Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
21/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
40/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Right: Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định năng lực (đối với nguồn nhân lực) của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. Các tổ chức, cá nhân quản lý công trình thuỷ lợi được...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định năng lực (đối với nguồn nhân lực) của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Right: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức và năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức và năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướ...
- Năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi thể hiện ở số lượng cán bộ, công nhân kỹ thuật quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi với trình độ chuyên môn, nghiệp vụ nhất định phù hợ...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi là doanh nghiệp 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc có đăng ký hoạt động của cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có chức năng hoạt động quản lý, khai thác công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi là doanh nghiệp
- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc có đăng ký hoạt động của cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có...
- 2. Có tổ chức bộ máy, cán bộ chuyên môn phù hợp; hiểu biết về công trình và thiết bị lắp đặt tại công trình thuỷ lợi do tổ chức quản lý, vận hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc các Sở có liên quan; Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Ban quản lý khai thác công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với tổ chức hợp tác dùng nước 1. Tổ chức hợp tác dùng nước tham gia quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải có nội quy hoặc quy chế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định của Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định khác có liên quan. 2. Đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu đối với tổ chức hợp tác dùng nước
- Tổ chức hợp tác dùng nước tham gia quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải có nội quy hoặc quy chế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định của Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/20...
- 2. Đồng thời phải có tổ chức bộ máy, người vận hành có chuyên môn phù hợp với công trình thuỷ lợi được giao quản lý.
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc các Sở có liên quan
- Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tổ chức hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè (sau đây viết tắt là công trình thủy lợi). 2. Đối tượng áp dụng Đối t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu về năng lực đối với các tổ chức quản lý, vận hành trạm bơm điện cố định 1. Đối với trạm bơm điện lớn, loại máy bơm từ 12.000m3/h trở lên: a) Trạm bơm có 3 máy trở xuống: bố trí ít nhất 01 kỹ sư thuỷ lợi (hoặc cơ điện), 03 trung cấp (cơ điện hoặc thuỷ lợi). b) Trạm bơm từ 4¸8 máy bố trí ít nhất 02 kỹ sư, trong đó phải c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu về năng lực đối với các tổ chức quản lý, vận hành trạm bơm điện cố định
- 1. Đối với trạm bơm điện lớn, loại máy bơm từ 12.000m3/h trở lên:
- a) Trạm bơm có 3 máy trở xuống: bố trí ít nhất 01 kỹ sư thuỷ lợi (hoặc cơ điện), 03 trung cấp (cơ điện hoặc thuỷ lợi).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định tổ chức hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. “Công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước” là công trình nhằm khai thác mặt lợi của nước để phục vụ sản xuất, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh. 2. “Công trình đê, kè” là công trình phòng, chống tác hại d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Năng lực trong điều kiện một tổ chức quản lý nhiều công trình đầu mối Đối với các tổ chức quản lý nhiều loại hình công trình đầu mối cùng loại hoặc khác loại, số lượng cán bộ, công nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi theo yêu cầu quy định về đảm bảo năng lực được tăng lên tương ứng, tuỳ thuộc vào số lượng công trình đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Năng lực trong điều kiện một tổ chức quản lý nhiều công trình đầu mối
- Đối với các tổ chức quản lý nhiều loại hình công trình đầu mối cùng loại hoặc khác loại, số lượng cán bộ, công nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi theo yêu cầu quy định về đảm bảo năng lực...
- Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau
- 1. “Công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước” là công trình nhằm khai thác mặt lợi của nước để phục vụ sản xuất, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh, công t...
- 2. “Công trình đê, kè” là công trình phòng, chống tác hại do nước gây ra, bao gồm: Đê, cống qua đê, kè bảo vệ đê (sau đây gọi tắt là công trình đê)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, nội dung yêu cầu và năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước a) Nguyên tắc, nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với tổ chức hợp tác dùng nước 1. Tổ chức hợp tác dùng nước tham gia quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải có nội quy hoặc quy chế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định của Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định khác có liên quan. 2. Đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu đối với tổ chức hợp tác dùng nước
- 2. Đồng thời phải có tổ chức bộ máy, người vận hành có chuyên môn phù hợp với công trình thuỷ lợi được giao quản lý.
- Điều 3. Nguyên tắc, nội dung yêu cầu và năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- 1. Đối với công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
- b) Năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang cần đáp ứng yêu cầu về năng lực theo quy định tại Thông t...
- Left: a) Nguyên tắc, nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ... Right: Tổ chức hợp tác dùng nước tham gia quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải có nội quy hoặc quy chế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định của Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/20...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA
- Left: QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC Right: QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Left
Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH
Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các loại hình sau: 1. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Tuyên Quang; 2. Ban quản lý công trình thuỷ lợi liên xã; 3. Ban quản lý công trình thuỷ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm về việc tuân thủ điều kiện năng lực trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật quản lý vận hành và tầm quan trọng ảnh hưởng của từng công trình theo quy định của Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm về việc tuân thủ điều kiện năng lực trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- Các tổ chức, cá nhân khi tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật quản lý vận hành và tầm quan trọng ảnh hưởng của từng côn...
- Ngoài việc đáp ứng các điều kiện năng lực quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất đặc điểm về quản lý, vận hành của từng công trình, hệ thống công trình ở địa phương, cơ quan quản lý có thể b...
- Điều 4. Tổ chức quản lý công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
- Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các loại hình sau:
- 2. Ban quản lý công trình thuỷ lợi liên xã;
- Left: 1. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Tuyên Quang; Right: 5. Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (Tổng cục Thuỷ lợi đối với phạm vi toàn quốc
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm về các công việc mình thực hiện. 2. Cá nhân tham gia quản lý, vận hành công trình thuỷ lợi phải có văn bằng, giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu đối với cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- 1. Cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm về các công việc mình thực hiện.
- 2. Cá nhân tham gia quản lý, vận hành công trình thuỷ lợi phải có văn bằng, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc đảm nhận.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
- 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý
- Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động theo phương thức là đơn vị sự nghiệp có thu; sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu bộ máy của tổ chức làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thủy lợi là doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thủy lợi phải có bộ máy quản lý phù hợp để thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 và Khoản 2 Điều 12 của Thông tư 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu bộ máy của tổ chức làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thủy lợi là doanh nghiệp
- Doanh nghiệp làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thủy lợi phải có bộ máy quản lý phù hợp để thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 và Khoản 2 Điều 12 của Thông tư...
- 2. Bộ máy quản lý (phòng, ban) nhất thiết phải có các bộ phận sau:
- Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý
- Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động...
- sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí và các nguồn thu hợp pháp khác để hoạt động
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm: 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi; 2. Thuỷ lợi p...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Số lượng cán bộ, công nhân vận hành 1. Việc bố trí cán bộ, công nhân thực hiện quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải đảm bảo đủ số lượng theo định mức lao động được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời đáp ứng với yêu cầu về năng lực theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này. 2. Yêu cầu năng lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Số lượng cán bộ, công nhân vận hành
- Việc bố trí cán bộ, công nhân thực hiện quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải đảm bảo đủ số lượng theo định mức lao động được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời đáp ứng với yêu cầu về...
- 2. Yêu cầu năng lực kỹ thuật được thực hiện đối với các đơn vị trực thuộc công ty TNHH MTV khai thác công trình thuỷ lợi, được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, vận hành công trình (Xí nghiệp, Chi n...
- Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý
- Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm:
- 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi;
- Left: 5. Các khoản thu từ khai thác tổng hợp công trình thuỷ lợi và thu khác. Right: cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng. 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau: a) Đối với công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước liên xã, liên huyện hệ thống kênh nội đồng được xác định từ sau vị trí chia nước tưới cho từ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu về năng lực đối với các tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa, đập dâng 1. Đối với hồ chứa có dung tích trữ từ 100 triệu m3 trở lên, đơn vị trực tiếp quản lý đập phải có ít nhất 03 kỹ sư thuỷ lợi, trong đó có ít nhất 01 người có thâm niên công tác từ 7 năm trở lên, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu về năng lực đối với các tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa, đập dâng
- Đối với hồ chứa có dung tích trữ từ 100 triệu m3 trở lên, đơn vị trực tiếp quản lý đập phải có ít nhất 03 kỹ sư thuỷ lợi, trong đó có ít nhất 01 người có thâm niên công tác từ 7 năm trở lên, có giấ...
- Đối với hồ chứa có dung tích trữ từ 50 triệu m3 đến dưới 100 triệu m3, đơn vị quản lý đập phải có ít nhất 02 kỹ sư thuỷ lợi, trong đó có ít nhất 01 người có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên, có...
- Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh
- 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng.
- 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau:
Left
Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác; 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối với hồ chứa cấp quốc gia, các hồ chứa có mục đích phục vụ an ninh quốc phòng và hồ chứa có hạ du là vùng dân sinh tập trung 1. Đối với hồ chứa cấp quốc gia, các hồ chứa có mục đích phục vụ an ninh quốc phòng và hồ chứa có hạ du là vùng dân sinh tập trung, phải thành lập đơn vị là loại hình doanh nghiệp để bố trí cán bộ, côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đối với hồ chứa cấp quốc gia, các hồ chứa có mục đích phục vụ an ninh quốc phòng và hồ chứa có hạ du là vùng dân sinh tập trung
- Đối với hồ chứa cấp quốc gia, các hồ chứa có mục đích phục vụ an ninh quốc phòng và hồ chứa có hạ du là vùng dân sinh tập trung, phải thành lập đơn vị là loại hình doanh nghiệp để bố trí cán bộ, cô...
- 2. Không phân cấp hoặc giao cho tổ chức hợp tác dùng nước hoặc cá nhân không đủ điều kiện năng lực để đảm nhận quản lý, vận hành các loại công trình này.
- Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình
- 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác;
- 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình; bồi thường thiệt hại cho tổ chức, cá nhân sử dụng nước do thực hiện không đúng hợp đồng gây ra;
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật; 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu về năng lực kỹ thuật đối với các tổ chức quản lý cống đầu mối, công trình kênh mương 1. Đối với cống dưới đê sông cấp 1, cấp 2; các cống ngăn mặn lớn vận hành bằng điện: a) Cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp 1, cấp 2; cống ngăn mặn lớn vận hành bằng điện phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư thuỷ lợi; 01 cán bộ có trình độ tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với cống dưới đê sông cấp 1, cấp 2; các cống ngăn mặn lớn vận hành bằng điện:
- a) Cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp 1, cấp 2; cống ngăn mặn lớn vận hành bằng điện phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư thuỷ lợi; 01 cán bộ có trình độ trung cấp cơ điện tại công trình đầu mối;
- b) Đảm bảo tuân thủ chặt chẽ theo các yêu cầu của pháp luật về đê điều.
- 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật;
- 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình
- thu thủy lợi phí, tiền nước từ các đối tượng phải thu theo quy định của pháp luật
- Left: Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình Right: Điều 11. Yêu cầu về năng lực kỹ thuật đối với các tổ chức quản lý cống đầu mối, công trình kênh mương
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình. 1. Quyền lợi: a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình; ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình; được các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình đảm bảo cấp nước tưới tiêu theo đún...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ 1. Cán bộ, công nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải tham gia lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi hoặc lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý đập, hồ chứa (đối với cán bộ, công nhân quản lý đập, hồ chứa) do các tổ chức đào tạo phối hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Yêu cầu đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
- Cán bộ, công nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải tham gia lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi hoặc lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý đập, h...
- Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải có kế hoạch để cán bộ, công nhân của mình tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi hoặc lớp đào tạ...
- Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình.
- a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình
- được các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình đảm bảo cấp nước tưới tiêu theo đúng diện tích đã ký kết trong hợp đồng
- Left: ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình Right: e) Ứng dụng tin học trong quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi.
- Left: c) Được bồi thường thiệt hại do tổ chức quản lý, khai thác công trình thực hiện không đúng hợp đồng gây ra. Right: 4. Nội dung chủ yếu về đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi bao gồm:
Left
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định phạm vi bảo vệ công trình 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử lý khi công trình x...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm triển khai 1. Tổng cục Thuỷ lợi chủ trì tổ chức hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi triển khai thực hiện các nội dung của Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục Thuỷ lợi, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm triển khai
- 1. Tổng cục Thuỷ lợi chủ trì tổ chức hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi triển khai thực hiện các nội dung của Thông tư này.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục Thuỷ lợi, các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi chủ động triển khai các nội dung thuộc...
- Điều 12. Quy định phạm vi bảo vệ công trình
- Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
- Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và...
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hoạt động sau đây trong phạm vi bảo vệ công trình chỉ được tiến hành khi có sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức quản lý, khai thác công trình và giấy phép của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật: 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; kho...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi kịp thời phản ánh về Bộ Nông ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
- Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp v...
- Các hoạt động sau đây trong phạm vi bảo vệ công trình chỉ được tiến hành khi có sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức quản lý, khai thác công trình và giấy phép của cơ quan có thẩm quyền theo quy định...
- 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;
- 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng;
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Nguyên tắc xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình a) Nhà và công trình đã xây dựng nằm trong phạm vi bảo vệ không được xâm phạm và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Left
Mục 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Mục 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp quản lý, bảo vệ công trình 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập lực lượng quản lý và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy phù hợp với từng cấp đê sau khi được phân cấp; 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ công trình 1. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý đê cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập. 2. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý kè bảo vệ bờ sông, bờ suối được tổ chức quản lý theo địa bàn từng xã, phường, thị trấn không thuộc biên chế nhà nước, hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình 1. Nhiệm vụ cụ thể của lực lượng quản lý, bảo vệ đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập. 2. Nhiệm vụ của người được giao quản lý, bảo vệ công trình kè bờ sông, bờ suối: - Chấp hành sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã và hướng dẫn về mặt chuyên mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ, chính sách đối với công tác quản lý công trình 1. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với công tác quản lý đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê; 2. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với việc quản lý công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ suối; - Chế độ hỗ trợ: Hỗ trợ 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình. 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê theo phân cấp đê. 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối: Hằng năm trước và sau mùa mưa lũ Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra các công trình trên địa bàn nếu cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. PHẠM VI BẢO VỆ, CẤP PHÉP VÀ XỬ LÝ CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Mục 2. PHẠM VI BẢO VỆ, CẤP PHÉP VÀ XỬ LÝ CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phạm vi bảo vệ công trình Phạm vi hành lang bảo vệ công trình đê, kè được quy định như sau: 1. Đối với đê từ cấp III trở lên: Phạm vi bảo vệ thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 23 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006; 2. Đối với đê cấp IV, cấp V: Phạm vi hành lang bảo vệ được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến công trình 1. Trong phạm vi bảo vệ công trình các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006. 2. Trình tự, thủ tục xin giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đê, kè thực hiện theo quy định hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Nguyên tắc xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thực hiện theo quy định của Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh; lập, thực hiện các dự án đầu tư bổ sung, hoàn thiện, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi trong phạm vi của tỉnh; 2. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm các Sở liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy định quản lý hệ thống giao thông kết hợp với công trình thủy lợi hoặc liên quan đến công trình thủy lợi; 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển thủy lợi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; lập phương án, biện pháp và tổ chức thực hiện việc phòng, chống lũ, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn xã theo quy định hiện hành. 2. Chỉ đạo các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn điều hòa phân phối nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các cơ quan, Ban, Ngành, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Khen thưởng Tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân có thành tích trong việc quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi; đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; chiếm dụng và sử dụng sai mục đích nguồn kinh phí hỗ trợ của nhà nước để thực hiện nhiệm vụ quản lý công trình thủy lợi và các nguồn thu hợp pháp khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở có liên quan, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.