Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Tài chính (bao gồm: ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, tài sản nhà nước, các quỹ tài chính nhà nước, đầu tư tài chính, tài chính doanh nghiệp, tài chính hợp tác xã và kinh t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Nghị định số 138/2007/NĐ-CP) và Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ c...
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Tài chính (bao gồm: ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, tài sả...
  • kiểm toán độc lập
  • hoạt động dịch vụ tài chính và dịch vụ khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Tài chính thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Quỹ).
  • 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Tài chính thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ qu...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Ngân sách nhà nước. 2. Vụ Đầu tư. 3. Vụ Tài chính quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I). 4. Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp. 5. Vụ Chính sách thuế. 6. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính. 7. Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán. 8. Vụ Hợp tác quốc tế. 9. Vụ Pháp chế. 10. Vụ Tổ chức cán bộ. 11. Vụ Thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Vốn điều lệ thực có là số vốn điều lệ được phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ. 3. Khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
  • Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • 2. Vốn điều lệ thực có là số vốn điều lệ được phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ.
Removed / left-side focus
  • 1. Vụ Ngân sách nhà nước.
  • 3. Vụ Tài chính quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I).
  • 4. Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức Right: Điều 3. Vốn điều lệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước tiếp tục thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo các quy định hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm: 1. Vốn điều lệ thực có; 2. Quỹ dự phòng tài chính; 3. Quỹ đầu tư phát triển; 4. Các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm:
  • 1. Vốn điều lệ thực có;
  • 2. Quỹ dự phòng tài chính;
Removed / left-side focus
  • Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước tiếp tục thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo các quy định hiện hành cho đến khi T...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 4. Vốn chủ sở hữu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014 và thay thế Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau: a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên). b) Hình thức huy động vốn theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. c) Đảm bảo giới hạn hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau:
  • a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên).
  • b) Hình thức huy động vốn theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014 và thay thế Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Huy động vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay; và góp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ng...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ
Điều 7. Điều 7. Quản lý các khoản cho vay 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế cho vay để quản lý các khoản cho vay theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quy chế cho vay phải tuân thủ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và bao gồm các nội dung...
Điều 8. Điều 8. Quản lý các khoản đầu tư trực tiếp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế đầu tư trực tiếp để quản lý các khoản đầu tư trực tiếp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quy chế đầu tư trực tiếp của Quỹ phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Lĩnh vực, đối tượng, đi...
Điều 9. Điều 9. Quản lý các khoản góp vốn vào doanh nghiệp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp để quản lý các khoản góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật. 2. Quy chế góp vốn thành lập doan...
Điều 10. Điều 10. Quản lý tài sản cố định 1. Quỹ xây dựng Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định, trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của Quỹ: a) Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài s...
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN NHẬN ỦY THÁC