Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 198

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Về Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND Tỉnh về ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây của UBND Tỉnh về ghi nợ tiền sử dụng đất để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thúy Hòa QUY ĐỊNH Về ghi nợ tiền sử dụng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở: Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai 2003 có hiệu lực thi hành) mà nay phải nộp tiền sử dụng đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nếu có khó khăn về tài chính, chưa đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
  • nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở:
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai 2003 có hiệu lực thi hành) mà nay phải nộp tiền sử dụng đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ) có ghi nợ thì không được thực hiện các quyền: chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng giá trị QSDĐ và tặng cho quyền sử dụng đất. Khi muốn thực hiện các quyền nói trên thì phải nộp tiền sử dụng đất còn nợ và làm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
  • 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
  • đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ) có ghi nợ thì không được thực hiện các quyền:
  • chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng giá trị QSDĐ và tặng cho quyền sử dụng đất.
  • Khi muốn thực hiện các quyền nói trên thì phải nộp tiền sử dụng đất còn nợ và làm thủ tục xoá nợ tiền sử dụng đất với Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất: Right: Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn và giá đất để ghi nợ tiền sử dụng đất: Thời hạn ghi nợ tiền sử dụng đất tối đa không quá 10 năm, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận QSDĐ, trong thời hạn này hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thanh toán nợ cho Nhà nước để được xoá nợ trên giấy chứng nhận QSDĐ. Nếu sau thời hạn 10 năm chưa trả hết số tiền sử dụng đất...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
  • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
  • b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất;
Removed / left-side focus
  • Thời hạn ghi nợ tiền sử dụng đất tối đa không quá 10 năm, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận QSDĐ, trong thời hạn này hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thanh toán nợ cho Nhà nước để được xoá nợ...
  • Nếu sau thời hạn 10 năm chưa trả hết số tiền sử dụng đất ghi nợ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất sẽ bị xử phạt theo quy định tại điểm 1 Điều 18 Chương V Nghị định số 198...
  • Số tiền sử dụng đất ghi nợ được tính theo giá đất do UBND Tỉnh ban hành tại thời điểm cấp giấy chứng nhận QSDĐ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thời hạn và giá đất để ghi nợ tiền sử dụng đất: Right: Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục ghi nợ: 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng nói tại Điều 1 Quy định này muốn được ghi nợ tiền sử dụng đất để được cấp giấy chứng nhận QSDĐ thì phải ghi vào đơn xin cấp giấy chứng nhận QSDĐ (ở phần người viết đơn ký tên), như sau: "Xin nợ tiền sử dụng đất". 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được xét đủ đi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
  • b) Đất đã hiến tặng cho Nhà nước, cho hợp tác xã và tổ chức khác, cho hộ gia đình, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục ghi nợ:
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng nói tại Điều 1 Quy định này muốn được ghi nợ tiền sử dụng đất để được cấp giấy chứng nhận QSDĐ thì phải ghi vào đơn xin cấp giấy chứng nhận QSDĐ (ở phần người v...
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được xét đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận QSDĐ và thuộc đối tượng cho phép ghi nợ tiền sử dụng đất thì phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, Trung tâm Nghiệp vụ...
Rewritten clauses
  • Left: "Xin nợ tiền sử dụng đất". Right: Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thể thức xoá nợ: 1. Khi hộ gia đình, cá nhân nộp đủ số tiền sử dụng đất đã ghi nợ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, Trung tâm Nghiệp vụ hành chính công thành phố Huế căn cứ giấy xác nhận của Chi cục Thuế để xoá nợ trên giấy chứng nhận QSDĐ, cụ thể như sau: Tại cột 1 ghi: Ngày tháng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thể thức xoá nợ:
  • Khi hộ gia đình, cá nhân nộp đủ số tiền sử dụng đất đã ghi nợ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, Trung tâm Nghiệp vụ hành chính công thành phố Huế căn...
  • Tại cột 1 ghi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn, phòng Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài chính Kế hoạch, Chi cục Thuế và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn, phòng Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài chính Kế hoạch, Chi cục Thuế và Trung tâm Nghiệp vụ Hành chính côn...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...
Chương II Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...
Chương III Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 14. Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này; phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính; trường hợp q...