sau:
- a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không có văn bản báo cáo, báo cáo không đúng thời hạn cho cơ quan đã phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường về Kế hoạch qu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Vi phạm các quy định về dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và cung ứng dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hành vi vi phạm quy định về dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho chủ dự án bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phân loại chất thải rắn công nghiệp 1. Chất thải rắn công nghiệp bao gồm 02 loại là chất thải rắn công nghiệp nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường. 2. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại cần được phân loại theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phân loại chất thải rắn công nghiệp
- 1. Chất thải rắn công nghiệp bao gồm 02 loại là chất thải rắn công nghiệp nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- 2. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại cần được phân loại theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
- Điều 10. Vi phạm các quy định về dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và cung ứng dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Hành vi vi phạm quy định về dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho chủ dự án bị xử phạt như sau:
- a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không có cán bộ chuyên ngành môi trường với 05 năm kinh nghiệm trở lên nếu có bằng đại học, 03 năm nếu có bằng thạc sỹ, 01 năm đối...
Left
Điều 11.
Điều 11. Vi phạm các quy định về đề án bảo vệ môi trường 1. Hành vi vi phạm các quy định về đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm xác nhận của Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đố...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lưu giữ chất thải rắn công nghiệp 1. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại phải được lưu giữ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại. 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường được lưu giữ trong các thùng hoặc ngăn ô tương ứng với từng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
- 1. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại phải được lưu giữ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
- Chất thải rắn công nghiệp thông thường được lưu giữ trong các thùng hoặc ngăn ô tương ứng với từng loại và phải được lưu giữ tại khu vực riêng biệt đảm bảo không bị tác động của các yếu tố thời tiế...
- Điều 11. Vi phạm các quy định về đề án bảo vệ môi trường
- Hành vi vi phạm các quy định về đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm xác nhận của Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp huyện ủ...
- a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không có văn bản báo cáo cơ quan đã xác nhận đề án bảo vệ môi trường về việc hoàn thành các biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định;
Left
Điều 12.
Điều 12. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà không có cam kết bảo vệ môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ có quy mô, công suất tương đương với trường hợp phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường của các đối tượng kh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp 1. Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải công nghiệp nguy hại phải tuân thủ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại. 2. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp
- 1. Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải công nghiệp nguy hại phải tuân thủ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chấ...
- Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực về phương tiện, thiết bị và con người và chỉ được phép hoạt động sau khi được Sở Tài nguyên và...
- Điều 12. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà không có cam kết bảo vệ môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ có quy mô, công suất tương đương với trường hợp phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường của các đối tượng không phải lập dự án đầu tư bị xử phạt...
- a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không có biện pháp phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đối với môi trường từ hoạt động của mình gây ra
Left
Điều 13.
Điều 13. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường không nguy hại vào môi trường 1. Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 02 lần bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường hợp thải lượng nước thải nhỏ hơn 05 m 3 /ngày (24 giờ); b) Phạt tiền từ 5...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chất thải rắn công nghiệp 1. Đơn vị xử lý chất thải rắn công nghiệp là các tổ chức được thành lập và hoạt động sau khi được cấp có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trước khi đi vào hoạt động chính thức, có đủ năng lực về thiết bị, máy móc, công nghệ đáp ứng các yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý chất thải rắn công nghiệp
- Đơn vị xử lý chất thải rắn công nghiệp là các tổ chức được thành lập và hoạt động sau khi được cấp có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trước...
- Việc xây dựng các khu xử lý chất thải rắn công nghiệp phải theo đúng quy hoạch chung đã được phê duyệt, đảm bảo các điều kiện về khoảng cách tới khu dân cư, có đầy đủ các công trình, biện pháp xử l...
- Điều 13. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường không nguy hại vào môi trường
- 1. Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 02 lần bị xử phạt như sau:
- a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường hợp thải lượng nước thải nhỏ hơn 05 m 3 /ngày (24 giờ);
Left
Điều 14.
Điều 14. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường 1. Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 02 lần bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường hợp thải lượng nước thải nhỏ hơn 05 m 3 /ngày (24 giờ); b) Phạt tiền từ 5.000.0...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn y tế Chất thải rắn y tế phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ theo đúng quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn y tế
- Chất thải rắn y tế phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ theo đúng quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
- Điều 14. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường
- 1. Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 02 lần bị xử phạt như sau:
- a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường hợp thải lượng nước thải nhỏ hơn 05 m 3 /ngày (24 giờ);
Left
Điều 15.
Điều 15. Vi phạm về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường không nguy hại vào môi trường 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi thải mùi hôi thối vào môi trường. 2. Hành vi thải khí, bụi vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 1,5 lần bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế. 2. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế
- 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
- 2. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5, Điều 12 của Quy định này.
- Điều 15. Vi phạm về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường không nguy hại vào môi trường
- 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi thải mùi hôi thối vào môi trường.
- 2. Hành vi thải khí, bụi vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 1,5 lần bị xử phạt như sau:
Left
Điều 16.
Điều 16. Vi phạm về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm phát tán hóa chất, hơi dung môi hữu cơ trong khu sản xuất hoặc khu dân cư gây mùi đặc trưng của hóa chất, hơi dung môi hữu cơ đó. 2. Hành vi thải khí, bụi vượt quy chuẩn kỹ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý chất thải rắn y tế 1. Việc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế. 2. Việc xử lý chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, Điều 13 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Xử lý chất thải rắn y tế
- 1. Việc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
- 2. Việc xử lý chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, Điều 13 của Quy định này.
- Điều 16. Vi phạm về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường
- 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm phát tán hóa chất, hơi dung môi hữu cơ trong khu sản xuất hoặc khu dân cư gây mùi đặc trưng của hóa chất, hơi dung môi hữu cơ đó.
- 2. Hành vi thải khí, bụi vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 1,5 lần bị xử phạt như sau:
Left
Điều 17.
Điều 17. Vi phạm các quy định về tiếng ồn 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi gây tiếng ồn vượt quy chuẩn kỹ thuật về tiếng ồn dưới 5 dBA. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi gây tiếng ồn vượt quy chuẩn kỹ thuật về tiếng ồn từ 05 dBA đến dưới 10 dBA. 3. Phạt tiền từ 20.000.00...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của chủ nguồn thải 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải sinh hoạt a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm phân loại chất thải rắn sinh hoạt ngay tại nguồn. b) Chủ nguồn thải phải có trách nhiệm bố trí dụng cụ và khu vực lưu giữ chất thải đảm bảo hợp vệ sinh, không gây ô nhiễm môi trường; tiến hành đổ thả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của chủ nguồn thải
- 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải sinh hoạt
- a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm phân loại chất thải rắn sinh hoạt ngay tại nguồn.
- Điều 17. Vi phạm các quy định về tiếng ồn
- 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi gây tiếng ồn vượt quy chuẩn kỹ thuật về tiếng ồn dưới 5 dBA.
- 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi gây tiếng ồn vượt quy chuẩn kỹ thuật về tiếng ồn từ 05 dBA đến dưới 10 dBA.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vi phạm các quy định về độ rung 1. Hành vi vi phạm các quy định về độ rung trong hoạt động xây dựng bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi gây độ rung vượt quy chuẩn kỹ thuật về độ rung dưới 5 dB; b) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi gây độ rung vượt...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển 1. Đối với chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Trách nhiệm của Tổ vệ sinh môi trường - Thu gom, vận chuyển toàn bộ khối lượng chất thải rắn sinh hoạt từ nguồn phát sinh trong khu vực được giao quản lý đến điểm tập kết hàng ngày, đảm bảo đúng thời gian, tuyến đường quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển
- 1. Đối với chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- a) Trách nhiệm của Tổ vệ sinh môi trường
- Điều 18. Vi phạm các quy định về độ rung
- 1. Hành vi vi phạm các quy định về độ rung trong hoạt động xây dựng bị xử phạt như sau:
- a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi gây độ rung vượt quy chuẩn kỹ thuật về độ rung dưới 5 dB;
Left
Điều 19.
Điều 19. Hành vi gây ô nhiễm đất, nước, không khí; gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi chôn vùi hoặc thải vào đất các chất gây ô nhiễm ở thể lỏng, bùn, chất thải vệ sinh hầm cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo v...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn 1. Quản lý và vận hành khu xử lý một cách an toàn, đúng quy trình công nghệ đã được phê duyệt; xử lý triệt để các loại chất thải phát sinh thứ cấp đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Lập hồ sơ theo dõi và có trách nhiệm báo cáo các cấp có thẩm quyền định kỳ 06 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn
- 1. Quản lý và vận hành khu xử lý một cách an toàn, đúng quy trình công nghệ đã được phê duyệt; xử lý triệt để các loại chất thải phát sinh thứ cấp đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi t...
- 2. Lập hồ sơ theo dõi và có trách nhiệm báo cáo các cấp có thẩm quyền định kỳ 06 tháng/lần về khối lượng chất thải đã tiếp nhận, xử lý và danh sách các đơn vị chuyển giao.
- Điều 19. Hành vi gây ô nhiễm đất, nước, không khí; gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi chôn vùi hoặc thải vào đất các chất gây ô nhiễm ở thể lỏng, bùn, chất thải vệ sinh hầm cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo...
- Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi xả, thải dầu mỡ, hóa chất độc hại, chất thải nguy hại, các nguồn gây dịch bệnh hoặc các yếu tố độc hại khác vào môi trường nước không...
Left
Điều 20.
Điều 20. Vi phạm các quy định về vệ sinh nơi công cộng; thu gom, vận chuyển, chôn lấp, thải rác thải sinh hoạt và chất thải rắn thông thường; vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, hàng hóa gây ô nhiễm môi trường 1. Hành vi thu gom, thải rác thải sinh hoạt không đúng nơi quy định hoặc không đúng quy định về bảo vệ môi trường, bị xử phạt như...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh; thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về môi trường đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
- Điều 20. Vi phạm các quy định về vệ sinh nơi công cộng; thu gom, vận chuyển, chôn lấp, thải rác thải sinh hoạt và chất thải rắn thông thường; vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, hàng hóa gây ô nhiễm...
- 1. Hành vi thu gom, thải rác thải sinh hoạt không đúng nơi quy định hoặc không đúng quy định về bảo vệ môi trường, bị xử phạt như sau:
- a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi vứt, thải, bỏ đầu, mẫu và tàn thuốc lá không đúng nơi quy định tại khu chung cư, thương mại, dịch vụ hoặc nơi công cộng;
Left
Điều 21.
Điều 21. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không lập báo cáo quản lý chất thải nguy hại định kỳ theo quy định hoặc không lập báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã , thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn tại địa phương theo phân cấp. 2. Đầu tư xây dựng và vận hành khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu chôn lấp chất thải xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã , thành phố
- 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn tại địa phương theo phân cấp.
- 2. Đầu tư xây dựng và vận hành khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu chôn lấp chất thải xây dựng thuộc địa bàn theo phân cấp quản lý.
- Điều 21. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hại
- 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
- a) Không lập báo cáo quản lý chất thải nguy hại định kỳ theo quy định hoặc không lập báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Left
Điều 22.
Điều 22. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động vận chuyển chất thải nguy hại 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện đúng quy trình vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng trong bộ hồ sơ đăng ký kèm theo Giấy phép quản lý ch...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Phổ biến, tuyên truyền, vận động, kiểm tra giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt của các thôn (làng), khu phố trên địa bàn. 2. Có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, giám sát việc thành lập và hoạt động của Tổ vệ sinh môi trường tại các thôn (làng), khu phố....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn
- 1. Phổ biến, tuyên truyền, vận động, kiểm tra giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt của các thôn (làng), khu phố trên địa bàn.
- Có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, giám sát việc thành lập và hoạt động của Tổ vệ sinh môi trường tại các thôn (làng), khu phố.
- Điều 22. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động vận chuyển chất thải nguy hại
- 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
- a) Không thực hiện đúng quy trình vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng trong bộ hồ sơ đăng ký kèm theo Giấy phép quản lý chất thải nguy hại;
Left
Điều 23.
Điều 23. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động xử lý chất thải nguy hại 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện đúng quy trình vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng trong bộ hồ sơ đăng ký kèm theo Giấy phép quản lý chất th...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các thôn, khu phố 1. Thành lập, quản lý và giám sát hoạt động của các Tổ vệ sinh môi trường tại địa phương (đối với địa phương không có đơn vị công ích vệ sinh môi trường). 2. Quy định cụ thể và thông báo công khai về thời gian, tuyến đường thu gom về điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt. 3. Tổ chức thu phí vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của các thôn, khu phố
- 1. Thành lập, quản lý và giám sát hoạt động của các Tổ vệ sinh môi trường tại địa phương (đối với địa phương không có đơn vị công ích vệ sinh môi trường).
- 2. Quy định cụ thể và thông báo công khai về thời gian, tuyến đường thu gom về điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
- Điều 23. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động xử lý chất thải nguy hại
- 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
- a) Không thực hiện đúng quy trình vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng trong bộ hồ sơ đăng ký kèm theo Giấy phép quản lý chất thải nguy hại;
Left
Điều 24.
Điều 24. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ tái sử dụng chất thải nguy hại 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện kê khai và sử dụng chứng từ chất thải nguy hại theo quy định; b) Không phối hợp, cung cấp thông tin để chủ hành nghề quản lý...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng 1. Tích cực phổ biến, tuyên truyền, vận động quần chúng nhân dân tham gia phân loại chất thải rắn tại nguồn trên hệ thống các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Xây dựng chuyên trang, chuyên mục phản ánh hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên hệ thố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng
- 1. Tích cực phổ biến, tuyên truyền, vận động quần chúng nhân dân tham gia phân loại chất thải rắn tại nguồn trên hệ thống các phương tiện thông tin đại chúng.
- 2. Xây dựng chuyên trang, chuyên mục phản ánh hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên hệ thống báo, đài phát thanh, truyền hình.
- Điều 24. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ tái sử dụng chất thải nguy hại
- 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
- a) Không thực hiện kê khai và sử dụng chứng từ chất thải nguy hại theo quy định;
Left
Điều 25.
Điều 25. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu không đúng quy định về bảo vệ môi trường 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, nguyên liệu, n...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có thành tích xuất sắc đóng góp trong việc tuyên truyền, vận động giữ gìn vệ sinh môi trường được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. UBND các xã, phường, thị trấn tiến hành lồng ghép tiêu chí bảo vệ môi trường trong việc xét duyệt, công nhận danh hiệu gia đình văn hoá,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Khen thưởng
- 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có thành tích xuất sắc đóng góp trong việc tuyên truyền, vận động giữ gìn vệ sinh môi trường được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. UBND các xã, phường, thị trấn tiến hành lồng ghép tiêu chí bảo vệ môi trường trong việc xét duyệt, công nhận danh hiệu gia đình văn hoá, thôn (làng) văn hoá.
- Điều 25. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu không đúng quy định về bảo vệ môi t...
- 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu không đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi vận chuyển, quá cảnh hàng hóa, thiết bị, phương tiện có khả năng gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường qua lãnh thổ nước Cộng h...
Left
Điều 26.
Điều 26. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm hành chính sau đây: a) Không có báo cáo tình hình nhập khẩu, sử dụng phế liệu nhập khẩu theo quy định; b) Không thông báo bằng văn bản cho Sở Tài nguyên và Môi trường nơi đặt cơ s...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý chất thải rắn được quy định tại Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, tuỳ theo mức độ, hành vi vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến quy định về quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý chất thải rắn được quy định tại Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, tuỳ theo mức độ, hành vi vi phạm mà bị xử lý t...
- Đối với các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến quy định về quản lý chất thải rắn thì bị xử phạt theo quy định tại Nghị định 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi...
- Điều 26. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
- 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm hành chính sau đây:
- a) Không có báo cáo tình hình nhập khẩu, sử dụng phế liệu nhập khẩu theo quy định;
Left
Điều 27.
Điều 27. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải 1. Đối với vi phạm các quy định về lưu hành chế phẩm sinh học không đúng với nội dung của Giấy chứng nhận lưu hành chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải tại Việt Nam bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này; hàng năm, tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện. 2. Các Sở, ban, ngành và UBND các cấp tổ chức quá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này
- hàng năm, tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
- Điều 27. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
- 1. Đối với vi phạm các quy định về lưu hành chế phẩm sinh học không đúng với nội dung của Giấy chứng nhận lưu hành chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải tại Việt Nam bị xử phạt như sau:
- a) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với trường hợp vi phạm về hình thức, nội dung bao bì, nhãn mác chế phẩm đã đăng ký;
Left
Điều 28.
Điều 28. Vi phạm các quy định về túi ni lon thân thiện môi trường 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không in hoặc in không đúng nhãn hiệu và mã số lên sản phẩm theo cam kết trong hồ sơ đăng ký công nhận túi ni lon thân thiện với môi trường; b) Sử dụng in màu trên 01 sả...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Sửa đổi và bổ sung quy định Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Sửa đổi và bổ sung quy định
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi...
- Điều 28. Vi phạm các quy định về túi ni lon thân thiện môi trường
- 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
- a) Không in hoặc in không đúng nhãn hiệu và mã số lên sản phẩm theo cam kết trong hồ sơ đăng ký công nhận túi ni lon thân thiện với môi trường;
Left
Điều 29.
Điều 29. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với chủ phương tiện vận tải, kho lưu giữ hàng hóa trên biển có nguy cơ gây ra sự cố môi trường mà không thông báo cho các lực lượng cứu nạn, cứu hộ quốc gia, lực lượng Cảnh sát biển, tổ chức, cá nhân liên quan khác theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 29. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển
- Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với chủ phương tiện vận tải, kho lưu giữ hàng hóa trên biển có nguy cơ gây ra sự cố môi trường mà không thông báo cho các lực lượng cứu nạn, cứu...
- Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, chủ phương tiện vận chuyển xăng, dầu, hóa chất, chất phóng xạ và các chất độc hại khác trên...
Left
Điều 30.
Điều 30. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường nơi công cộng, khu đô thị, khu dân cư và làng nghề 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hoạt động quản lý công viên, khu vui chơi, giải trí, khu du lịch, chợ, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến cảng, bến phà và khu vực công cộng khác có một trong các hành vi sau đây: a)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. 2. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn chứa các chất hoặc hợp chất có một trong những đặc tính: phóng xạ, dễ cháy,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
- Điều 30. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường nơi công cộng, khu đô thị, khu dân cư và làng nghề
- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hoạt động quản lý công viên, khu vui chơi, giải trí, khu du lịch, chợ, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến cảng, bến phà và khu vực công cộng khác có...
- a) Không niêm yết quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường ở nơi công cộng;
Left
Điều 31.
Điều 31. Vi phạm về bảo vệ môi trường trong khu di sản tự nhiên 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi gây ảnh hưởng xấu đến môi trường tại khu di sản tự nhiên. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi xâm phạm trái phép khu di sản tự nhiên. 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động phát thải, lưu giữ, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về hoạt động phát thải, lưu giữ, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
- Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 31. Vi phạm về bảo vệ môi trường trong khu di sản tự nhiên
- 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi gây ảnh hưởng xấu đến môi trường tại khu di sản tự nhiên.
- 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi xâm phạm trái phép khu di sản tự nhiên.
Left
Điều 32.
Điều 32. Vi phạm quy định về hoạt động, sinh sống ở khu vực được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định là khu vực cấm do mức độ đặc biệt nguy hiểm về môi trường đối với sức khỏe và tính mạng con người 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sinh sống trái phép ở khu vực được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Vi phạm quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không vận chuyển sản phẩm thải bỏ đến điểm thu hồi theo quy định; b) Không thông báo bằng văn bản các thông tin có liên quan về điểm thu hồi và nơi xử lý sản phẩm thải bỏ đến cơ quan quản lý nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Vi phạm các quy định về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không lập bản đồ khu vực khai thác khoáng sản độc hại khi đã kết thúc hoạt động theo quy định; b) Không báo cáo kết quả thực hiện ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Vi phạm các quy định về hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi để xảy ra sự cố tràn dầu hoặc phát hiện sự cố tràn dầu mà không báo cáo kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông tin về sự cố tràn dầu theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Vi phạm các quy định trong hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm và phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường 1. Hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo về vận chuyển hàng nguy hiểm theo quy định; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Vi phạm các quy định về nộp phí bảo vệ môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường 1. Hành vi vi phạm về nộp phí bảo vệ môi trường bị xử phạt như sau: a) Phạt 0,05% mỗi ngày tính trên số tiền phí chậm nộp đối với hành vi chậm nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Vi phạm các quy định về thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về môi trường 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi cản trở trái phép việc quan trắc, thu thập, trao đổi, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về môi trường. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động bảo vệ môi trường 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Gây cản trở việc khai thác, sử dụng các công trình bảo vệ môi trường; b) Trồng cây làm ảnh hưởng đến hành lang an toàn kỹ thuật củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Vi phạm các quy định về hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi thay đổi một trong các nội dung dẫn đến không đảm bảo điều kiện trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Vi phạm các quy định về bảo tồn và phát triển bền vững các hệ sinh thái tự nhiên 1. Hành vi xây dựng công trình, nhà ở, lán trại mà không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong phân khu phục hồi sinh thái, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn, bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Vi phạm quy định về loài thực vật hoang dã, giống cây trồng, nấm, vi sinh vật hoặc bộ phận cơ thể, sản phẩm của loài động vật hoang dã, giống vật nuôi thuộc Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Hành vi trồng cấy nhân tạo trái phép loài thực vật hoang dã, giống cây trồng, nấm và vi sinh vật thuộc Danh mục Lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Vi phạm các quy định về bảo vệ các loài hoang dã trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn 1. Hành vi khai thác trái phép loài hoang dã không thuộc Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn bị xử phạt như sau: a) Phạt cảnh cáo đối với tang vật vi phạm có giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Vi phạm các quy định về quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi không báo cáo tình trạng loài thuộc Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo quy định. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký, khai báo nguồn gốc loài thuộc Danh mục Loài nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Vi phạm các quy định về kiểm soát loài ngoại lai xâm hại 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi nuôi, lưu giữ, vận chuyển, trồng, cấy trái phép ngoài phạm vi khu bảo tồn đối với loài ngoại lai có nguy cơ xâm hại hoặc loài ngoại lai xâm hại đã biết, trong trường hợp kiểm soát được sự phát triển, lây lan của chúng và chưa gây ra thiệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Vi phạm các quy định về quản lý, tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ nguồn gen 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về hoạt động trao đổi, chuyển giao, cung cấp nguồn gen cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng cho mục đích nghiên cứu ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Vi phạm các quy định về nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen, khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi nghiên cứu tạo ra, phân tích thử nghiệm, cách ly sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Vi phạm các quy định sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu giữ, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen bị xử phạt như sau: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối với hành vi không ghi nhãn hàng hóa có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen theo quy định. 2. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Gây khó khăn cho công tác điều tra, nghiên cứu, kiểm soát, đánh giá hiện trạng môi trường hoặc hoạt động công vụ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP
- THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Left
Điều 50.
Điều 50. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 5.000.000 đồng; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả vi phạm quy định tại các điểm a, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân 1. Chiến sỹ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại Khoản 1 Điều này có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng. 3. Trưởng Công an cấp xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên chuyên ngành bảo vệ môi trường, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường, Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Thẩm quyền xử phạt của các lực lượng khác Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, Kiểm lâm, Quản lý thị trường, Thuế, Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại các điều 40, 41, 42, 43, 44, 45 và 47 Luật xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của các lực lượng được quy định cụ thể như sau: a) Kiểm lâm có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền, thuộc lĩnh vực và phạm vi quản lý của mình đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thủ tục tước quyền sử dụng Giấy phép môi trường có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn và thủ tục kiểm tra, xác nhận đã khắc phục xong hậu quả vi phạm hành chính 1. Thủ tục tước quyền sử dụng Giấy phép môi trường có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với hoạt động gây ô nhiễm hoặc cơ sở sản xuất, kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quy định về biên bản, thẩm quyền lập biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được lập theo quy định tại Điều 58 của Luật xử lý vi phạm hành chính và Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HÌNH THỨC XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG; CÔNG BỐ CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN,
- TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
- HÌNH THỨC XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG; CÔNG BỐ CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 57.
Điều 57. Hình thức xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính còn bị áp dụng một trong các hình thức xử lý sau đây: a) Buộc di dời cơ sở đến vị trí phù hợp với quy hoạch và sức chịu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng hình thức buộc di dời 1. Thẩm quyền áp dụng hình thức buộc di dời: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng hình thức buộc di dời đối với cơ sở thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định áp dụng hình thức buộc di dời đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng hình thức cấm hoạt động 1. Thẩm quyền áp dụng hình thức cấm hoạt động: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng hình thức cấm hoạt động đối với cơ sở thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định áp dụng hình thức cấm hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Công bố công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Đối tượng bị công bố công khai thông tin: a) Cá nhân, tổ chức có các hành vi vi phạm hành chính bị tước quyền sử dụng Giấy phép môi trường hoặc bị đình chỉ hoạt động gây ô nhiễm môi trường và đình chỉ hoạt động của cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 1. Cơ quan của người có thẩm quyền xử phạt các vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 60, người có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức buộc di dời, cấm hoạt động có trách nhiệm công bố côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH, QUYẾT ĐỊNH BUỘC DI DỜI, CẤM HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH, QUYẾT ĐỊNH BUỘC DI DỜI, CẤM HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Left
Mục 1
Mục 1 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt Các biện pháp cưỡng chế quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 86 Luật xử lý vi phạm hành chính. Trường hợp cưỡng chế quyết định đình chỉ hoạt động có thời hạn còn được áp dụng các biện pháp cưỡng chế k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Cưỡng chế quyết định xử phạt Thẩm quyền, nội dung, trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH BUỘC DI DỜI, CẤM HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Biện pháp cưỡng chế, trường hợp bị cưỡng chế và thẩm quyền quyết định cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động đối với cơ sở (sau đây gọi chung là cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động) 1. Biện pháp cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động: a) Ngừng cung cấp điện, nước và các dịch vụ có liên quan; b) Cưỡng chế tháo dỡ công trình, máy m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quyết định cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động 1. Việc cưỡng chế thi hành quyết định buộc di dời, cấm hoạt động chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động. 2. Quyết định cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động bao gồm các nội dung chính sau: Ngày, tháng, năm ra quyết định; căn cứ ra quyết định cưỡn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Thủ tục ban hành quyết định cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động 1. Cưỡng chế thi hành quyết định áp dụng hình thức buộc di dời: a) Quá thời hạn phải hoàn thành việc di dời mà cơ sở chưa hoàn thành việc di dời thì Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định cưỡng chế buộc di dời; b) Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế đình chỉ hoạt động, buộc di dời, cấm hoạt động 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo thực hiện quyết định cưỡng chế đình chỉ hoạt động, buộc di dời, cấm hoạt động. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Công an cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế đình chỉ hoạt động, buộc di dời, cấm hoạt động 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định đình chỉ hoạt động, buộc di dời, cấm hoạt động có trách nhiệm phối hợp thực hiện việc cưỡng chế đình chỉ hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Thời hiệu thi hành quyết định cưỡng chế buộc di dời, cấm hoạt động 1. Thời hiệu thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định buộc di dời do người có thẩm quyền quyết định trong quyết định cưỡng chế buộc di dời. 2. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định cấm hoạt động chấm dứt hiệu lực kể từ khi cơ sở hoàn thành thủ tục g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan trong việc áp dụng hình thức buộc di dời, cấm hoạt động đối với cơ sở Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc áp dụng hình thức buộc d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Biên bản và quyết định buộc di dời, cấm hoạt động Ban hành kèm theo Nghị định này Phụ lục một số mẫu biên bản và mẫu quyết định sử dụng trong kiểm tra, xác nhận việc khắc phục hậu quả vi phạm và buộc di dời, cấm hoạt động đối với cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hành vi vi phạm hành chính đã được lập Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì xử phạt theo Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. 2. Các hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2013. 2. Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, quy định chi tiết một số điều và tổ chức thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Công an quy định việc phối hợp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections