Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

3 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý giá
  • và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chuong I

Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • định giá của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 của UBND tỉnh và bãi bỏ các quy định có liên quan do UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quy định này. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 của UBND tỉnh và bãi bỏ các quy định có liên quan do UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quy định này.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chuong II

Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC Right: CÁC HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 1

Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ

Open section

Mục I

Mục I BÌNH ỔN GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá, điều tiết giá 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện các hoạt động điều tiết giá theo Quy định này để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá, điều tiết giá
  • 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thực hiện các hoạt động điều tiết giá theo Quy định này để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm:
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 đính kèm theo Quy định này. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Điều này được điều chỉnh, bổ sung trong từng thời kỳ theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 đính kèm theo Quy định này.
  • 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Điều này được điều chỉnh, bổ sung trong từng thời kỳ theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
  • kỹ thuật hoặc phương pháp tính giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá Right: Điều 4 . Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp thực hiện các biện pháp bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ tại Điều 4 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trên địa bàn tỉnh trong các trường hợp sau: a . Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trường hợp thực hiện các biện pháp bình ổn giá
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ tại Điều 4 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trên địa bàn tỉnh trong các trường hợp sau:
  • a . Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quỹ bình ổn giá
  • 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn giá cho hàng hóa, dịch vụ đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan nhà...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá Thực hiện theo Khoản 6, Điều 7, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá
  • Thực hiện theo Khoản 6, Điều 7, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký giá
  • Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi...
  • Việc đăng ký giá được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này. 2. Bộ Tài chính ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan a. Tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện có hiệu quả các biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • a. Tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện có hiệu quả các biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan
  • đề xuất UBND tỉnh quyết định các biện pháp áp dụng bình ổn giá theo thẩm quyền trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá
  • đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này.
  • 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có trách nhiệm tham mưu đề xuất trình Chính phủ quyết định và hướng dẫn, tổ chức thực hiện đối với các biện pháp bình ổn giá dưới đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá Right: Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
  • Left: b) Các biện pháp về tài chính; hỗ trợ về giá phù hợp với quy định của pháp luật và cam kết quốc tế; Right: áp dụng các biện pháp về tài chính, hỗ trợ về giá phù hợp với các quy định pháp luật và các cam kết quốc tế
similar-content Similarity 0.8 expanded

Mục 2

Mục 2 ĐỊNH GIÁ

Open section

Mục V

Mục V CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan. 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đăng ký giá
  • Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi...
  • Việc đăng ký giá được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá
  • 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
  • 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính; b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh q uyết định giá 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: a. Giá các loại đất; b. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; c. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu; d. Giá cho thuê, thuê mua nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a. Giá các loại đất;
  • b. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước;
  • c. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu;
Removed / left-side focus
  • 1. Trình và thẩm định phương án giá
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính;
  • b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ Tài chính do cơ quan quản lý trực tiếp của cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh xây dựng phương án giá trình Bộ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá Right: Điều 9 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh q uyết định giá
  • Left: d) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình, thẩm định và quyết định giá. Right: 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thời hạn thẩm định và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá 1. Trình tự, quy trình lập, thẩm định, trình phê duyệt phương án giá: a. Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá Các đơn vị, Sở, ngành liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thời hạn thẩm định và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
  • 1. Trình tự, quy trình lập, thẩm định, trình phê duyệt phương án giá:
  • a. Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
  • 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem...
  • Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá tại Điều 8 Nghị định này điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.8 reduced

Mục 3

Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

Mục I

Mục I KÊ KHAI GIÁ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • HIỆP THƯƠNG GIÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của cơ quan tổ chức hiệp thương giá.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định giá và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị , địa phương liên quan trong việc lập, thẩm định , trình phê duyệt phương án giá , quy định các loại giá 1. UBND tỉnh quyết định phê duyệt phương án giá, quy định các loại giá trên cơ sở tham mưu, đề xuất của các Sở, ban, ngành, địa phương: a. Bảng giá các loại đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định giá và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị , địa phương liên quan trong việc lập, thẩm định , trình phê duyệt phương án giá , quy định các loại giá
  • 1. UBND tỉnh quyết định phê duyệt phương án giá, quy định các loại giá trên cơ sở tham mưu, đề xuất của các Sở, ban, ngành, địa phương:
  • Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh công bố:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thành phần tham gia hiệp thương giá
  • Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: cơ quan tổ chức hiệp thương giá theo quy định tại Điều 24 Luật Giá
  • đại diện bên mua, bên bán
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá thực hiện như sau: a) Bên mua hoặc bên bán hoặc cả bên mua và bên bán nộp Hồ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về trình tự, thủ tục thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, công khai thông tin về giá; các điều kiện, biện pháp và thẩm quyền quyết định thực hiện việc bình ổn giá; công tác kiểm tra yếu tố hình thành giá, định giá của Nhà nước; sự phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết về trình tự, thủ tục thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, công khai thông tin về giá
  • các điều kiện, biện pháp và thẩm quyền quyết định thực hiện việc bình ổn giá
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá
  • 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá.
  • 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá thực hiện như sau:
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 4

Mục 4 KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

Mục IV

Mục IV KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Luật Giá. 2. Trình tự kiểm tra yếu tố hình thành giá: a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá có văn bản yêu cầu k...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Điều chỉnh mức giá đối với mặt hàng do Nhà nước định giá 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Điều chỉnh mức giá đối với mặt hàng do Nhà nước định giá
  • 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem...
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, n...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Luật Giá.
  • 2. Trình tự kiểm tra yếu tố hình thành giá:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các biện pháp xử lý vi phạm 1. Căn cứ kết quả kiểm tra, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện xử lý hành vi vi phạm theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá. 2. Trường hợp hành vi vi phạm có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự, cơ quan kiểm tra chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền xử lý...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau: a. Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá; b. Khi giá có biến động bất thường và theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau:
  • a. Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các biện pháp xử lý vi phạm
  • 1. Căn cứ kết quả kiểm tra, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện xử lý hành vi vi phạm theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá.
  • 2. Trường hợp hành vi vi phạm có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự, cơ quan kiểm tra chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chuong III

Chuong III KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục 1

Mục 1 KÊ KHAI GIÁ

Open section

Mục II

Mục II ĐỊNH GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho g...

Open section

Điều 1

Điều 1 3 . Hiệp thương giá 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 3 . Hiệp thương giá
  • 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá;
  • b) Xi măng, thép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá Right: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện kê khai giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông báo kê khai giá trước khi định giá, điều chỉnh giá ít nhất 05 ngày. Cụ thể như sau: a) Trường hợp tổ ch...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá thực hiện theo Phụ lục số 02 đính kèm theo Quy định này. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá do UBND tỉnh quy định trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá thực hiện theo Phụ lục số 02 đính kèm theo Quy định này.
  • 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá do UBND tỉnh quy định trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông báo k...
  • Cụ thể như sau:
  • a) Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh chỉ thực hiện bán buôn thì kê khai giá bán buôn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Tổ chức thực hiện kê khai giá Right: Điều 16. Kê khai giá
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục 2

Mục 2 NIÊM YẾT GIÁ

Open section

Mục II

Mục II NIÊM YẾT GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.96 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Địa điểm thực hiện niêm yết giá 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh (có quầy giao dịch và bán sản phẩm). 2. Siêu thị, trung tâm thương mại, chợ theo quy định của pháp luật, cửa hàng, cửa hiệu, ki-ốt, quầy hàng, nơi giao dịch thực hiện việc bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 3. Hội chợ triển lãm có bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 4. Các...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Địa điểm thực hiện niêm yết giá 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh (có quầy giao dịch và bán sản phẩm). 2 . Siêu thị, trung tâm thương mại, chợ theo quy định của pháp luật, cửa hàng, cửa hiệu, ki-ốt, quầy hàng, nơi giao dịch thực hiện việc bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 3. Hội chợ triển lãm có bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 4 . C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.97 unchanged

Điều 18.

Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao bì của hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại nơi giao dịch hoặ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao bì của hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại nơi giao dịch hoặ...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chuong IV

Chuong IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục 1

Mục 1 THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ

Open section

Mục III

Mục III HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HIỆP THƯƠNG GIÁ
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định của Luật Giá và pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá a. Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: - Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước. - Các quyết định về giá của cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Công khai thông tin về giá
  • 1. Phạm vi công khai thông tin về giá
  • a. Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  • Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định của Luật Giá và pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Bộ Tài chính 1. Nghiên cứu, xây dựng, trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành chính sách giá và biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền. 2. Ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giá. 3. Hướng dẫn và tổ chức, chỉ đạo...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố: a . Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Chi cục Thuế và các phòng ban có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quản lý theo thẩm quyền tại Quy định này; b. Tổ chức kiểm tra việc đăng ký giá, kê khai giá; niêm yết giá; bán theo giá đã đăng ký, kê kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố:
  • a . Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Chi cục Thuế và các phòng ban có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quản lý theo thẩm quyền tại Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Bộ Tài chính
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng, trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành chính sách giá và biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền.
  • 2. Ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giá.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Bộ 1. Trình Chính phủ chính sách, biện pháp quản lý, điều hành giá hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ. 2. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 3. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá; hiệp thương giá; định giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; công khai thông tin về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
  • người tiêu dùng
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Bộ
  • 1. Trình Chính phủ chính sách, biện pháp quản lý, điều hành giá hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
  • 2. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành. 3. Định giá hàng hóa, dịch vụ theo t...

Open section

Điều 2

Điều 2 1 . Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kiến nghị về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Những nội dung không đề cập trong Quy định này được thực hiện theo những quy định hiện hành của Nhà nước./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 1 . Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kiến nghị về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
  • Những nội dung không đề cập trong Quy định này được thực hiện theo những quy định hiện hành của Nhà nước./.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền.
  • 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước. Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn của tỉnh. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực...

Open section

Điều 1

Điều 1 7 . Tổ chức thực hiện kê khai giá 1 . Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Khoản 1, Điều 16 Quy định này thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông báo kê khai giá trước khi định giá, điều chỉnh giá í...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 7 . Tổ chức thực hiện kê khai giá
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Khoản 1, Điều 16 Quy định này thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ q...
  • Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thanh tra chuyên ngành về giá
  • Thanh tra Bộ Tài chính và Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi cả nước.
  • Thanh tra Sở Tài chính các tỉnh thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn của tỉnh.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương bao gồm Bộ Tài chính và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; ở địa phương là Sở Tài chính các tỉnh có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm xây dựng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá bao gồm: a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá; c) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài chính; d) Giá thị trường hàng hóa, dịch vụ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chuong V

Chuong V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Bãi bỏ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá, Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành Nghị định 1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.