Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công Thương; Công an tỉnh; Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh; Chủ tịch UB...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, thành viên Hội đồng Thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã h...
  • Công an tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, thành viên Hội đồng Thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng và tổ chức lực lượng, đầu tư kinh phí, chế độ, chính sách cho các hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng; trách nhiệm của chính quyền các cấp, các cơ quan, tổ chức hộ gia đình và cá nhân trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân hoạt động, sinh sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm phải thực hiện Quy định này. Đối với những nhà máy, xí nghiệp, kho tàng, nhà ở và các cơ sở khác đóng ở trong rừng, ven rừng, ngoài việc phải thực hiện Quy định này còn phải thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG, BIỆN PHÁP VÀ PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong rừng, ven rừng 1. Đốt lửa, sử dụng lửa trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt rừng đặc dụng, phân khu phòng hộ rất xung yếu; ở các khu rừng dễ cháy, thảm thực vật khô , vào mùa hanh khô; gần kho, bãi gỗ khi có cấp dự báo cháy rừng từ cấp III đến cấp V. 2. Đốt lửa, sử dụng lửa để săn bắt động vật rừng, hạ cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cấp dự báo cháy rừng, biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng Cấp dự báo, báo động phòng cháy, chữa cháy rừng gồm 5 cấp, từ cấp I đến cấp V; ký hiệu biển báo cấp báo động phòng cháy, chữa cháy là ½ hình tròn có đường kính vành ngoài 2,5m; vành trong 1,8 m, nền trắng, xung quanh viền màu đỏ có mũi tên (quay được) chỉ cấp dự báo từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng phải đảm bảo các yêu cầu và nội dung cơ bản sau: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp, điều kiện phòng cháy, chữa cháy rừng quy định; b) Xây dựng các tình huống cháy cụ thể có thể xảy ra, khả năng cháy lan, phát triển của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, quản lý lực lượng Phòng cháy, chữa cháy rừng Việc tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy, chữa cháy rừng đối với chủ rừng, cơ quan Kiểm lâm và cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 25 Nghị định số 09/2006/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Người chỉ huy chữa cháy rừng 1. Trong mọi trường hợp, người có chức vụ cao nhất của đơn vị Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy có mặt tại nơi xảy ra cháy là người chỉ huy chữa cháy; 2. Trong trường hợp chưa có Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy: a) Chủ tịch UBND cấp xã trở lên có mặt tại đám cháy là người chỉ huy chữa cháy. b) Nếu chủ r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Huy động lực lượng, phương tiện, tài sản để chữa cháy rừng 1. Thẩm quyền huy động lực lượng, phương tiện và tài sản để chữa cháy rừng được quy định tại Điều 25 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ về phòng cháy và chữa cháy (Nghị định số 35/2003/NĐ-CP). 2. Việc huy động xe ưu tiên, người và phương tiện của qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy, tham gia chữa cháy rừng 1. Người phát hiện thấy cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây biết: a) Chủ rừng; b) Đội phòng cháy và chữa cháy rừng nơi gần nhất; c) Chính quyền địa phương sở tại; d) Cơ quan Kiểm lâm sở tại hoặc cơ quan Công a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tạm đình chỉ các hoạt động khi vi phạm các quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Việc tạm đình chỉ và phục hồi hoạt động của các cơ quan, tổ chức, cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân ở trong rừng, ven rừng theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 17, Nghị định số 09/2006/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền tạm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đình chỉ các hoạt động khi không đảm bảo an toàn về phòng cháy, chữa cháy rừng Việc đình chỉ các hoạt động khi không đảm bảo an toàn về phòng cháy, chữa cháy rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 09/2006/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hoàn trả, bồi thường thiệt hại phương tiện, tài sản được huy động để chữa cháy rừng; chính sách đối với người tham gia chữa cháy rừng 1. Việc hoàn trả, bồi thường thiệt hại phương tiện, tài sản được huy động để chữa cháy rừng được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị định số 09/2006/NĐ-CP. 2. Chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm, các cơ quan, đơn vị liên quan, chính quyền địa phương các cấp tổ chức thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định hiện hành. 2. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng. 3. Thẩm định và phê duyệt các đề án, dự án về ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy tỉnh 1. Phối hợp với cơ quan Kiểm lâm, đơn vị Quân đội và Chính quyền địa phương thực hiện biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh với hành vi gây cháy rừng; xác định nguyên nhân các vụ cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Phối hợp với lực lượng Kiểm lâm hướng dẫn việc xây dựng, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 1. Giáo dục cán bộ, chiến sỹ nắm vững và chấp hành nghiêm pháp luật về phòng cháy, chữa cháy rừng. Các đơn vị đóng quân trong rừng, gần rừng phối hợp với lực lượng Kiểm lâm, chính quyền địa phương tham gia công tác phòng cháy, chữa cháy rừng; chấp hành nghiêm quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng ở nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi cục Kiểm lâm tỉnh 1. Xây dựng chương trình và kế hoạch phòng cháy, chữa cháy rừng hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hướng dẫn chủ rừng lập và thực hiện Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng; bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy rừng cho chủ rừng. 3. Đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành các quy định về phòng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các cơ quan thông tin đại chúng 1. Xây dựng kế hoạch, tổ chức tuyên truyền quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng; hướng dẫn và phổ biến kiến thức về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn Thừa Thiên Huế. 2. Phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã và các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền về phòng cháy, chữa cháy rừng; thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. UBND các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) có rừng và đất lâm nghiệp Chủ tịch UBND cấp huyện có rừng và đất lâm nghiệp theo thẩm quyền và phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm cụ thể: 1. Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn có rừng và đất lâm nghiệp thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. UBND các xã, phường, thị trấn (cấp xã) có rừng và đất lâm nghiệp Chủ tịch UBND cấp xã có rừng và đất lâm nghiệp theo thẩm quyền và phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm cụ thể: 1. Hướng dẫn, chỉ đạo và tổ chức thực hiện pháp luật, chính sách, chế độ của Nhà nước về phòng cháy, chữa cháy rừng trong phạm vi địa phương mình. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức đóng, hoạt động ở trong rừng, ven rừng 1. Ban hành nội quy, quy định và tổ chức thực hiện nội quy, quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng; Kiểm tra an toàn về phòng cháy, chữa cháy rừng. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật và kiến thức kỹ thuật về phòng cháy, chữa cháy rừng. 3. Trang bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các cơ quan, đơn vị có dự án trồng rừng và xây dựng công trình phòng cháy, chữa cháy rừng Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với dự án trồng rừng và xây dựng công trình phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 09/2006/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ RỪNG, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỐNG TRONG RỪNG VÀ VEN RỪNG TRONG CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền và trách nhiệm của chủ rừng 1. Chủ rừng có các quyền sau: a) Ngăn chặn các hành vi vi phạm về phòng cháy, chữa cháy rừng; b) Huy động lực lượng và phương tiện trong phạm vi quản lý của mình để tham gia chữa cháy rừng; c) Được đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền hỗ trợ, ưu tiên vay vốn để đầu tư cho công tác phòng cháy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các chủ hộ gia đình sinh sống ở trong rừng, ven rừng 1. Thực hiện các quy định, nội quy về phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong gia đình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn về phòng cháy, chữa cháy rừng. 3. Phát hiện cháy, báo cháy và tham gia chữa cháy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của cá nhân hoạt động trong rừng, ven rừng 1. Thực hiện các quy định, nội quy về phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm an toàn về phòng cháy, chữa cháy rừng khi được phép sử dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, các thiết bị, dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt và bảo quản, sử dụng chất cháy trong rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KINH PHÍ PHỤC VỤ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kinh phí phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng Nguồn kinh phí cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng gồm: 1. Ngân sách tỉnh, cấp huyện, cấp xã; 2. Kinh phí đầu tư của chủ rừng; 3. Tài trợ và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sử dụng kinh phí phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng 1. Kinh phí phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng được sử dụng cho các nội dung sau đây: a) Kinh phí cho hoạt động, cơ sở vật chất, trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy rừng của lực lượng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy, lực lượng Kiểm lâm và lực lượng phòng cháy, chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng hoặc có công phát hiện, ngăn chặn những hành vi phá hoại, khắc phục và hạn chế những thiệt hại do cháy rừng gây ra sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước về thi đua khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân nếu vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, ban, ngành triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các sở, ban, ngành, các địa phương và đơn vị liên quan báo cáo UBND tỉnh (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.