Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Tiêu đề

Về cấp giấy phép xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Công văn số 644/UBND-XD ngày 24/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình. 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật. 3. Giấy phép xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
  • 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Công văn số 644/UBND-XD ngày 24/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục cấp giấy phép xây dựn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban quản lý Khu kinh tế Chân mây - Lăng cô và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban quản lý Khu kinh tế Chân mây
  • Lăng cô và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 04/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi xây dựng theo nội dung điều chỉnh: a) Thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
  • Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép...
  • a) Thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngoài của công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất. 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao. 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại; b) Bản chính Giấy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất.
  • 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao.
  • 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Công khai công tác quản lý, trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh. 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; tuân thủ Quy hoạch,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép di dời công trình Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu). 2. Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất nơi công trình đang tồn tại và nơi công trình sẽ di dời tới và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình. 3. Bản vẽ hoàn công công trình (nế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giấy phép di dời công trình
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu
  • 1. Công khai công tác quản lý, trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là trạm thu phát sóng có cột ăng ten, thiết bị thu phát sóng và thiết bị phụ trợ khác được xây d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm: 1. Tên công trình (thuộc dự án). 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ). 3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình (đối với công trình theo tuyến). 4. Loại, cấp công trình. 5. Cốt xây dựng công trình. 6. Chỉ giới đường đỏ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Tên công trình (thuộc dự án).
  • 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ).
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
  • Trạm BTS loại 2:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giải thích từ ngữ Right: Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Trước khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm loại 2a, chủ đầu tư phải lập thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải được sự đồng ý củ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư. 2. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
  • Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về cấp phép xây dựng trạm BTS
  • 1. Trước khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm loại 2a, chủ đầu tư phải lập thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.
  • Các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải được sự đồng ý của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp với quy hoạch trạm BTS, giải pháp kỹ thuật và các thủ tụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS 1. Xin nghiên cứu vị trí đầu tư xây dựng; 2. Trình Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở về sự phù hợp với quy hoạch, giải pháp kỹ thuật; 3. Đề nghị cấp phép xây dựng (đối với công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng).

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 5 Nghị định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở riêng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
  • Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 5 Nghị định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây:
  • 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS
  • 1. Xin nghiên cứu vị trí đầu tư xây dựng;
  • 2. Trình Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở về sự phù hợp với quy hoạch, giải pháp kỹ thuật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận vị trí, giải pháp kỹ thuật đầu tư xây dựng trạm BTS 1. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là nhà đầu tư) có nhu cầu đầu tư gửi văn bản đăng ký địa điểm đầu tư xây dựng trạm BTS cho Sở Thông tin và Truyền thông (theo mẫu tại phụ lục 1), kèm 01 bộ hồ sơ gồm báo báo giải pháp kỹ thuật, năng lực, kinh nghiệm, khả năng tài c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu h...
  • 2. Phù hợp với mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là nhà đầu tư) có nhu cầu đầu tư gửi văn bản đăng ký địa điểm đầu tư xây dựng trạm BTS cho Sở Thông tin và Truyền thông (theo mẫu tại phụ lục 1), kèm 01 bộ hồ sơ gồm...
  • 2. Trên cơ sở đăng ký của các nhà đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các đơn vị liên quan (Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, B...
  • Lăng Cô) tổ chức kiểm tra thực tế vị trí xây dựng, lắp đặt trạm BTS
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chấp thuận vị trí, giải pháp kỹ thuật đầu tư xây dựng trạm BTS Right: Điều 7. Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 2); b) Văn bản chấp thuận vị trí đầu tư của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp với quy hoạch; c) Bản sao hợp đồng thuê đất (bao gồm đất ở, đất vườn) đặt trạm với c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình). 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai
  • giấy tờ về quyền sở hữu công trình, nhà ở, đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
Removed / left-side focus
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 2);
  • b) Văn bản chấp thuận vị trí đầu tư của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp với quy hoạch;
  • c) Bản sao hợp đồng thuê đất (bao gồm đất ở, đất vườn) đặt trạm với chủ sử dụng đất kèm theo bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (có chứng thực của UBND xã/phường/...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trạm BTS Right: Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • Left: 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 Right: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có hợp đồng thuê mặt bằng đặt trạm với chủ sử dụng mặt bằng theo quy định của pháp luật (có chứng thực của UBND xã/phường)...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • kiểm tra hồ sơ
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang
  • Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Có hợp đồng thuê mặt bằng đặt trạm với chủ sử dụng mặt bằng theo quy định của pháp luật (có chứng thực của UBND xã/phường);
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền, trình tự, thời gian cấp phép xây dựng các trạm BTS 1. Thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS: Thực hiện theo Điều 13 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng và Khoản 1 Điều...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép di dời công trình Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu). 2. Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất nơi công trình đang tồn tại và nơi công trình sẽ di dời tới và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình. 3. Bản vẽ hoàn công công trình (nế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giấy phép di dời công trình
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu).
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền, trình tự, thời gian cấp phép xây dựng các trạm BTS
  • Thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS:
  • Thực hiện theo Điều 13 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các khiếu nại, tố cáo các vấn đề có liên quan đến xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh. c) Tổ chức tuyên truyề...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần. Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng. Nếu hết thời gian gia hạn, chủ đầu tư chưa kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
  • Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Quy định này.
  • b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các khiếu nại, tố cáo các vấn đề có liên quan đến xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sở Xây dựng a) Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cấp phép xây dựng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền theo quy định phân công, phân cấp và ủy quyền của UBND tỉnh; b) hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
  • công trình tôn giáo
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sở Xây dựng
  • a) Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cấp phép xây dựng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền theo quy định phân công, phân cấp và ủy quyền của UBND tỉnh;
  • b) hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, a) Tổ chức cấp giấy phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn quản lý; c) Chỉ đạo UBND cấp xã theo dõi, phối hợp và tạo đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Chủ đầu tư, các tổ chức thiết kế, thi công xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Chủ đầu tư, các tổ chức thiết kế, thi công xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô,
  • a) Tổ chức cấp giấy phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền;
  • b) Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn quản lý;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Xuất trình Giấy phép xây dựng (đối với các trạm BTS bắt buộc có giấy phép xây dựng) hoặc các văn bản liên quan cho chính quyền địa phương trước 7 ngày khi khởi công xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4) và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định. 2. Thực hiện Q...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý trật tự xây dựng Nội dung của giấy phép xây dựng là căn cứ để quản lý trật tự xây dựng, gồm: 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng được căn cứ vào các nội dung được ghi trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của Nghị định này. 2. Đối với công trình được miễn giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý trật tự xây dựng
  • Nội dung của giấy phép xây dựng là căn cứ để quản lý trật tự xây dựng, gồm:
  • 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan
  • Xuất trình Giấy phép xây dựng (đối với các trạm BTS bắt buộc có giấy phép xây dựng) hoặc các văn bản liên quan cho chính quyền địa phương trước 7 ngày khi khởi công xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4...
  • 2. Thực hiện Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ Phụ lục 1 Mẫu 1: Đăng ký đầu tư NHÀ ĐẦU TƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú ........, ngày … tháng … năm … V/v đăng ký địa điểm nghiên cứu đầu tư xây dựng trạm BTS loại ….. Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Thừa Thiên Huế Qua nghiên cứu ..., … (nhà đầu tư) đề nghị Sở Thông tin và Truyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan thanh tra chuyên ngành xây dựng lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trật tự xây dựng trên địa bàn theo quy định của Nghị định này và xử lý vi phạm hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý the...
Điều 18. Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng, xây dựng sai với giấy phép được cấp, xây dựng không đúng với quy hoạch xây dựng và không đúng với các quy định khác của pháp luật được thực hiện theo quy định của Chính phủ về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị và về xử phạt vi phạm...
Chương IV Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 19. Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Quyền hạn a) Sau thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan cấp phép không cấp phép hoặc không có văn bản trả lời thì chủ đầu tư được khởi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế đã nộp cho cơ quan cấp phép, khi đã đáp ứng các điều kiện khởi công quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng và các...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị (nếu có) đã được phê duyệt, cấp giấy phép quy hoạch khi chủ đầu tư có yêu cầu. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện các công việc cần thiết đối với công t...
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Cử cán bộ, công chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn cho chủ đầu tư lập hồ sơ và thụ lý hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đảm bảo đúng các quy định. 2. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: a) Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ ở nông thôn) kể từ khi nhận được văn...
Điều 23. Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo đúng thiế...