Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Đề án "Định hướng phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên - Huế đến năm 2020"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Đề án "Định hướng phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên - Huế đến năm 2020"
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án: ''Định hướng phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quan điểm và tư tưởng chỉ đạo phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô bao gồm: thị trấn Lăng Cô và các xã Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh thuộc huyện Phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án: ''Định hướng phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quan điểm và tư tưởng chỉ đạo phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô.
  • Khu kinh tế Chân Mây
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Công văn số 644/UBND-XD ngày 24/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm: - Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ thành lập Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô để tổ chức triển khai Đề án. - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân huyện Phú Lộc thực hiện quản lý hành chính nhà nước Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô và ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:
  • - Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ thành lập Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô để tổ chức triển khai Đề án.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Công văn số 644/UBND-XD ngày 24/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục cấp giấy phép xây dựn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban quản lý Khu kinh tế Chân mây - Lăng cô và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban quản lý Khu kinh tế Chân mây
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Lăng cô và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 04/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Công khai công tác quản lý, trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh. 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; tuân thủ Quy hoạch,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là trạm thu phát sóng có cột ăng ten, thiết bị thu phát sóng và thiết bị phụ trợ khác được xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Trước khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm loại 2a, chủ đầu tư phải lập thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải được sự đồng ý củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS 1. Xin nghiên cứu vị trí đầu tư xây dựng; 2. Trình Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở về sự phù hợp với quy hoạch, giải pháp kỹ thuật; 3. Đề nghị cấp phép xây dựng (đối với công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận vị trí, giải pháp kỹ thuật đầu tư xây dựng trạm BTS 1. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là nhà đầu tư) có nhu cầu đầu tư gửi văn bản đăng ký địa điểm đầu tư xây dựng trạm BTS cho Sở Thông tin và Truyền thông (theo mẫu tại phụ lục 1), kèm 01 bộ hồ sơ gồm báo báo giải pháp kỹ thuật, năng lực, kinh nghiệm, khả năng tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 2); b) Văn bản chấp thuận vị trí đầu tư của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp với quy hoạch; c) Bản sao hợp đồng thuê đất (bao gồm đất ở, đất vườn) đặt trạm với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có hợp đồng thuê mặt bằng đặt trạm với chủ sử dụng mặt bằng theo quy định của pháp luật (có chứng thực của UBND xã/phường)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền, trình tự, thời gian cấp phép xây dựng các trạm BTS 1. Thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS: Thực hiện theo Điều 13 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng và Khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các khiếu nại, tố cáo các vấn đề có liên quan đến xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh. c) Tổ chức tuyên truyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Xây dựng a) Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cấp phép xây dựng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền theo quy định phân công, phân cấp và ủy quyền của UBND tỉnh; b) hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, a) Tổ chức cấp giấy phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn quản lý; c) Chỉ đạo UBND cấp xã theo dõi, phối hợp và tạo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Xuất trình Giấy phép xây dựng (đối với các trạm BTS bắt buộc có giấy phép xây dựng) hoặc các văn bản liên quan cho chính quyền địa phương trước 7 ngày khi khởi công xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4) và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định. 2. Thực hiện Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ Phụ lục 1 Mẫu 1: Đăng ký đầu tư NHÀ ĐẦU TƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú ........, ngày … tháng … năm … V/v đăng ký địa điểm nghiên cứu đầu tư xây dựng trạm BTS loại ….. Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Thừa Thiên Huế Qua nghiên cứu ..., … (nhà đầu tư) đề nghị Sở Thông tin và Truyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.