Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng
  • tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; điều tra cơ bản tài nguyên nước; cấp phép về tài nguyên nước; tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước; tổ chức lưu vực sông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • điều tra cơ bản tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có ảnh hưởng lớn đến sản xuất, đời sống của nhân dân t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • Việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có ảnh hưởng lớn đến sản xuất, đời sống của nhân dân trên...
  • 1. Các dự án có xây dựng công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải lấy ý kiến bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công khai thông tin Việc công khai thông tin về những nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật tài nguyên nước được thực hiện như sau: 1. Chủ dự án quy định tại Điểm a, b, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này phải công bố công k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các cơ quan nhà nước cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Việc công khai thông tin về những nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật tài nguyên nước được thực hiện n...
  • 1. Chủ dự án quy định tại Điểm a, b, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này phải công bố công khai các thông tin sau đây:
  • a) Đối với công trình quy định tại Điểm a, b và Điểm c Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Công khai thông tin Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: - Mục đích khai thác, sử dụng nước; Right: Quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước 1. Thành lập Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước để tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước do một Phó Thủ tướng Chính phủ làm Chủ tịc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Quy hoạch phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tham mưu, đề xuất để Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các bộ, ngành trung ương, các tỉnh liên quan trong việc triển khai xây dựng, điều chỉnh Quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện Quy hoạch phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • a) Tham mưu, đề xuất để Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các bộ, ngành trung ương, các tỉnh liên quan trong việc triển khai xây dựng, điều chỉnh Quy hoạch; tổ chức, chỉ đạo thực hiện các nội dung...
  • b) Hướng dẫn, đôn đốc các sở, ngành, huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án bảo đảm phù hợp với mục tiêu, nội d...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước
  • 1. Thành lập Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước để tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướn...
  • 2. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước do một Phó Thủ tướng Chính phủ làm Chủ tịch Hội đồng
Rewritten clauses
  • Left: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường làm Phó Chủ tịch Hội đồng Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức lưu vực sông 1. Tổ chức lưu vực sông được tổ chức và hoạt động theo quy định của tổ chức phối hợp liên ngành. Tổ chức lưu vực sông có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền việc điều hòa, phân phối nguồn nước, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, việc phòng, chống...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước Việc lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước
  • Việc lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015.
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu, xây dựng, thực hiện và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục các...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức lưu vực sông
  • 1. Tổ chức lưu vực sông được tổ chức và hoạt động theo quy định của tổ chức phối hợp liên ngành.
  • Tổ chức lưu vực sông có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền việc điều hòa, phân phối nguồn nước, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, việ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, QUY HOẠCH, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC Right: ĐIỀU TRA CƠ BẢN, QUY HOẠCH, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước Trách nhiệm thực hiện các nội dung điều tra, đánh giá tài nguyên nước quy định tại Khoản 2 Điều 12 của Luật tài nguyên nước được quy định như sau: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các nguồn nước liên quốc gia...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt Việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 1. Đối với các trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
  • Việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
  • Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
  • Trách nhiệm thực hiện các nội dung điều tra, đánh giá tài nguyên nước quy định tại Khoản 2 Điều 12 của Luật tài nguyên nước được quy định như sau:
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các nguồn nước liên quốc gia, nguồn nước liên tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước, định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên qua...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ nước dưới đất, hành nghề khoan nước dưới đất Việc bảo vệ nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 35, 36 và 52 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; Điều 14 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013; Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ nước dưới đất, hành nghề khoan nước dưới đất
  • Việc bảo vệ nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 35, 36 và 52 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
  • Điều 14 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước
  • 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước, định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
  • 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan ngang...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quan trắc, giám sát, ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt Công tác quan trắc, giám sát, ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt được thực hiện theo quy định từ Điều 27 đến hết Điều 28 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quan trắc, giám sát, ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt
  • Công tác quan trắc, giám sát, ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt được thực hiện theo quy định từ Điều 27 đến hết Điều 28 Luật Tài nguyên nước số...
  • Quyết định số 182/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước giai đoạn 2014-2...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước:
  • Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tổ c...
  • b) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức điều tra hiện trạng khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đối với các nguồn nước liên tỉnh, liên quốc gia
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Right: a) Quan trắc, giám sát về số lượng, chất lượng nguồn nước, hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đối với các nguồn nước nội tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quan trắc tài nguyên nước 1. Mạng lưới trạm quan trắc tài nguyên nước bao gồm: a) Mạng lưới trạm quan trắc của Trung ương bao gồm các trạm quan trắc lượng mưa; các trạm quan trắc lưu lượng, mực nước, chất lượng nước của các nguồn nước mặt liên quốc gia, liên tỉnh và của các nguồn nước nội tỉnh quan trọng, nước biển ven bờ; các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả Việc sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được thực hiện theo quy định từ Điều 39 đến hết Điều 42 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; Nghị định số 54/2015/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Quy định về ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả. 1. Sở Tài nguyên và Môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả
  • Việc sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được thực hiện theo quy định từ Điều 39 đến hết Điều 42 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
  • Nghị định số 54/2015/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Quy định về ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quan trắc tài nguyên nước
  • 1. Mạng lưới trạm quan trắc tài nguyên nước bao gồm:
  • a) Mạng lưới trạm quan trắc của Trung ương bao gồm các trạm quan trắc lượng mưa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng và duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra 1. Hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra được xây dựng trên từng lưu vực sông và phải được tích hợp chung thành hệ thống thống nhấ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giấy phép tài nguyên nước 1. Giấy phép tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 2. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có quy mô không thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giấy phép tài nguyên nước
  • 1. Giấy phép tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
  • Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có quy mô không thuộc trường hợp quy định tại Điều 16 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năn 2013 đều...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng và duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra
  • Hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra được xây dựng trên từng lưu vực sông và phải được tích hợp chung thành hệ thống thống nhấ...
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước bao gồm: a) Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; b) Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của địa phương. 2. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Bộ Tài n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Việc khoan điều tra, khảo sát, thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh phải do tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất thực hiện. 2. Việc cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Việc khoan điều tra, khảo sát, thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh phải do tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất thực hiện.
  • Việc cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất cho các tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
  • 1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước bao gồm:
  • a) Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước 1. Hằng năm, các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình sử dụng nước của mình và gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 01...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ cấp phép 1. Trung tâm hành chính công tỉnh Hòa Bình là nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết (giấy phép tài nguyên nước và giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất) cho các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ cấp phép
  • Trung tâm hành chính công tỉnh Hòa Bình là nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết (giấy phép tài nguyên nước và giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất) cho các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm q...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thẩm định hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
  • Hằng năm, các Bộ:
  • Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC Right: CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trồng bù diện tích rừng bị mất và đóng góp kinh phí cho bảo vệ, phát triển rừng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định việc trồng bù diện tích rừng bị mất. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ quy định mức đóng góp k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục và hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất 1. Trình tự, thủ tục và hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép tài nguyên nước được thực hiện theo quy định từ Điều 30 đến hết Điều 38 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục và hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Trình tự, thủ tục và hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép tài nguyên nước được thực hiện theo quy định từ Điều 30 đến hết Điều 38 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng...
  • mẫu đơn, giấy phép, nội dung đề án, báo cáo trong hồ sơ cấp phép tài nguyên nước được quy định tại phần Phụ lục của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trồng bù diện tích rừng bị mất và đóng góp kinh phí cho bảo vệ, phát triển rừng
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định việc trồng bù diện tích rừng bị mất.
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ quy định mức đóng góp kinh phí cho hoạt động bảo vệ rừng thuộc phạm vi lưu vực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thăm dò nước dưới đất 1. Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò, trừ các trường hợp khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước d...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký khai thác nước dưới đất Việc đăng ký khai thác nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 và từ Điều 4 đến hết Điều 6 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đăng ký khai thác nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 và từ Điều 4 đến hết Điều 6 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức khoanh định, công bố khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất
  • thông báo quy định cụ thể thẩm quyền tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất (Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã)
Removed / left-side focus
  • Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò, trừ các trường hợp khai t...
  • Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có th...
  • 3. Trong quá trình thăm dò, tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất có nghĩa vụ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thăm dò nước dưới đất Right: Điều 14. Đăng ký khai thác nước dưới đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giấy phép tài nguyên nước 1. Giấy phép tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước biển; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 2. Giấy phép tài nguyên nước có các nội dung chính sau: a) Tên, địa c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Phương thức tính, mức thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được thực hiện theo quy định tại Điều 65 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 và Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương thức tính, mức thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được thực hiện theo quy định tại Điều 65 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 và Nghị định số 82/2017/NĐ-CP...
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thống kê các cơ sở đã được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước trước ngày 01 tháng 9 năm 2017 để có...
  • thanh tra, kiểm tra, xử lý hoặc đề xuất xử lý theo thẩm quyền các vi phạm pháp luật về tính, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Giấy phép tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
  • giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Giấy phép tài nguyên nước Right: Điều 15. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép 1. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước quy định tại các Điểm a, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên nước mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài nguyên...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phòng, chống hạn hán, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo Việc phòng, chống lũ, lụt, ngập úng nhân tạo được thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, lập danh mục hồ ao, đầm, phá, không được san lấp trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phòng, chống hạn hán, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo
  • Việc phòng, chống lũ, lụt, ngập úng nhân tạo được thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, lập danh mục hồ ao, đầm, phá, không được san lấp trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê d...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép
  • 1. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước quy định tại các Điểm a, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên nước mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật...
  • 2. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước với quy mô nhỏ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên nước bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này và các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên nước mà nằm trong khu vực quy định tại các Điểm b, c, d và Điểm đ Khoản 4 Điều 52 của Luật tài ng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông Việc phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông được thực hiện theo quy định tại Điều 63 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan cho ý kiến chấp thuận bằng văn bản đối với các hoạt động cải tạo lòng, bờ, bãi sông, xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông
  • Việc phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông được thực hiện theo quy định tại Điều 63 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13.
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan cho ý kiến chấp thuận bằng văn bản đối với các hoạt động cải tạo lòng, bờ, bãi sông, xây dựng công trình thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này và các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên n...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức khoanh định, công bố vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất; quy định cụ thể thẩm quyền tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc cấp phép 1. Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm lợi ích của nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan; bảo vệ tài nguyên nước và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 3. Ưu tiên cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Thực hiện đúng vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về tài nguyên nước tại Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 20015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước cấp tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Thực hiện đúng vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về tài nguyên nước tại Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 20015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Quy định vị trí, chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nguyên tắc cấp phép
  • 1. Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
  • 2. Bảo đảm lợi ích của nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan; bảo vệ tài nguyên nước và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; b) Quy hoạch tài nguyên nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp chưa có quy hoạch tài nguyên nước thì phải căn cứ vào khả năng nguồn nướ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại Khoản 2 Điều 71 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13. 2. Tổ chức thực hiện các nghị quyết, chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về quản lý, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại Khoản 2 Điều 71 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13.
  • 2. Tổ chức thực hiện các nghị quyết, chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước theo thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Căn cứ cấp phép
  • 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây:
  • a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện cấp phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện việc thông báo, lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Nghị định này. 2. Có đề án, báo cáo phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước đã được phê duyệt hoặc phù hợ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2 Điều 71 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13. 2. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện chính sách pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2 Điều 71 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13.
  • 2. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện chính sách pháp luật và tham gia quản lý, bảo vệ tài nguyên nước
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều kiện cấp phép
  • Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Đã thực hiện việc thông báo, lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn của giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép tài nguyên nước được quy định như sau: a) Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có thời hạn tối đa là mười lăm (15) năm, tối thiểu là năm (05) năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối thiểu là ba (03) năm, tối đa là mười (10) năm; b) Giấy phép thăm d...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước 1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước được quy định tại Điều 43 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13. 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Điều 37 và Điều 38 Luật Tài nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước được quy định tại Điều 43 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13.
  • 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Điều 37 và Điều 38 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thời hạn của giấy phép
  • 1. Thời hạn của giấy phép tài nguyên nước được quy định như sau:
  • a) Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có thời hạn tối đa là mười lăm (15) năm, tối thiểu là năm (05) năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối thiểu là ba (03) năm, t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Gia hạn giấy phép 1. Việc gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào các quy định tại Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này và các điều kiện sau đây: a) Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép được nộp trước thời điểm giấy phép hết hi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Thủ trưởng các cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Gia hạn giấy phép
  • 1. Việc gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào các quy định tại Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này và các điều kiện sa...
  • a) Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép được nộp trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất chín mươi (90) ngày;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Điều chỉnh giấy phép 1. Các trường hợp điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa chất thủy văn thực tế và cấu trúc địa chất thủy văn dự kiến trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; c) Khối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) thực hiện công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường,...
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân điều tra, khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, tư vấn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh H...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Điều chỉnh giấy phép
  • 1. Các trường hợp điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất:
  • a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực khi chủ giấy phép có một trong những vi phạm sau đây: a) Vi phạm nội dung quy định trong giấy phép gây ô nhiễm, cạn kiệt nghiêm trọng nguồn nước; b) Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước mà không được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép chấp thuận; c) Kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, bao gồm: Điều tra cơ bản, đánh giá tài nguyên nước, kiểm kê tài nguyên nước, hệ thống thông tin dữ liệu về tài nguyên nước; quy hoạch tài nguyên nước; hành lang bảo vệ nguồn nước; vùng bảo hộ vệ sinh khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, bao gồm: Điều tra cơ bản, đánh giá tài nguyên nước, kiểm kê tài nguyên nước, hệ thống thông...
  • quy hoạch tài nguyên nước
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  • 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực khi chủ giấy phép có một trong những vi phạm sau đây:
  • a) Vi phạm nội dung quy định trong giấy phép gây ô nhiễm, cạn kiệt nghiêm trọng nguồn nước;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Chủ giấy phép bị phát hiện giả mạo tài liệu, kê khai không trung thực các nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa chữa làm sai lệch nội dung của giấy phép; b) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị tòa án tuyên bố phá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều tra cơ bản tài nguyên nước Việc điều tra cơ bản tài nguyên nước được thực hiện theo quy định từ Điều 10 đến hết Điều 13 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 và từ Điều 6 đến hết Điều 12 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013; đồng thời phải đáp ứng được yêu cầu xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều tra cơ bản tài nguyên nước
  • Việc điều tra cơ bản tài nguyên nước được thực hiện theo quy định từ Điều 10 đến hết Điều 13 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 và từ Điều 6 đến hết Điều 12 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 2...
  • đồng thời phải đáp ứng được yêu cầu xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thu hồi giấy phép
  • 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chủ giấy phép bị phát hiện giả mạo tài liệu, kê khai không trung thực các nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa chữa làm sai lệch nội dung của giấy phép;
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép tài nguyên nước đã được cấp nhưng chủ giấy phép không sử dụng hoặc không có nhu cầu sử dụng tiếp thì có quyền trả lại cho cơ quan cấp giấy phép và thông báo lý do. 2. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cấp lại giấy phép 1. Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị mất, bị rách nát, hư hỏng; b) Tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do nhận chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức làm thay đổi chủ quản lý, vận hành công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép đối với các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọng quốc gia thuộc thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận hồ sơ) bao gồm: 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên; thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m 3 /ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất; c) Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất kèm theo phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước đối với trường hợp chưa có công trình khai thác; báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án xả nước thải vào nguồn nước kèm theo quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đối với trường hợp chưa xả nước thải; báo cáo hiện trạng xả nước thải k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước 1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép. 2. Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mẫu đơn quy định tại Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp hai (02) bộ hồ sơ và nộp phí thẩm định hồ sơ theo quy định của pháp luật cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) nộp hai (02) bộ hồ sơ và nộp phí thẩm định hồ sơ the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước 1. Khi phát hiện chủ giấy phép có các vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép có trách nhiệm xem xét đình chỉ hiệu lực của giấy phép. 2. Căn cứ vào mức độ vi phạm của chủ giấy phép, mức độ ảnh hưởng của việc đình chỉ giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước 1. Khi thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện giấy phép, nếu phát hiện các trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 25 của Nghị định này thì cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước 1. Điều kiện của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước: a) Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân chuyển nhượng đã hoàn thành công tác xây dựng cơ bản, đưa công trình khai thác vào hoạt động; b) Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ DO NƯỚC GÂY RA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ DO NƯỚC GÂY RA
Removed / left-side focus
  • TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước quy định tại Khoản 1 Điều 65 của Luật tài nguyên nước bao gồm các trường hợp phải có cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước và thuộc các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước để phát điện thương mại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản, quy hoạch, bảo vệ tài nguyên nước 1. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản, quy hoạch, quản lý, bảo vệ tài nguyên nước được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 10, Khoản 4 Điều 21, Khoản 5 Điều 27 của Luật tài nguyên nước. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA TRÊN LƯU VỰC SÔNG

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC; QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC; QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA TRÊN LƯU VỰC SÔNG
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC HOẠT ĐỘNG CẦN ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các hoạt động trên lưu vực sông cần điều phối, giám sát 1. Các hoạt động quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 72 của Luật tài nguyên nước. 2. Các hoạt động khác cần được điều phối, giám sát trên lưu vực sông tại Điểm đ Khoản 1 Điều 72 của Luật tài nguyên nước được quy định cụ thể như sau: a) Các hoạt động cải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nội dung, yêu cầu đối với hoạt động điều phối, giám sát trên lưu vực sông 1. Nội dung điều phối bao gồm chỉ đạo, đôn đốc việc phối hợp hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện các quy định tại Điều 42 của Nghị định này. 2. Nội dung giám sát bao gồm việc theo dõi, kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT TRÊN LƯU VỰC SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch, chương trình, đề án để thực hiện các hoạt động cần điều phối, giám sát quy định tại Điều 42 của Nghị định này đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch điều hòa, phân phối tài nguyên nước; chương trình, kế hoạch cải tạo các dòng sông, phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt đối với các lưu vực sông nội tỉnh. 2. Chỉ đạo việc ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc điều phối, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên lưu vực sông. 2. Thông báo kế hoạch nhu cầu sử dụng nước của mình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép theo quy định của Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10 thực hiện theo các quy định tại Điều 77 của Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13. 2. Đối với các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014. Các Nghị định: số 179/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 1999 hướng dẫn thi hành Luật tài nguyên nước; số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 quy định việc cấp phép tài nguyên nước và Điều 2 của Nghị định số 38/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.