Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 47
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; điều tra cơ bản tài nguyên nước; cấp phép về tài nguyên nước; tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước; tổ chức lưu vực sông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương. 2. Quyết định này áp dụng để phân hạng các doanh nghiệp thực hiện tốt các yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương nhằm xây dựng Sách Xanh để tuyên dương, khen thưởng và công bố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này quy định về tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương.
  • Quyết định này áp dụng để phân hạng các doanh nghiệp thực hiện tốt các yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương nhằm xây dựng Sách Xanh để tuyên dương, khen thưởng và công bố rộng...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • điều tra cơ bản tài nguyên nước
  • cấp phép về tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có ảnh hưởng lớn đến sản xuất, đời sống của nhân dân t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Các sở, ngành và các đơn vị có liên quan đến việc đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • 2. Các sở, ngành và các đơn vị có liên quan đến việc đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • Việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có ảnh hưởng lớn đến sản xuất, đời sống của nhân dân trên...
  • 1. Các dự án có xây dựng công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải lấy ý kiến bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công khai thông tin Việc công khai thông tin về những nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật tài nguyên nước được thực hiện như sau: 1. Chủ dự án quy định tại Điểm a, b, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này phải công bố công k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác lập tiêu chí đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh 1. Việc xác lập các tiêu chí đánh giá, phân hạng dựa vào các yêu cầu pháp lý về mặt môi trường, các giải pháp áp dụng nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và sự tuân thủ của doanh nghiệp trong công tác bảo vệ môi trường. 2. Việc xây dựng Sách Xanh tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác lập tiêu chí đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh
  • Việc xác lập các tiêu chí đánh giá, phân hạng dựa vào các yêu cầu pháp lý về mặt môi trường, các giải pháp áp dụng nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và sự tuân thủ của doanh nghiệp tron...
  • 2. Việc xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương phải đảm bảo tính chính xác, công khai, công bằng, dân chủ và kịp thời trên cơ sở đánh giá đúng hiệu quả và thành tích trong lĩnh vực bảo vệ môi trường củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công khai thông tin
  • Việc công khai thông tin về những nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 của Luật tài nguyên nước được thực hiện n...
  • 1. Chủ dự án quy định tại Điểm a, b, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này phải công bố công khai các thông tin sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước 1. Thành lập Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước để tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước do một Phó Thủ tướng Chính phủ làm Chủ tịc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, tiêu chí đánh giá và chấm điểm doanh nghiệp 1. Điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh Để được đưa vào danh sách đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách xanh, doanh nghiệp phải đảm bảo thỏa mãn cả 3 (ba) điều kiện sau: a) Có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc hoặc Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện, tiêu chí đánh giá và chấm điểm doanh nghiệp
  • 1. Điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh
  • Để được đưa vào danh sách đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách xanh, doanh nghiệp phải đảm bảo thỏa mãn cả 3 (ba) điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước
  • 1. Thành lập Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước để tư vấn cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong những quyết định quan trọng về tài nguyên nước thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướn...
  • 2. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước do một Phó Thủ tướng Chính phủ làm Chủ tịch Hội đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức lưu vực sông 1. Tổ chức lưu vực sông được tổ chức và hoạt động theo quy định của tổ chức phối hợp liên ngành. Tổ chức lưu vực sông có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền việc điều hòa, phân phối nguồn nước, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, việc phòng, chống...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức phân hạng và xây dựng Sách Xanh 1. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 90 trở lên: phân hạng vào nhóm màu Xanh lá cây. 2. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 80 đến dưới 90 điểm: phân hạng vào nhóm màu Xanh dương. 3. Doanh nghiệp có tổng số điểm nhỏ hơn 80 điểm: phân hạng vào nhóm màu Vàng. Các doanh nghiệp được phân hạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức phân hạng và xây dựng Sách Xanh
  • 1. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 90 trở lên: phân hạng vào nhóm màu Xanh lá cây.
  • 2. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 80 đến dưới 90 điểm: phân hạng vào nhóm màu Xanh dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức lưu vực sông
  • 1. Tổ chức lưu vực sông được tổ chức và hoạt động theo quy định của tổ chức phối hợp liên ngành.
  • Tổ chức lưu vực sông có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền việc điều hòa, phân phối nguồn nước, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, việ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước Trách nhiệm thực hiện các nội dung điều tra, đánh giá tài nguyên nước quy định tại Khoản 2 Điều 12 của Luật tài nguyên nước được quy định như sau: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các nguồn nước liên quốc gia...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình phân hạng, xây dựng Sách Xanh và khen thưởng các doanh nghiệp 1. Định kỳ hai năm một lần, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thông báo rộng rãi về việc tổ chức, xây dựng Sách Xanh và các điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh đến các doanh nghiệp hoạt động ở t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình phân hạng, xây dựng Sách Xanh và khen thưởng các doanh nghiệp
  • Định kỳ hai năm một lần, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thông báo rộng rãi về việc tổ chức, xây dựng Sách Xanh và các điều kiện để được đánh giá, phân hạng...
  • Đồng thời căn cứ vào tình hình quản lý môi trường, tiến hành lập danh sách sơ bộ các doanh nghiệp đáp ứng được các điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh theo quy định tại khoả...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
  • Trách nhiệm thực hiện các nội dung điều tra, đánh giá tài nguyên nước quy định tại Khoản 2 Điều 12 của Luật tài nguyên nước được quy định như sau:
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các nguồn nước liên quốc gia, nguồn nước liên tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước, định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên qua...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền lợi và trách nhiệm của các doanh nghiệp được công nhận Sách Xanh và được khen thưởng 1. Doanh nghiệp nằm trong danh sách được khen thưởng theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Quyết định này sẽ được nhận Bằng khen “Doanh nghiệp thực hiện tốt yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương” của Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền lợi và trách nhiệm của các doanh nghiệp được công nhận Sách Xanh và được khen thưởng
  • Doanh nghiệp nằm trong danh sách được khen thưởng theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Quyết định này sẽ được nhận Bằng khen “Doanh nghiệp thực hiện tốt yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh B...
  • 2. Doanh nghiệp được công nhận Sách Xanh hoặc được khen thưởng được tuyên truyền, quảng bá hình ảnh về Sách Xanh trên sản phẩm hoặc trên các phương tiện thông tin đại chúng tại các thị trường trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước
  • 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước, định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
  • 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan ngang...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi việc công nhận Sách Xanh 1. Căn cứ vào mức độ vi phạm của các doanh nghiệp, có thể thu hồi việc công nhận Sách Xanh đối với doanh nghiệp trong các trường hợp Doanh nghiệp kể từ thời điểm được công nhận Sách Xanh vi phạm các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác làm ảnh hưởng đến hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu hồi việc công nhận Sách Xanh
  • Căn cứ vào mức độ vi phạm của các doanh nghiệp, có thể thu hồi việc công nhận Sách Xanh đối với doanh nghiệp trong các trường hợp Doanh nghiệp kể từ thời điểm được công nhận Sách Xanh vi phạm các q...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường lập danh sách đề nghị thu hồi việc công nhận Sách Xanh trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước:
  • Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tổ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quan trắc tài nguyên nước 1. Mạng lưới trạm quan trắc tài nguyên nước bao gồm: a) Mạng lưới trạm quan trắc của Trung ương bao gồm các trạm quan trắc lượng mưa; các trạm quan trắc lưu lượng, mực nước, chất lượng nước của các nguồn nước mặt liên quốc gia, liên tỉnh và của các nguồn nước nội tỉnh quan trọng, nước biển ven bờ; các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương định kỳ hai năm một lần. b) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Sách Xanh tỉnh Bình Dương và phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương định kỳ hai năm một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quan trắc tài nguyên nước
  • 1. Mạng lưới trạm quan trắc tài nguyên nước bao gồm:
  • a) Mạng lưới trạm quan trắc của Trung ương bao gồm các trạm quan trắc lượng mưa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng và duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra 1. Hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra được xây dựng trên từng lưu vực sông và phải được tích hợp chung thành hệ thống thống nhấ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2018 và thay thế các Quyết định số 03/2011/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng và duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra
  • Hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra được xây dựng trên từng lưu vực sông và phải được tích hợp chung thành hệ thống thống nhấ...
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước bao gồm: a) Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; b) Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của địa phương. 2. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Bộ Tài n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước 1. Hằng năm, các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình sử dụng nước của mình và gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trồng bù diện tích rừng bị mất và đóng góp kinh phí cho bảo vệ, phát triển rừng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định việc trồng bù diện tích rừng bị mất. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ quy định mức đóng góp k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thăm dò nước dưới đất 1. Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò, trừ các trường hợp khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giấy phép tài nguyên nước 1. Giấy phép tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước biển; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 2. Giấy phép tài nguyên nước có các nội dung chính sau: a) Tên, địa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép 1. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước quy định tại các Điểm a, c, d và Điểm đ Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên nước mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 44 của Luật tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này và các trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 44 của Luật tài nguyên nước mà nằm trong khu vực quy định tại các Điểm b, c, d và Điểm đ Khoản 4 Điều 52 của Luật tài ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc cấp phép 1. Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm lợi ích của nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan; bảo vệ tài nguyên nước và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 3. Ưu tiên cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; b) Quy hoạch tài nguyên nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp chưa có quy hoạch tài nguyên nước thì phải căn cứ vào khả năng nguồn nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện cấp phép Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện việc thông báo, lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Nghị định này. 2. Có đề án, báo cáo phù hợp với quy hoạch tài nguyên nước đã được phê duyệt hoặc phù hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn của giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép tài nguyên nước được quy định như sau: a) Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển có thời hạn tối đa là mười lăm (15) năm, tối thiểu là năm (05) năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối thiểu là ba (03) năm, tối đa là mười (10) năm; b) Giấy phép thăm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Gia hạn giấy phép 1. Việc gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào các quy định tại Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này và các điều kiện sau đây: a) Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép được nộp trước thời điểm giấy phép hết hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chỉnh giấy phép 1. Các trường hợp điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa chất thủy văn thực tế và cấu trúc địa chất thủy văn dự kiến trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; c) Khối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực khi chủ giấy phép có một trong những vi phạm sau đây: a) Vi phạm nội dung quy định trong giấy phép gây ô nhiễm, cạn kiệt nghiêm trọng nguồn nước; b) Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước mà không được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép chấp thuận; c) Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Chủ giấy phép bị phát hiện giả mạo tài liệu, kê khai không trung thực các nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa chữa làm sai lệch nội dung của giấy phép; b) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị tòa án tuyên bố phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép tài nguyên nước đã được cấp nhưng chủ giấy phép không sử dụng hoặc không có nhu cầu sử dụng tiếp thì có quyền trả lại cho cơ quan cấp giấy phép và thông báo lý do. 2. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cấp lại giấy phép 1. Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị mất, bị rách nát, hư hỏng; b) Tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do nhận chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức làm thay đổi chủ quản lý, vận hành công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép đối với các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọng quốc gia thuộc thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận hồ sơ) bao gồm: 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên; thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m 3 /ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất; c) Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất kèm theo phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước đối với trường hợp chưa có công trình khai thác; báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án xả nước thải vào nguồn nước kèm theo quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đối với trường hợp chưa xả nước thải; báo cáo hiện trạng xả nước thải k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước 1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép. 2. Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mẫu đơn quy định tại Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp hai (02) bộ hồ sơ và nộp phí thẩm định hồ sơ theo quy định của pháp luật cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) nộp hai (02) bộ hồ sơ và nộp phí thẩm định hồ sơ the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước 1. Khi phát hiện chủ giấy phép có các vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép có trách nhiệm xem xét đình chỉ hiệu lực của giấy phép. 2. Căn cứ vào mức độ vi phạm của chủ giấy phép, mức độ ảnh hưởng của việc đình chỉ giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước 1. Khi thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện giấy phép, nếu phát hiện các trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 25 của Nghị định này thì cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước 1. Điều kiện của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước: a) Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân chuyển nhượng đã hoàn thành công tác xây dựng cơ bản, đưa công trình khai thác vào hoạt động; b) Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước quy định tại Khoản 1 Điều 65 của Luật tài nguyên nước bao gồm các trường hợp phải có cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước và thuộc các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước để phát điện thương mại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản, quy hoạch, bảo vệ tài nguyên nước 1. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản, quy hoạch, quản lý, bảo vệ tài nguyên nước được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 10, Khoản 4 Điều 21, Khoản 5 Điều 27 của Luật tài nguyên nước. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA TRÊN LƯU VỰC SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC HOẠT ĐỘNG CẦN ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các hoạt động trên lưu vực sông cần điều phối, giám sát 1. Các hoạt động quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 72 của Luật tài nguyên nước. 2. Các hoạt động khác cần được điều phối, giám sát trên lưu vực sông tại Điểm đ Khoản 1 Điều 72 của Luật tài nguyên nước được quy định cụ thể như sau: a) Các hoạt động cải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nội dung, yêu cầu đối với hoạt động điều phối, giám sát trên lưu vực sông 1. Nội dung điều phối bao gồm chỉ đạo, đôn đốc việc phối hợp hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện các quy định tại Điều 42 của Nghị định này. 2. Nội dung giám sát bao gồm việc theo dõi, kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT TRÊN LƯU VỰC SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch, chương trình, đề án để thực hiện các hoạt động cần điều phối, giám sát quy định tại Điều 42 của Nghị định này đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch điều hòa, phân phối tài nguyên nước; chương trình, kế hoạch cải tạo các dòng sông, phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt đối với các lưu vực sông nội tỉnh. 2. Chỉ đạo việc ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc điều phối, giám sát các hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên lưu vực sông. 2. Thông báo kế hoạch nhu cầu sử dụng nước của mình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép theo quy định của Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10 thực hiện theo các quy định tại Điều 77 của Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13. 2. Đối với các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014. Các Nghị định: số 179/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 1999 hướng dẫn thi hành Luật tài nguyên nước; số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 quy định việc cấp phép tài nguyên nước và Điều 2 của Nghị định số 38/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.