Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
209/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
39/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng về người nộp thuế, đối tượng không chịu thuế, giá tính thuế, thuế suất, phương pháp tính thuế, khấu trừ thuế, hoàn thuế và nơi nộp thuế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng về người nộp thuế, đối tượng khô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là người nhập khẩu). 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Người nộp thuế
- Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu t...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua dịch vụ (kể cả trường hợp mua dịch vụ gắn với hàng hóa) của tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không chịu thuế Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng qua sơ chế thông thường là sản phẩm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
- Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Đối tượng không chịu thuế
- Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- Đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng qua sơ chế thông thường là sản phẩm mới được làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, tách hạt, cắt, ướp muối, bảo quản lạnh và c...
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá tính thuế Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng; đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Nhà đầu tư thực hiện đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang phải có dự án đáp ứng các yêu cầu sau: a) Dự án thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
- Nhà đầu tư thực hiện đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang phải có dự án đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Dự án thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển trong lĩnh vực nông nghiệp theo Quyết định số 66...
- Điều 4. Giá tính thuế
- Giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng 1. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động trong Khu n ông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Doanh nghiệp hoạt động trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang được hưởng các chính sách ưu đãi như đối với các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động trong Khu n ông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
- Doanh nghiệp hoạt động trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang được hưởng các chính sách ưu đãi như đối với các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng
- 1. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
- 2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thuế suất Thuế suất thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Mức thuế suất 0% áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tă...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về đất đai 1. Nhà đầu tư được miễn thuế sử dụng với toàn bộ diện tích đất phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, trình diễn và chuyển giao ứng dụng công nghệ cao. 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm khi giao cho nhà đầu tư đối với diện tích đất nông nghiệp đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư được miễn thuế sử dụng với toàn bộ diện tích đất phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, trình diễn và chuyển giao ứng dụng công nghệ cao.
- 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm khi giao cho nhà đầu tư đối với diện tích đất nông nghiệp đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp không thuộc quy định tại Khoản 1 Điều này.
- 3. Thời hạn miễn và giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- Thuế suất thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- Mức thuế suất 0% áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 5 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản...
- Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu là hàng hóa, dịch vụ được bán, cung ứng cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và tiêu dùng ở ngoài Việt Nam, trong khu phi thuế quan
- Left: Điều 6. Thuế suất Right: Điều 6. Ưu đãi về đất đai
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp khấu trừ thuế Phương pháp khấu trừ thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp tính theo phương pháp khấu trừ bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị g...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ưu đãi về thuế 1. Miễn, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp: a) Thu nhập được miễn thuế đối với trường hợp sau: - Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông sản, thủy sản. - Trường hợp thu nhập từ chế biến nông sản, thủy sản phải đáp ứng các điều kiện sau: tỷ lệ giá trị nguyên vật liệu là nông sản, thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Miễn, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:
- a) Thu nhập được miễn thuế đối với trường hợp sau:
- - Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông sản, thủy sản.
- Phương pháp khấu trừ thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp tính theo phương pháp khấu trừ bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
- 2. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng tổng số thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.
- Left: Điều 7. Phương pháp khấu trừ thuế Right: Điều 7. Ưu đãi về thuế
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 5 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chính sách riêng đối với tổ chức tiên phong Ưu tiên chọn khu đất thuận lợi, phù hợp với quy hoạch chi tiết của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang cho 05 nhà đầu tư đầu tiên tham gia vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chính sách riêng đối với tổ chức tiên phong
- Ưu tiên chọn khu đất thuận lợi, phù hợp với quy hoạch chi tiết của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang cho 05 nhà đầu tư đầu tiên tham gia vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậ...
- Điều 8. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng
- Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 5 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- 1. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng bằng giá trị gia tăng nhân với thuế suất thuế giá trị gia tăng 10% áp dụng đối với hoạt động mua, bán, chế...
Left
Chương III
Chương III KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ
Left
Điều 9.
Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được khấu trừ thuế giá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Nhà đầu tư áp dụng VietGAP, GlobalGAP trong sản xuất, sơ chế sản phẩm và có hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm được ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Nhà đầu tư áp dụng VietGAP, GlobalGAP trong sản xuất, sơ chế sản phẩm và có hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm được ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí điều tra cơ bản, khảo sát...
- Hỗ trợ một lần kinh phí thuê tổ chức chứng nhận đánh giá để được cấp Giấy chứng nhân đầu tư sản phẩm an toàn.
- Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào
- Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau:
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoàn thuế giá trị gia tăng Việc hoàn thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế nếu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ 1. Hỗ trợ tối đa đến 50% tổng kinh phí đầu tư mới để thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp (không tính giá trị còn lại hoặc chi phí khấu hao trang thiết bị, nhà xưởng đã có vào tổng mức kinh phí đầu tư thực hiện dự án) theo Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
- 1. Hỗ trợ tối đa đến 50% tổng kinh phí đầu tư mới để thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp (không tính giá trị còn lại hoặc chi phí khấu hao trang thiết bị, nhà xưởng đã có...
- Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Điều 10. Hoàn thuế giá trị gia tăng
- Việc hoàn thuế giá trị gia tăng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Luật thuế giá trị gia tăng và Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng.
- 1. Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế nếu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết trong tháng (đối với trường hợp kê khai theo tháng) hoặc...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nơi nộp thuế 1. Người nộp thuế kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng tại địa phương nơi sản xuất, kinh doanh. 2. Người nộp thuế kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở chính t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xuất nhập cảnh và cư trú Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho các dự án đầu tư tại Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang được hỗ trợ về xuất nhập cảnh và cư trú theo theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xuất nhập cảnh và cư trú
- Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho các dự án đầu tư tại Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang được hỗ trợ về xuất nhập cảnh và cư trú theo theo quy định c...
- Điều 11. Nơi nộp thuế
- 1. Người nộp thuế kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng tại địa phương nơi sản xuất, kinh doanh.
- Người nộp thuế kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với tỉnh, thành phố nơ...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế các Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 và số 121/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng. Bãi bỏ Khoản...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ vay vốn 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang thuộc đối tượng vay vốn, được Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang hỗ trợ tiếp cận vay vốn tại các Quỹ tài chính của địa phương và các tổ chức tín dụng khác với lãi suất theo quy định hiện hành để triển kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ vay vốn
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang thuộc đối tượng vay vốn, được Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang hỗ trợ tiếp cận vay vốn tạ...
- Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ sản xuất sản phẩm quốc gia được vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam tối đa 85% tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm...
- Điều 12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế các Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 và số 121/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ qu...
- Bãi bỏ Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 92/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2013 quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lu...
Unmatched right-side sections