Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
193/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
05/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Điều 6, Khoản 10 Điều 9, Khoản 4 Điều 13; Khoản 13 Điều 21; Điều 22; Khoản 5 Điều 23; Khoản 1 Điều 27; Khoản 3 Điều 45; Khoản 4 Điều 49; Điều 54, Điều 59, Điều 61 và Điều 62 của Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Điều 6, Khoản 10 Điều 9, Khoản 4 Điều 13
- Khoản 13 Điều 21
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối t ượ ng áp dụng của Nghị định này được thực hiện theo Điều 2 của Luật Hợp tác xã.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổ chức phối hợp và triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổ chức phối hợp và triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế p...
- Đối t ượ ng áp dụng của Nghị định này được thực hiện theo Điều 2 của Luật Hợp tác xã.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam 1. Pháp nhân Việt Nam theo quy định của Bộ luật D ân sự có nhu cầu hợp tác với các thành viên khác và nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã. 2. Pháp nhân Việt Nam khi tham gia hợp tác xã phải có đơn tự nguyện gia nhập và tán thành điều lệ của hợ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này.
- Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam
- 1. Pháp nhân Việt Nam theo quy định của Bộ luật D ân sự có nhu cầu hợp tác với các thành viên khác và nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã.
- 2. Pháp nhân Việt Nam khi tham gia hợp tác xã phải có đơn tự nguyện gia nhập và tán thành điều lệ của hợp tác xã. Người ký đơn phải là người đại diện theo pháp luật của pháp nhân đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác x ã đối với cá nhân là người nước ngoài Ngoài việc đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Luật Hợp tác xã, cá nhân là người nước ngoài tham gia vào hợp tác xã ở Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2016. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2016.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác x ã đối với cá nhân là người nước ngoài
- Ngoài việc đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Luật Hợp tác xã, cá nhân là người nước ngoài tham gia vào hợp tác xã ở Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và cho khách hàng không phải thành viên nhưng phải bảo đảm hoàn thành nghĩa vụ đối với thành viên, hợp tác xã thành viên. 2. Tỷ lệ cung...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá, phân loại Hợp tác xã yếu kém, Hợp tác xã tồn tại hình thức 1. Hợp tác xã được coi là yếu kém là những Hợp tác xã hiện đang gặp phải một trong những vấn đề như sau: a) Kinh doanh thua lỗ kéo dài. b) Không thu hồi được các khoản nợ đọng dẫn đến không còn vốn để hoạt động. c) Tài sản, vốn hoạt động còn rất ít nên không c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đánh giá, phân loại Hợp tác xã yếu kém, Hợp tác xã tồn tại hình thức
- 1. Hợp tác xã được coi là yếu kém là những Hợp tác xã hiện đang gặp phải một trong những vấn đề như sau:
- a) Kinh doanh thua lỗ kéo dài.
- Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và cho khách hàng không phải thành viên nhưng phải bảo đảm hoàn thành...
- Tỷ lệ cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cam kết cung ứng, tiêu thụ cho thành viên, hợp tác xã thành viên cho khách hàng không phải thành viên do điề...
Left
Chương II
Chương II THÀNH LẬP, ĐĂNG KÝ, GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Open sectionRight
Chương II.
Chương II. XỬ LÝ HỢP TÁC XÃ YẾU KÉM, HỢP TÁC XÃ TỒN TẠI HÌNH THỨC, HỢP TÁC XÃ VI PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC TRƯỜNG HỢP BỊ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ HỢP TÁC XÃ YẾU KÉM, HỢP TÁC XÃ TỒN TẠI HÌNH THỨC, HỢP TÁC XÃ VI PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC TRƯỜNG HỢP BỊ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
- THÀNH LẬP, ĐĂNG KÝ, GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan đăng ký hợp tác xã 1. Khi thành lập, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã dự định thành lập đặt trụ sở chính. a) Liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân đăng ký tại phòng đăng ký kinh doanh thuộc sở kế hoạch và đầu tư; b) Hợp tác...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các giải pháp xử lý Hợp tác xã yếu kém, tồn tại hình thức 1. Trường hợp Hợp tác xã yếu kém nhưng còn khả năng củng cố, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi Hợp tác xã đặt trụ sở chính, thành lập Đoàn công tác hoặc Tổ công tác tiến hành làm việc với Hội đồng quản trị hoặc Ban quản trị Hợp tác xã để hướng dẫn và thống nhất chủ trương, m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các giải pháp xử lý Hợp tác xã yếu kém, tồn tại hình thức
- Trường hợp Hợp tác xã yếu kém nhưng còn khả năng củng cố, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi Hợp tác xã đặt trụ sở chính, thành lập Đoàn công tác hoặc Tổ công tác tiến hành làm việc với Hội đồng quản tr...
- Trường hợp Hợp tác xã yếu kém, tồn tại hình thức không còn khả năng củng cố thì phải tiến hành giải thể theo thủ tục giải thể tự nguyện hoặc bắt buộc phải giải thể, nếu lâm vào tình trạng phá sản t...
- Điều 6. Cơ quan đăng ký hợp tác xã
- 1. Khi thành lập, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã dự định thành lập đặt trụ sở chính.
- a) Liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân đăng ký tại phòng đăng ký kinh doanh thuộc sở kế hoạch và đầu tư;
Left
Điều 7.
Điều 7. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được viết bằng tiếng Việt hoặc ký tự La - tinh trừ ký tự đặc biệt, có thể kèm theo chữ số, ký hiệu và được bắt đầu bằng cụm từ “hợp tác xã” hoặc “liên hiệp hợp tác xã” sau đó là tên riêng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Hợp tác xã, liên hiệp h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giải thể Hợp tác xã 1. Trường hợp Hợp tác xã giải thể tự nguyện thì thủ tục giải thể được tiến hành theo trình tự quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã. 2. Trình tự, thủ tục giải thể bắt buộc đối với Hợp tác xã (không ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp Hợp tác xã giải thể tự nguyện thì thủ tục giải thể được tiến hành theo trình tự quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định...
- 2. Trình tự, thủ tục giải thể bắt buộc đối với Hợp tác xã (không bao gồm liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân) thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Hợp tác xã đượ...
- a) Phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố nơi Hợp tác xã đăng ký, trình hồ sơ giải thể bắt buộc Hợp tác xã đến Ủy ban nhân dân cấp huyện để xem xét, giải quyết.
- 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được viết bằng tiếng Việt hoặc ký tự La
- tinh trừ ký tự đặc biệt, có thể kèm theo chữ số, ký hiệu và được bắt đầu bằng cụm từ “hợp tác xã” hoặc “liên hiệp hợp tác xã” sau đó là tên riêng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có thể sử dụng ngành, nghề kinh doanh hay ký hiệu phụ trợ khác để cấu thành tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Left: Điều 7. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Right: Điều 7. Giải thể Hợp tác xã
Left
Điều 8.
Điều 8. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Đặt tên đầy đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên đầy đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khác đã đăng ký trong phạm vi cả nước. 2. Đặt...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giải thể bắt buộc Hợp tác xã 1. Thành phần hội đồng giải thể gồm: a) Đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ tịch Hội đồng giải thể; b) Đại diện Phòng Tài chính – Kế hoạch làm Ủy viên thường trực Hội đồng giải thể; c) Đại diện của cơ quan nhà nước chuyên ngành cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giải thể bắt buộc Hợp tác xã
- 1. Thành phần hội đồng giải thể gồm:
- a) Đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ tịch Hội đồng giải thể;
- Điều 8. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Đặt tên đầy đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên đầy đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài của hợp tác xã,...
- 2. Đặt tên đầy đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước ngoài xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý của tổ chức, cá nhân khác theo pháp luật về sở hữu trí...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã 1. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký Hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của Hợp tác xã. 2. Trường hợp Hợp tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã
- Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký...
- 2. Trường hợp Hợp tác xã lợi dụng danh nghĩa Hợp tác xã để hoạt động trái pháp luật
- Điều 9. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng.
- Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có th ể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương ứng toàn bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn 1. Tên trùng là tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký trong phạm vi cả nước. 2. Các trường hợp sau đây được coi là tên gây nhầm lẫn với tên của các hợp tác xã, liên hiệp hợp...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm chung của các Sở, ngành cấp tỉnh trong phối hợp quản lý đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh theo nhiệm vụ được phân công. 2. Hướng dẫn và thực hiện các nội dung quản lý nhà nước chuyên ngành đối với Hợp tác xã và Tổ hợp tác theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm chung của các Sở, ngành cấp tỉnh trong phối hợp quản lý đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh theo nhiệm vụ được phân công.
- 2. Hướng dẫn và thực hiện các nội dung quản lý nhà nước chuyên ngành đối với Hợp tác xã và Tổ hợp tác theo quy định của Luật Hợp tác xã, Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ch...
- Điều 10. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
- 1. Tên trùng là tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký trong phạm vi cả nước.
- 2. Các trường hợp sau đây được coi là tên gây nhầm lẫn với tên của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký:
Left
Điều 11.
Điều 11. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sử dụng biểu tượng. 2. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là ký hiệu riêng để phân biệt với biểu tượng của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khác đã đăng ký. 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tự chọn biểu tượng của mình p...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm phối hợp thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Các Sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất; tiến hành xử lý, kiến nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm phối hợp thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật của Hợp tác xã, Tổ hợp tác
- 1. Các Sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch hàng năm hoặc...
- tiến hành xử lý, kiến nghị xử lý hành vi vi phạm của Hợp tác xã, Tổ hợp tác. Trường hợp thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch phải đảm bảo nguyên tắc trong một năm chỉ được thanh tra, ki...
- Điều 11. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sử dụng biểu tượng.
- 2. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là ký hiệu riêng để phân biệt với biểu tượng của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khác đã đăng ký.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo hộ đối với tên, biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được bảo hộ trong phạm vi toàn quốc kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp của hợp tác xã phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm cụ thể của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trong phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Hướng dẫn Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã theo đúng quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm cụ thể của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trong phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Hướng dẫn Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã theo đúng quy định của pháp luật;
- Điều 12. Bảo hộ đối với tên, biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp của hợp tác xã phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được bảo hộ theo quy định của pháp luật.
- Left: Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được bảo hộ trong phạm vi toàn quốc kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Right: đ) Nghiên cứu, tổ chức thực hiện việc ứng dụng công nghệ thông tin trong việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã; chứng thực hợp đồng hợp tác cho Tổ hợp tác;
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Luật Hợp tác xã. 2. Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; b) Địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về Hợp tác xã, Tổ hợp tác, các chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Tổ hợp tác và Quy chế này được xem xét tuyên dương, khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về Hợp tác xã, Tổ hợp tác, các chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Tổ hợp tác và Quy chế nà...
- Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật, làm ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp của Hợp tác xã, Tổ hợp tác thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử...
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Luật Hợp tác xã.
- 2. Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nội dung chủ yếu sau đây:
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Người đại diện hợp pháp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã dự định thành lập nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đến cơ quan đăng ký hợp tác xã và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các Sở, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức hiệp hội liên quan đến Hợp tác xã, Tổ hợp tác thuộc tỉnh thực hiện việc vận động, hướng dẫn các Hợp tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các Sở, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp, các tổ chức hiệp hội liên quan đến Hợp tác xã, Tổ hợp tác thuộc tỉnh thực hiện việc vận động, hướng dẫn các Hợp tác xã, Tổ hợp tác tự giác chấp hành quy định của pháp luật
- Điều 14. Trình tự đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Người đại diện hợp pháp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã dự định thành lập nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đến cơ quan đăng ký hợp tác xã và phải chịu trách nhiệm về tí...
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có thể gửi hồ sơ đăng ký qua địa chỉ thư điện tử của cơ quan đăng ký hợp tác xã nhưng phải nộp hồ sơ bằng văn bản khi đến nhận giấy chứng nhận đăng ký để đối chiếu...
Left
Điều 15.
Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cấp cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã. 2. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm những thông tin sau đây: a) Tên hợp tác xã, liên hiệp hợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý đối với Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm việc than...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân xã, phườ...
- nội dung và trách nhiệm giữa các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về Hợp tác xã, Tổ hợp tác
- Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cấp cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã.
- 2. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm những thông tin sau đây:
Left
Điều 16.
Điều 16. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. 2. Khi thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi chung là Hợp tác xã) thành lập và tổ chức, hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Các Tổ hợp tác được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định của Bộ luật Dân sự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Tổ hợp tác được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định của Bộ luật Dân sự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã).
- Điều 16. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kin...
- 2. Khi thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gửi thông báo tới cơ quan đăng ký hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có:
- Left: a) Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, địa chỉ trụ sở chính, số giấy chứng nhận đăng ký, ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Right: Các Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi chung là Hợp tác xã) thành lập và tổ chức, hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Khi thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác sau đăng ký thành lập và hoạt động theo hướng: Đảm bảo sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc quản lý hoạt động kinh doanh của Hợp tác xã, Tổ hợp tác; phân địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác
- 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác sau đăng ký thành lập và hoạt động theo hướng: Đảm bảo sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong vi...
- phân định trách nhiệm giữa các cơ quan trong công tác quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, tổ hợp tác.
- Điều 17. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật
- tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Khi thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp l ại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cấp lại trong t r...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác phải được phân định rõ ràng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cấp, từng cơ quan quản lý nhà nước cụ thể. Các cơ quan nhà nước quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác theo từng ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt động kinh doanh của Hợp tác xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
- Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác phải được phân định rõ ràng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cấp, từng cơ quan quản lý nhà nước cụ thể.
- Các cơ quan nhà nước quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác theo từng ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt động kinh doanh của Hợp tác xã, Tổ hợp tác.
- Điều 18. Cấp l ại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cấp lại trong t rường hợp bị mất hoặc bị...
- Khi đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gửi giấy đề nghị tới cơ quan đăng ký hợp tác xã đ ể được cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác...
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải thể hợp tác xã, li ên hiệp hợp tác xã 1. Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện thì thủ tục giải thể được tiến hành theo trình tự như sau: a) Tiến hành đại hội thành viên và ra nghị quyết về việc giải thể tự nguyện; b) Đại hội thành viên thành lập và quy định trách nhiệm, quyền hạn, thời hạn hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Open sectionRight
Chương III.
Chương III. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC PHỐI HỢP QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ VÀ TỔ HỢP TÁC
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC PHỐI HỢP
- Left: TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ Right: QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ VÀ TỔ HỢP TÁC
Left
Điều 20.
Điều 20. Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp 1. Việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải bảo đảm các quy định sau đây: a) Được đại hội thành viên quyết định, thông qua; b) Việc đầu tư góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp chỉ thực hiện đ ố i với những ngành, nghề có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể, phá sản 1. Tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Khoản 2 Điều 48 Luật Hợp tác xã khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, phá sản được xử lý như sau: a) Phần giá trị tài sản được hình thành từ khoản trợ cấp, hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kế toán, kiểm toán hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán theo quy định của pháp luật. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có thành viên là pháp nhân phải thực hiện kiểm toán bắt buộc. 3. Khuyến khích hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện kiểm to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 hàng năm, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã báo cáo trung thực, đầy đủ, chính xác bằng văn bản tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã của năm trước đó với cơ quan đăng ký hợp tác xã. 2. Nội dung báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV.
Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 24.
Điều 24. Chính sách hỗ trợ của nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Chính sách đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo chính quy, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ thuật đối với cán bộ quản lý hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thành viên hợp tác xã. 2. Chính sách xúc tiến thương mại, mở rộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp Ngoài việc được hưởng chính sách hỗ trợ, ưu đãi quy định tại Điều 24 Nghị định này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hỗ trợ tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Trường hợp đăng ký thay đổi theo quy định của Luật Hợp tác xã thì hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hưởng các chính sách hỗ trợ được quy định tại Khoản 6 Điều 24 Nghị định này. Trường hợp đăng ký do tiến hành sáp nhập, hợp nhất, chia, tách hợp tác xã, liên hi ệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ, ưu đãi 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các bộ, ngành liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Chương trình h ỗ trợ phát triển hợp tác xã để thực hiện chính sách hỗ trợ, ưu đãi được quy định tại các Khoản 1, Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 6 Điều 24; Khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí thụ hưởng, nội dung, nguồn kinh phí và mức hỗ trợ trên cơ sở xác định ưu tiên về lĩnh vực, địa bàn, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ của đất nước và trình độ phát triển của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí thụ hưởng, nội dung, nguồn kinh phí và mức hỗ trợ trên cơ sở xác định ưu tiên về lĩnh vực, địa bàn, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ của đất nước và trình độ phát triển của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ máy quản lý nhà nước về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: a) Chủ trì nghiên cứu, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc hoàn thiện các quy định pháp luật về hợp tác xã, xây dựng chiến lược, chính sách, chương trình, kế hoạch phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo lĩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan quản lý nhà nước về hợp tác xã trên địa bàn. 2. Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình , kế hoạch phát triển hợp tác xã trên địa bàn. 3. Thực hiện công tác tuyên truyền, vận động nhân dân, tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực th i hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2014 và thay thế các Nghị định số 177/2004/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết th i hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003, Nghị định số 77/2005/NĐ-CP ngày 9 th áng 6 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành mẫu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Trong thời hạn 36 tháng, kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập trước khi Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành phải tiến hành các công việc sau đây: 1. Rà soát lại điều lệ, tổ chức quản lý hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhi ệ m thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện và có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc tổ chức thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.