Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiếu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động
29/2012/TT-BLĐTBXH
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
205/2002/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiếu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
- Hướng dẫn Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiếu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, h...
- cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Doanh nghiệp thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không đăng ký lại theo quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 170 Luật Doanh nghiệp). 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Doanh nghiệp thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không đăng ký lại theo quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 170...
- 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động. 2. Viên chức quản lý do doanh nghiệp trả lương, bao gồm: thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng, Kiểm soát...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Thay thế một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho ngườilao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theoquyết định số 955/1998/QĐ - BLĐTBXH, quyết định số 1320/1999/QĐ - BLĐTBXH (xemphụ lục 2 kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Thay thế một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho ngườilao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theoquyết định số 955/1998/QĐ
- BLĐTBXH, quyết định số 1320/1999/QĐ
- BLĐTBXH (xemphụ lục 2 kèm theo)
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Viên chức quản lý do doanh nghiệp trả lương, bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức lương tối thiểu vùng 1. Mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là mức lương tối thiểu vùng) như sau: a) Mức 2.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I. b) Mức 2.100.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh; quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh
- quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
- Điều 3. Mức lương tối thiểu vùng
- 1. Mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là mức lương tối thiểu vùng) như sau:
- a) Mức 2.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng mức lương tối thiểu vùng 1. Mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định là mức lương thấp nhất làm cơ sở để doanh nghiệp và người lao động thỏa thuận tiền lương trả cho người lao động, nhưng phải bảo đảm mức lương tính theo tháng trả cho người lao động chưa qua đào tạo làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2002./. Phụ Lục 1 (Ban hành kèm theo quyết định 205/2002/QĐ - BLĐTBXHngày 21/0 2 /2002) I - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Số TT Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú 1. - Vận hành máy in sổ xố cào, máy in tiền. - Quần áo vải; - Mũ vải; - Kính trắng chống bụi hoặc chống chấn thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2002./.
- (Ban hành kèm theo quyết định 205/2002/QĐ - BLĐTBXHngày 21/0 2 /2002)
- I - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
- Điều 4. Áp dụng mức lương tối thiểu vùng
- Mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định là mức lương thấp nhất làm cơ sở để doanh nghiệp và người lao động thỏa thuận tiền lương trả cho người lao động, nhưng phải bảo đảm mức lương tính the...
- 2. Mức lương thấp nhất trả cho người lao động đã qua học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy nghề) phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2013. Mức lương tối thiểu vùng tại Điều 3 và các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 23/2011/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 9 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã h...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh; quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh
- quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
- Điều 5. Hi ệ u l ự c thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2013. Mức lương tối thiểu vùng tại Điều 3 và các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 23/2011/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 9 năm 2011 của Bộ Lao động